- Phạt góc6 – 7
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Prince Mohammed Bin Fahd Stadium, Daman · Trọng tài: Abdullah Al-Harbi · Nắng 21°C · cập nhật
Al Riyadh thắng 3-2 ngay trên sân của Al Ettifaq.
Al Ettifaq vs Al Riyadh 2-3 — VĐQG Ả Rập Xê Út 10/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 48%Kiểm soát bóng52%
- 15Tổng cú sút7
- 5Sút trúng đích7
- 4Sút không trúng đích9
- 13Sút trong vòng cấm19
- 4Sút bị chặn3
- 6Phạt góc7
- 39Tấn công nguy hiểm49
- 70Tấn công78
- 380Chuyền349
- 310Chuyền chính xác291
- 5Chuyền then chốt10
- 12Chuyền dài14
- 17Rê bóng24
- 29Tạt bóng29
- 46Tranh chấp34
- 24Tắc bóng24
- 58Cản phá47
- 6Cứu thua8
- 10Phạm lỗi8
- 16Bị phạm lỗi12
- 0Việt vị2
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Al Riyadh kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Al Ettifaq ép sân · cột hướng xuống: Al Riyadh ép sân. Al Ettifaq kiểm soát thế trận 42% thời gian, Al Riyadh 48%.
Al EttifaqAl Riyadh| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Al Ettifaq · HLV Saad Al-Shehri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Marek Rodák | Thủ môn | 5.6 |
| 5 | Francisco Calvo | Hậu vệ | 6.76 |
| 33 | Madallah Al-Olayan | Hậu vệ | 6.16 |
| 37 | Abdulbaset Al-Hindi | Hậu vệ | 6.43 |
| 61 | Radhi Al Oteibi | Hậu vệ | 5.68 |
| 8 | Georginio Wijnaldum © | Tiền vệ | 8.01 |
| 10 | Álvaro Medrán | Tiền vệ | 6.57 |
| 11 | Ondrej Duda | Tiền vệ | 6.31 |
| 17 | Khalid Al-Ghannam | Tiền vệ | 7.06 |
| 18 | Joao Costa | Tiền vệ | 6.19 |
| 9 | Moussa Dembélé | Tiền đạo | 7.5 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Abdullah Madu | Hậu vệ |
| 20 | Abdulhakim Hassan Maghfori | Tiền đạo |
| 19 | Ahmed Hassan | Tiền đạo |
| 22 | Abdulbasit Hawsawi | Thủ môn |
| 29 | Ziyad Abdullah Al-Ghamdi | Tiền đạo |
| 6 | Faris Al-Ghamdi | Tiền vệ |
| 14 | Turki Al-Madani | Tiền đạo |
| 12 | Awad Dahal | Hậu vệ |
| 87 | Meshal Al-Sibyani | Hậu vệ |
Al Riyadh · HLV Maurício Dulac
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 82 | Milan Borjan © | Thủ môn | 6.94 |
| 5 | Yoann Barbet | Hậu vệ | 6.83 |
| 12 | Sulaiman Hazazi | Hậu vệ | 6.29 |
| 23 | Mohammed Al-Khaibari | Hậu vệ | 6.53 |
| 87 | Marzouq Tambakti | Hậu vệ | 5.93 |
| 10 | Teddy Okou | Tiền vệ | 7.7 |
| 20 | Antonio Jose De Carvalho | Tiền vệ | 6.93 |
| 27 | Victor Lekhal | Tiền vệ | 6.6 |
| 35 | Ahmed Al-Siyahi | Tiền vệ | 6.45 |
| 98 | Enes Sali | Tiền vệ | 5.97 |
| 77 | Leandro Antunes | Tiền đạo | 8.98 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Osama Al-Boardi | Hậu vệ |
| 11 | Khalil Al-Absi | Tiền đạo |
| 88 | Yahia Al-Shehri | Tiền vệ |
| 94 | Faisal Ali Muslim Al Subhi | Tiền vệ |
| 45 | Essam Hassan Abdullah Bahri | Hậu vệ |
| 97 | Emad Al Feda | Thủ môn |
| 14 | Talal Riyadh Al Shubili | Tiền vệ |
| 9 | Mamadou Sylla Diallo | Tiền đạo |
| 17 | Abdullah Hassoun | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Al Ettifaq vs Al Riyadh đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Al Ettifaq vs Al Riyadh thuộc VĐQG Ả Rập Xê Út, Vòng 28 đã diễn ra lúc 01:00 ngày 10/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Prince Mohammed Bin Fahd Stadium (Daman).
- Kết quả Al Ettifaq vs Al Riyadh là bao nhiêu?
- Al Riyadh thắng Al Ettifaq 3-2 trên sân khách; hiệp một 2-1.
- Đội hình xuất phát Al Ettifaq vs Al Riyadh?
- Al Ettifaq ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Al Riyadh dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:48 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

