- Phạt góc6 – 3
- Thẻ vàng2 – 1
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Municipal de La Cisterna, Lassiterna · Trọng tài: Claudio Diaz Mera · Nắng 18°C · cập nhật
Palestino thắng Deportes Limache 1-0 trên sân nhà Municipal de La Cisterna.
Palestino vs Deportes Limache 1-0 — VĐQG Chile 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 34%Kiểm soát bóng66%
- 9Tổng cú sút8
- 2Sút trúng đích2
- 4Sút không trúng đích5
- 8Sút trong vòng cấm7
- 2Sút bị chặn0
- 6Phạt góc3
- 27Tấn công nguy hiểm74
- 85Tấn công124
- 244Chuyền490
- 175Chuyền chính xác407
- 2Chuyền then chốt6
- 3Chuyền dài3
- 17Rê bóng29
- 32Tạt bóng40
- 41Tranh chấp37
- 40Tắc bóng28
- 60Cản phá67
- 6Cứu thua4
- 4Phạm lỗi5
- 18Bị phạm lỗi28
- 2Việt vị2
- 2Thẻ vàng1
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Deportes Limache kiểm soát bóng 66%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Palestino ép sân · cột hướng xuống: Deportes Limache ép sân. Palestino kiểm soát thế trận 28% thời gian, Deportes Limache 67%.
PalestinoDeportes Limache| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-2-3-1
Palestino · HLV Cristián Muñoz
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 25 | Sebastian Perez © | Thủ môn | 7.2 |
| 2 | Vicente Espinoza | Hậu vệ | 7.44 |
| 3 | Enzo Roco | Hậu vệ | 7.09 |
| 28 | Dilan Zúñiga | Hậu vệ | 7.23 |
| 29 | Ian Garguez | Hậu vệ | 6.51 |
| 8 | Nicolás Meza | Tiền vệ | 6.6 |
| 15 | Francisco Montes | Tiền vệ | 6.73 |
| 18 | Sebastian Gallegos | Tiền vệ | 6.69 |
| 21 | Martin Araya | Tiền vệ | 6.54 |
| 27 | César Munder | Tiền vệ | 6.21 |
| 19 | Nelson Da Silva | Tiền đạo | 6.12 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Ian Zohar Alegría Pindal | Tiền đạo |
| 16 | Jose Bizama | Hậu vệ |
| 20 | Gonzalo Tapia | Tiền đạo |
| 7 | Bryan Carrasco | Tiền đạo |
| 4 | Antonio Ceza | Hậu vệ |
| 9 | Ronnie Fernández | Tiền đạo |
| 23 | Jason León | Hậu vệ |
| 1 | Sebastián Salas | Thủ môn |
| 24 | Dilan Salgado | Tiền đạo |
Deportes Limache · HLV Víctor Rivero
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 17 | Claudio González | Thủ môn | 6.92 |
| 2 | Augusto Ezequiel Aguirre | Hậu vệ | 6.9 |
| 4 | Marcelo Pablo Flores Vivallo | Hậu vệ | 6.66 |
| 5 | Axel Jonatan Alfonzo Villarreal | Hậu vệ | 7.11 |
| 23 | Yerko González | Hậu vệ | 6.71 |
| 8 | Joaquín Montecinos | Tiền vệ | 6.23 |
| 10 | César Pinares © | Tiền vệ | 5.94 |
| 16 | Jean Meneses | Tiền vệ | 6.85 |
| 19 | Daniel Castro | Tiền vệ | 5.76 |
| 27 | Ramon Martinez | Tiền vệ | 6.64 |
| 9 | Gonzalo Sosa | Tiền đạo | 6.33 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Benjamín Molina | Hậu vệ |
| 7 | Carlos Jeremy Morales Gatica | Hậu vệ |
| 21 | Flavio Moya | Tiền vệ |
| 15 | Vicente Álvarez | Tiền đạo |
| 11 | Facundo Marín | Tiền vệ |
| 25 | Misael Llantén | Tiền vệ |
| 6 | César Fuentes | Tiền vệ |
| 1 | matias borquez | Thủ môn |
| 26 | Marcos Arturia | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Palestino vs Deportes Limache đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Palestino vs Deportes Limache thuộc VĐQG Chile, Vòng 9 đã diễn ra lúc 07:00 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Municipal de La Cisterna (Lassiterna).
- Kết quả Palestino vs Deportes Limache là bao nhiêu?
- Palestino thắng Deportes Limache 1-0; hiệp một 0-0; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát Palestino vs Deportes Limache?
- Palestino ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Deportes Limache dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:09 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

