- Phạt góc7 – 2
- Thẻ vàng2 – 3
Sân Basra International Stadium, Basra · Trọng tài: Adel Ali Ahmed Khamis Alnaqbi · Ít mây 26°C · cập nhật
Iraq thắng Palestine 1-0 trên sân nhà Basra International Stadium.
Iraq vs Palestine 1-0 — Vòng loại World Cup châu Á 11/10/2024 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 17Tổng cú sút18
- 2Sút trúng đích1
- 3Sút không trúng đích0
- 6Sút trong vòng cấm4
- 1Sút bị chặn3
- 7Phạt góc2
- 46Tấn công nguy hiểm32
- 127Tấn công87
- 512Chuyền346
- 437Chuyền chính xác256
- 1Chuyền then chốt3
- 1Chuyền dài2
- 19Rê bóng21
- 34Tạt bóng27
- 58Tranh chấp58
- 20Tắc bóng30
- 74Cản phá57
- 10Cứu thua3
- 11Phạm lỗi10
- 24Bị phạm lỗi25
- 0Việt vị1
- 2Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Iraq kiểm soát bóng 60%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Iraq · HLV Jesús Casas
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Jalal Hassan © | Thủ môn | 6.93 |
| 2 | Munaf Younus | Hậu vệ | 7.83 |
| 3 | Hussein Ali | Hậu vệ | 7.18 |
| 6 | Zaid Tahseen | Hậu vệ | 7.68 |
| 23 | Merchas Doski | Hậu vệ | 7.39 |
| 7 | Safaa Hadi | Tiền vệ | 6.78 |
| 8 | Ibrahim Bayesh | Tiền vệ | 6.59 |
| 16 | Amir Al-Ammari | Tiền vệ | 7.08 |
| 17 | Ali Jasim | Tiền vệ | 6.54 |
| 19 | Youssef Amyn | Tiền vệ | 6.54 |
| 18 | Aymen Hussein | Tiền đạo | 7.94 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 21 | Mustafa Saadoon | Hậu vệ |
| 20 | Amin Al-Hamawi | Tiền đạo |
| 5 | Ali Faez Atiyah | Hậu vệ |
| 14 | Amjed Attwan | Tiền vệ |
| 10 | Mohanad Ali | Tiền đạo |
| 15 | Ahmed Yahya | Hậu vệ |
| 1 | Fahad Talib | Thủ môn |
| 22 | Hussein Hasan | Thủ môn |
| 4 | Lucas Shlimon | Tiền vệ |
| 11 | Loay Al Ani | Tiền vệ |
| 13 | Mohamed Al-Taay | Tiền vệ |
| 9 | Ahmed Yasin | Tiền đạo |
Palestine · HLV Makram Dabboub
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Tawfiq Abuhammad | Thủ môn | 6.2 |
| 7 | Mus'ab Al-Batat © | Hậu vệ | 5.59 |
| 14 | Samer Samer Saber Jondi | Hậu vệ | 6.39 |
| 15 | Michel Termanini | Hậu vệ | 5.89 |
| 20 | Mhagna Ameed | Hậu vệ | 6.67 |
| 3 | Mohammed Rashid | Tiền vệ | 6.33 |
| 6 | Oday Kharoub | Tiền vệ | 6.01 |
| 8 | Hassan Aladin | Tiền vệ | 6.75 |
| 21 | Moustafa Zeidan | Tiền vệ | 5.75 |
| 11 | Oday Dabagh | Tiền đạo | 6.02 |
| 19 | Wessam Abou Ali | Tiền đạo | 6.59 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Mohamad Osama Ali Darwish | Tiền vệ |
| 13 | Omar Faraj | Tiền đạo |
| 16 | Baraa Kharoub | Thủ môn |
| 10 | Mahmoud Abu Warda | Tiền đạo |
| 2 | Mohammed Khalil | Hậu vệ |
| 17 | Mousa Basheer Mousa Farawi | Hậu vệ |
| 9 | Zaid Qunbar | Tiền đạo |
| 12 | Camilo Saldaña | Tiền vệ |
| 18 | Ameed Sawafta | Tiền vệ |
| 22 | Mahdi Assi | Thủ môn |
| 4 | Yaser Hamed Mayor | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Iraq vs Palestine đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Iraq vs Palestine thuộc Vòng loại World Cup châu Á, Vòng 3 đã diễn ra lúc 01:00 ngày 11/10/2024 theo giờ Việt Nam trên sân Basra International Stadium (Basra).
- Kết quả Iraq vs Palestine là bao nhiêu?
- Iraq thắng Palestine 1-0; hiệp một 1-0.
- Đội hình xuất phát Iraq vs Palestine?
- Iraq ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Palestine dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:05 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

