- Phạt góc9 – 3
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Guangxi Sports Center, Nanning · Trọng tài: Xiong Xing · Có mây, mưa nhẹ 28°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.95 / 1.85
Guangxi Hengchen và Suzhou Dongwu hòa nhau 3-3.
Guangxi Hengchen vs Suzhou Dongwu 3-3 — Hạng Nhất Trung Quốc 22/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Noel Mbokiến tạo: Rati Ardazishvili
25'
1 - 0 - 29' 🟨 Mierzhati Aili
-
⚽ Loic Lapoussin
37'
2 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Liu Jiqiangthay Zhao Shen'ao
- 🔁 Liang Yibinthay Rati Ardazishvili 50'
- 56' 🔁 Omar Bugielthay Wang Binhan
- 🟨 Zhang Zijian 64'
- 65' 🔁 Chen Rongthay Ghenifa Arafat
- 65' 🔁 Yu Zhuoweithay Mierzhati Aili
-
⚽ Noel Mbokiến tạo: Loic Lapoussin
67'
3 - 0 - 69' 🔁 Zhang Jianshengthay Yuan Junjie
- 🔁 Lu Junhuithay Chen Dongtao 73'
- 🔁 Subi Ablimitthay Dai Ming 73'
-
78'
3 - 1 ⚽ Farley Rosa - 🔁 Yu Yao-Hsingthay Loic Lapoussin 78'
- 🔁 Cen Liyithay Ren Kangkang 78'
-
83'
3 - 2 ⚽ Omar Bugielkiến tạo: Zhang Jiansheng -
87'
3 - 3 ⚽ Farley Rosakiến tạo: Liu Jiqiang - 🟨 Subi Ablimit 89'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 49%Kiểm soát bóng51%
- 17Tổng cú sút15
- 7Sút trúng đích4
- 4Sút không trúng đích3
- 17Sút trong vòng cấm7
- 6Sút bị chặn0
- 9Phạt góc3
- 56Tấn công nguy hiểm43
- 73Tấn công80
- 472Chuyền387
- 406Chuyền chính xác317
- 7Chuyền then chốt3
- 14Chuyền dài6
- 14Rê bóng17
- 26Tạt bóng37
- 38Tranh chấp34
- 12Tắc bóng17
- 50Cản phá65
- 11Cứu thua9
- 5Phạm lỗi5
- 15Bị phạm lỗi16
- 3Việt vị2
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 11.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 6.5 bàn. Suzhou Dongwu kiểm soát bóng 51%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Guangxi Hengchen ép sân · cột hướng xuống: Suzhou Dongwu ép sân. Guangxi Hengchen kiểm soát thế trận 45% thời gian, Suzhou Dongwu 46%.
Guangxi HengchenSuzhou Dongwu| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Guangxi Hengchen · HLV Liu Junwei
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 39 | Zhang Jianzhi | Thủ môn | 6.16 |
| 3 | Yuan Xiucheng © | Hậu vệ | 6.45 |
| 5 | Luan Haodong | Hậu vệ | 6.76 |
| 6 | Chen Guanjian | Hậu vệ | 6.7 |
| 25 | Ren Kangkang | Hậu vệ | 7.05 |
| 7 | Chen Dongtao | Tiền vệ | 6.26 |
| 10 | Rati Ardazishvili | Tiền vệ | 7.09 |
| 11 | Loic Lapoussin | Tiền vệ | 8.94 |
| 18 | Wei Chaolun | Tiền vệ | 6.4 |
| 21 | Dai Ming | Tiền vệ | 6.41 |
| 36 | Noel Mbo | Tiền đạo | 9.55 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | Cen Liyi | Tiền vệ |
| 28 | Subi Ablimit | Hậu vệ |
| 1 | Dai Jiatong | Thủ môn |
| 24 | Ji Xinlong | Tiền vệ |
| 42 | Ji Tianle | Tiền vệ |
| 23 | Lobsang Khedrup | Tiền vệ |
| 44 | Liang Yibin | Tiền vệ |
| 41 | Liang Kun | Thủ môn |
| 20 | Lu Junhui | Tiền vệ |
| 16 | Ning Weichen | Tiền vệ |
| 12 | Yu Yao-Hsing | Tiền đạo |
| 27 | Zhang Zijian | Hậu vệ |
Suzhou Dongwu · HLV Hui Guo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Liu Yu | Thủ môn | 6.26 |
| 8 | Gao Dalun | Hậu vệ | 6.26 |
| 15 | Jin Qiang | Hậu vệ | 6.19 |
| 36 | Yuan Junjie | Hậu vệ | 6.14 |
| 45 | Mustahan Mijit | Hậu vệ | 6.46 |
| 6 | Valdomiro Tualungo Paulo Lameira © | Tiền vệ | 6.36 |
| 7 | Farley Rosa | Tiền vệ | 8.41 |
| 16 | Zhao Shen'ao | Tiền vệ | 5.99 |
| 42 | Ghenifa Arafat | Tiền vệ | 6.06 |
| 9 | Mierzhati Aili | Tiền đạo | 6.42 |
| 26 | Wang Binhan | Tiền đạo | 6.57 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Yu Zhuowei | Tiền vệ |
| 19 | Wu Junjie | Tiền đạo |
| 5 | Wang Yulong | Hậu vệ |
| 17 | Wang Jiancong | Tiền vệ |
| 18 | Tai Jianfeng | Tiền đạo |
| 2 | Song Bowei | Hậu vệ |
| 21 | Song Pan | Tiền vệ |
| 33 | Liu Jiqiang | Hậu vệ |
| 20 | Chen Rong | Tiền vệ |
| 14 | Omar Bugiel | Tiền đạo |
| 37 | Askhan | Thủ môn |
| 24 | Zhang Jiansheng | Hậu vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.95 | 1.85 | 15.00 | 1.04 | 13.00 | 6.5 | 6.25 | 1.12 | 11.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | CHN League 1 | Suzhou Dongwu – Guangxi Hengchen | 1–0 |
Phong độ gần đây
Guangxi Hengchen
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 15/08/2026 | CHN League 1 | Guangxi Hengchen – Meizhou Hakka | 1–0 | T |
| 09/08/2026 | CHN League 1 | Guangdong Guangzhou Power – Guangxi Hengchen | 2–0 | B |
| 01/08/2026 | CHN League 1 | Ningbo Professional Football Club – Guangxi Hengchen | 2–4 | T |
| 26/07/2026 | CHN League 1 | Guangxi Hengchen – Dingnan United | 4–4 | H |
| 18/07/2026 | CHN League 1 | Guangxi Hengchen – Shaanxi Union | 3–0 | T |
Suzhou Dongwu
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 16/08/2026 | CHN League 1 | Suzhou Dongwu – Nantong Zhiyun | 0–0 | H |
| 08/08/2026 | CHN League 1 | Suzhou Dongwu – Changchun Yatai | 2–1 | T |
| 02/08/2026 | CHN League 1 | Suzhou Dongwu – Meizhou Hakka | 1–0 | T |
| 26/07/2026 | CHN League 1 | Dalian K'un City – Suzhou Dongwu | 0–0 | H |
| 17/07/2026 | CHN League 1 | Suzhou Dongwu – Shenzhen Juniors | 0–0 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- Guangxi Hengchen vs Suzhou Dongwu đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Guangxi Hengchen vs Suzhou Dongwu thuộc Hạng Nhất Trung Quốc, Vòng 20 đã diễn ra lúc 18:30 ngày 22/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Guangxi Sports Center (Nanning).
- Kết quả Guangxi Hengchen vs Suzhou Dongwu là bao nhiêu?
- Guangxi Hengchen và Suzhou Dongwu hòa 3-3; hiệp một 2-0.
- Phong độ Guangxi Hengchen và Suzhou Dongwu trước trận?
- Guangxi Hengchen: 4 thắng, 1 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WLWDWW); Suzhou Dongwu: 2 thắng, 3 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (DWWDDL).
- Đội hình xuất phát Guangxi Hengchen vs Suzhou Dongwu?
- Guangxi Hengchen ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Suzhou Dongwu dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:35 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

