- Phạt góc4 – 5
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Gifu Nagaragawa Stadium, Gifu · Âm u 27°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.62 / 2.25
FC Gifu thắng Tochigi SC 4-1 trên sân nhà Gifu Nagaragawa Stadium.
FC Gifu vs Tochigi SC 4-1 — J3 Nhật Bản 29/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Shohei Ogushikiến tạo: In-Ju Mun
4'
1 - 0 - 🔁 Ryo Toyamathay Akito Fukuta 17'
-
⚽ Hayato Kandakiến tạo: Jin Izumisawa
32'
2 - 0 -
⚽ Jin Izumisawakiến tạo: Hayato Kanda
38'
3 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Yoshihito Kondothay Taiyo Yamaguchi
- 45' 🔁 Kota Osonethay Toya Myogan
- 45' 🔁 Koki Sugimorithay Taiyo Igarashi
- 49' 🟨 Taishi Nagai
-
50'
3 - 1 ⚽ Taishi Nagaikiến tạo: Katsuya Nakano - 🔁 Yu-geon Kimthay Tomoya Yokoyama 72'
- 🔁 Haruto Suzukithay Jin Izumisawa 72'
- 🔁 Jordan Tellthay Hayato Kanda 72'
- 73' 🔁 Yuto Kimurathay Kohei Uchida
- 82' 🔁 Wadi Ibrahim Suzukithay Ryusei Tabata
- 🔁 Kento Hanedathay In-Ju Mun 86'
-
⚽ Ryo Toyama
93+3'
4 - 1 - 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 58%Kiểm soát bóng42%
- 8Tổng cú sút9
- 6Sút trúng đích2
- 2Sút không trúng đích1
- 10Sút trong vòng cấm5
- 2Sút bị chặn2
- 4Phạt góc5
- 56Tấn công nguy hiểm32
- 80Tấn công65
- 586Chuyền328
- 499Chuyền chính xác248
- 5Chuyền then chốt5
- 5Chuyền dài4
- 19Rê bóng16
- 35Tạt bóng24
- 21Tranh chấp19
- 16Tắc bóng31
- 67Cản phá62
- 4Cứu thua6
- 1Phạm lỗi2
- 28Bị phạm lỗi26
- 1Việt vị1
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 3-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. FC Gifu kiểm soát bóng 58%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: FC Gifu ép sân · cột hướng xuống: Tochigi SC ép sân. FC Gifu kiểm soát thế trận 56% thời gian, Tochigi SC 36%.
FC GifuTochigi SC| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-2-1
FC Gifu · HLV Kiyotaka Ishimaru
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 77 | Ryusei Haruna | Thủ môn | 6.08 |
| 4 | Kentaro Kai | Hậu vệ | 6.93 |
| 7 | Tatsuya Hakozaki | Hậu vệ | 7.15 |
| 22 | In-Ju Mun | Hậu vệ | 7.04 |
| 34 | Koki Yumine | Hậu vệ | 6.69 |
| 6 | Akito Fukuta © | Tiền vệ | 6.05 |
| 9 | Shun Nakamura | Tiền vệ | 6.92 |
| 21 | Tomoya Yokoyama | Tiền vệ | 6.31 |
| 26 | Shohei Ogushi | Tiền vệ | 7.41 |
| 39 | Jin Izumisawa | Tiền vệ | 8.69 |
| 19 | Hayato Kanda | Tiền đạo | 7.85 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Jordan Tell | Tiền đạo |
| 23 | Ryo Toyama | Hậu vệ |
| 27 | Kento Haneda | Hậu vệ |
| 90 | Yu-geon Kim | Hậu vệ |
| 66 | Fumiya Kitajima | Hậu vệ |
| 10 | Ryoma Kita | Tiền vệ |
| 51 | Kazuki Suganuma | Thủ môn |
| 14 | Haruto Suzuki | Tiền vệ |
| 95 | Hayate Take | Tiền đạo |
Tochigi SC · HLV Atsushi Yoneyama
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 41 | Ryuga Tashiro | Thủ môn | 5.47 |
| 14 | Shunya Suzuki | Hậu vệ | 5.65 |
| 24 | Ryusei Tabata © | Hậu vệ | 6.93 |
| 88 | Kohei Uchida | Hậu vệ | 5.63 |
| 2 | Ryo Sakurai | Tiền vệ | 5.97 |
| 10 | Taiyo Igarashi | Tiền vệ | 5.76 |
| 16 | Toya Myogan | Tiền vệ | 5.88 |
| 23 | Hiroto Sese | Tiền vệ | 5.44 |
| 27 | Taishi Nagai | Tiền vệ | 7.03 |
| 81 | Katsuya Nakano | Tiền vệ | 6.45 |
| 25 | Taiyo Yamaguchi | Tiền đạo | 6.45 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 71 | Yui Inokoshi | Thủ môn |
| 37 | Yuto Kimura | Hậu vệ |
| 9 | Yoshihito Kondo | Tiền đạo |
| 18 | Yoshiki Matsushita | Tiền vệ |
| 77 | Jiro Nakamura | Tiền vệ |
| 13 | Kota Osone | Tiền vệ |
| 17 | Koki Sugimori | Tiền vệ |
| 20 | Wadi Ibrahim Suzuki | Tiền đạo |
| 6 | Kaito Abe | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| FC Gifu | Bevic Selad Moussiti Oko | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
| Tochigi SC | Riki Sakuraba | Chấn thương | Meniscus injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.62 | 2.25 | 1.00 | 34 | 81.00 | 5.5 | 11.00 | 1.05 | 9.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (23 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 02/11/2025 | JPN J3 | Tochigi SC – FC Gifu | 1–2 |
| 13/04/2025 | JPN J3 | FC Gifu – Tochigi SC | 0–1 |
| 07/09/2019 | JPN J2 | FC Gifu – Tochigi SC | 0–0 |
| 28/04/2019 | JPN J2 | Tochigi SC – FC Gifu | 1–1 |
| 04/08/2018 | JPN J2 | Tochigi SC – FC Gifu | 4–1 |
| 21/03/2018 | JPN J2 | FC Gifu – Tochigi SC | 1–1 |
| 23/08/2015 | JPN J2 | Tochigi SC – FC Gifu | 0–1 |
| 19/04/2015 | JPN J2 | FC Gifu – Tochigi SC | 0–1 |
| 09/11/2014 | JPN J2 | Tochigi SC – FC Gifu | 3–0 |
| 20/04/2014 | JPN J2 | FC Gifu – Tochigi SC | 1–3 |
Phong độ gần đây
FC Gifu
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | JPN J3 | Kagoshima United – FC Gifu | 0–0 | H |
| 19/08/2026 | JPN Emperor's Cup | FC Gifu – Toyama Shinjo | 3–1 | T |
| 15/08/2026 | JPN J3 | FC Gifu – Kochi United | 7–0 | T |
| 09/08/2026 | JPN J3 | Reilac Shiga FC – FC Gifu | 0–3 | T |
| 06/06/2026 | J2/J3 League | FC Gifu – Gainare Tottori | 1–1 | H |
Tochigi SC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 22/08/2026 | JPN J3 | Tochigi SC – Giravanz Kitakyushu | 2–2 | H |
| 19/08/2026 | JPN Emperor's Cup | Tochigi SC – Briobecca Urayasu | 2–0 | T |
| 15/08/2026 | JPN J3 | Roasso Kumamoto – Tochigi SC | 0–0 | H |
| 09/08/2026 | JPN J3 | Tochigi SC – Zweigen Kanazawa FC | 3–2 | T |
| 07/06/2026 | J2/J3 League | Tochigi SC – Giravanz Kitakyushu | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- FC Gifu vs Tochigi SC đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận FC Gifu vs Tochigi SC thuộc J3 Nhật Bản, Vòng 4 đã diễn ra lúc 16:00 ngày 29/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Gifu Nagaragawa Stadium (Gifu).
- Kết quả FC Gifu vs Tochigi SC là bao nhiêu?
- FC Gifu thắng Tochigi SC 4-1; hiệp một 3-0.
- Lịch sử đối đầu FC Gifu vs Tochigi SC gần đây thế nào?
- Trong 23 lần gặp nhau gần nhất: FC Gifu thắng 7, hòa 5, Tochigi SC thắng 11. Lần gần nhất ngày 02/11/2025 (JPN J3) Tochigi SC 1-2 FC Gifu.
- Phong độ FC Gifu và Tochigi SC trước trận?
- FC Gifu: 4 thắng, 2 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (DWWWDW); Tochigi SC: 2 thắng, 4 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (DWDWDD).
- Đội hình xuất phát FC Gifu vs Tochigi SC?
- FC Gifu ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Tochigi SC dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:06 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

