Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Wadi Ibrahim Suzuki

Tochigi SCTiền đạoJPN
23Tuổi
192Chiều cao (cm)
85Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị

Wadi Ibrahim Suzuki là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Tochigi SC.

Tiểu sử Wadi Ibrahim Suzuki

Wadi Ibrahim Suzuki là tiền đạo quốc tịch Japan, 23 tuổi, hiện thi đấu cho Tochigi SC. Cao 192 cm và nặng 85 kg, cầu thủ thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, cao nhất 75 nghìn € (2025). Mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận ra sân với tổng 67 phút và ghi 2 bàn, riêng giải J3 Nhật Bản ghi nhận 9 trận và 2 bàn. Ngày 30/06/2026, cầu thủ chuyển đến Tochigi SC từ Tokushima Vortis.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

14Trận ra sân
4Đá chính
157Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
1,15Bàn/90 phút
78Phút/bàn
3/4Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
2,85Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—113592003266%—202,46
Cúp Thiên Hoàng2026—119000000——00—
J2/J3 100 Year Vision League2026—20800011100%33%106,42

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 59 phút · điểm TB 2,46

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
2/3
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
6/9 (66%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
7 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
9
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 8 phút · điểm TB 6,42

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
2/2 (100%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/3 (33%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 2
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
2
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/08/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Wadi Ibrahim Suzuki · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
29/08/2026J3 Nhật Bản@ FC GifuB 1-414000001/20——6,24
22/08/2026J3 Nhật Bảnvs Giravanz KitakyushuH 2-218102203/40——7,67
15/08/2026J3 Nhật Bản@ Roasso KumamotoH 0-019001001/10——6,78
09/08/2026J3 Nhật Bảnvs Zweigen Kanazawa FCT 3-28000011/20——6,37
07/06/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Iwaki FCT 2-02000001/111/3V6,37
24/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs FC ImabariH 1-16001101/10——6,47
29/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ FC OsakaH 2-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 50 nghìn €2022: —2025: 75 nghìn €2026: 50 nghìn €20212026
Bảng số liệu (4 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
28/06/20211850 nghìn €
28/06/202219—
25/06/20252275 nghìn €
08/06/20262350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 50 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Tokushima VortisTochigi SCChuyển nhượng—
30/01/2026Azul Claro NumazuTokushima VortisCho mượn—
31/01/2025Tokushima VortisAzul Claro NumazuChuyển nhượng—
29/06/2024Girona BTokushima VortisCho mượn—
06/07/2023Tokushima VortisGirona BChuyển nhượng—
29/06/2023CF Badalona B (-2023)Tokushima VortisCho mượn—
31/08/2022Tokushima VortisCF Badalona B (-2023)Chuyển nhượng—
29/06/2022Valencia U19Tokushima VortisCho mượn—
30/08/2021Tokushima VortisValencia U19Chuyển nhượng—
31/01/2021Nihon University Fujisawa High SchoolTokushima VortisChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ59
  • Kỹ thuật38
  • Tư duy55
  • Sức mạnh31
  • Thể lực38
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com