- Phạt góc13 – 3
- Thẻ vàng4 – 3
Sân Mrsool Park, Riyadh · Trọng tài: Abdullah Zarban · Nhiều mây 19°C · cập nhật
Al Riyadh và Al Fayha hòa nhau 1-1.
Al Riyadh vs Al Fayha 1-1 — VĐQG Ả Rập Xê Út 10/01/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 59%Kiểm soát bóng41%
- 8Tổng cú sút20
- 4Sút trúng đích4
- 7Sút không trúng đích4
- 17Sút trong vòng cấm8
- 6Sút bị chặn0
- 13Phạt góc3
- 58Tấn công nguy hiểm19
- 119Tấn công38
- 410Chuyền311
- 351Chuyền chính xác249
- 11Chuyền then chốt3
- 12Chuyền dài7
- 50Rê bóng6
- 21Tạt bóng15
- 36Tranh chấp54
- 10Tắc bóng47
- 40Cản phá44
- 8Cứu thua4
- 9Phạm lỗi7
- 22Bị phạm lỗi15
- 0Việt vị1
- 4Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Al Riyadh kiểm soát bóng 59%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-1-4-1
Al Riyadh · HLV Daniel Carreño
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 82 | Milan Borjan © | Thủ môn | 6.54 |
| 5 | Yoann Barbet | Hậu vệ | 7.7 |
| 7 | Osama Al-Boardi | Hậu vệ | 6.86 |
| 17 | Abdullah Hassoun | Hậu vệ | 6.4 |
| 23 | Mohammed Al-Khaibari | Hậu vệ | 6.21 |
| 8 | Ibrahim Bayesh | Tiền vệ | 6.35 |
| 10 | Teddy Okou | Tiền vệ | 6.09 |
| 19 | Ismaila Soro | Tiền vệ | 6.3 |
| 20 | Antonio Jose De Carvalho | Tiền vệ | 7.12 |
| 9 | Mamadou Sylla Diallo | Tiền đạo | 6.78 |
| 32 | Luca Ian Ramirez | Tiền đạo | 6.36 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 88 | Yahia Al-Shehri | Tiền vệ |
| 6 | Saud Zaydan | Tiền vệ |
| 11 | Khalil Al-Absi | Tiền đạo |
| 15 | Nasser Al-Bishi | Tiền đạo |
| 33 | Ammar Nasser Al Harfi | Hậu vệ |
| 87 | Marzouq Tambakti | Hậu vệ |
| 22 | Abdulrahman Al-Shammari | Thủ môn |
| 45 | Essam Hassan Abdullah Bahri | Hậu vệ |
| 99 | Saud Haroun | Tiền đạo |
Al Fayha · HLV Pedro Emanuel
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 52 | Orlando Mosquera | Thủ môn | 6.34 |
| 5 | Chris Smalling | Hậu vệ | 7.04 |
| 17 | Mikel Villanueva | Hậu vệ | 7.91 |
| 18 | Ahmed Bamasud | Hậu vệ | 6.9 |
| 22 | Mohammed Al-Baqawi © | Hậu vệ | 7.13 |
| 6 | Rakan Al-Kaabi | Tiền vệ | 6.4 |
| 8 | Yassine Benzia | Tiền vệ | 6.86 |
| 10 | Fashion Sakala | Tiền vệ | 6.68 |
| 14 | Mansor Al Beshe | Tiền vệ | 5.89 |
| 72 | Sabri Dahal | Tiền vệ | 6.97 |
| 23 | Jason Remeseiro | Tiền đạo | 6.19 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 77 | Rayan Enad | Tiền đạo |
| 7 | Nawaf Al-Harthi | Tiền vệ |
| 1 | Abdulraoof Al-Deqeel | Thủ môn |
| 9 | Malek Al-Abdulmonam | Tiền đạo |
| 11 | Abdullah Al-Jawaey | Tiền đạo |
| 75 | Khalid Al Rammah | Hậu vệ |
| 2 | Mokher Al-Rashidi | Hậu vệ |
| 21 | Ziyad Al-Sahafi | Hậu vệ |
| 19 | Stylianos Vrontis | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Al Riyadh vs Al Fayha đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Al Riyadh vs Al Fayha thuộc VĐQG Ả Rập Xê Út, Vòng 14 đã diễn ra lúc 22:00 ngày 10/01/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Mrsool Park (Riyadh).
- Kết quả Al Riyadh vs Al Fayha là bao nhiêu?
- Al Riyadh và Al Fayha hòa 1-1; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Al Riyadh vs Al Fayha?
- Al Riyadh ra sân với sơ đồ 4-4-2, Al Fayha dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:16 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

