- Phạt góc5 – 9
- Thẻ vàng1 – 1
· Ít mây 26°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.67 / 2.15
Ittihad Alexandria SC thắng 2-0 ngay trên sân của Abou Qir Fertilizers SC.
Abou Qir Fertilizers SC vs Ittihad Alexandria SC 0-2 — Ngoại hạng Ai Cập 03/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Mohamed Alaa 33'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Mahmoud Emadthay Kenneth Semakula
- 45' 🔁 Nour Alaathay Joseph Arumala
- 🔁 Ali Husseinthay Mostafa Abdelrehim 62'
- 🔁 Favour Akemthay Seif Shika 62'
- 🔁 Mohamed Ashrafthay Ramez Milad 62'
-
68'
0 - 1 ⚽ Hossam Hassan - 69' 🟨 Hossam Hassan
- 75' 🔁 Ahmed Atefthay Mohamed Toni
- 75' 🔁 Youssry Wahidthay Pascal Phiri
- 🔁 Emad Hamdithay Youssef Hamdi 75'
- 🔁 Ahmed Daheshthay Islam Ashraf 76'
- 84' 🔁 John Okoye Ebukathay Hossam Hassan
-
96+6'
0 - 2 ⚽ Isaac Johnson Saviour
Thống kê trận đấu
- 44%Kiểm soát bóng56%
- 22Tổng cú sút8
- 2Sút trúng đích5
- 5Sút không trúng đích3
- 10Sút trong vòng cấm12
- 3Sút bị chặn4
- 5Phạt góc9
- 58Tấn công nguy hiểm67
- 89Tấn công126
- 348Chuyền437
- 263Chuyền chính xác373
- 4Chuyền then chốt6
- 7Chuyền dài10
- 20Rê bóng21
- 32Tạt bóng45
- 45Tranh chấp43
- 22Tắc bóng27
- 64Cản phá77
- 7Cứu thua9
- 1Phạm lỗi4
- 22Bị phạm lỗi21
- 2Việt vị3
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 13.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 1.5 bàn. Ittihad Alexandria SC kiểm soát bóng 56%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Abou Qir Fertilizers SC ép sân · cột hướng xuống: Ittihad Alexandria SC ép sân. Abou Qir Fertilizers SC kiểm soát thế trận 34% thời gian, Ittihad Alexandria SC 56%.
Abou Qir Fertilizers SCIttihad Alexandria SC| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-5-1 vs 4-2-3-1
Abou Qir Fertilizers SC · HLV Magdy Abdelaaty
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Mahmoud Genesh | Thủ môn | 6.64 |
| 3 | Gaber Kamel | Hậu vệ | 6.58 |
| 6 | Mohamed Alaa | Hậu vệ | 6.05 |
| 12 | Islam Ashraf | Hậu vệ | 6.72 |
| 20 | Ahmed Awad | Hậu vệ | 6.19 |
| 11 | Mostafa Abdelrehim | Tiền vệ | 6.09 |
| 14 | Ramez Milad | Tiền vệ | 6.78 |
| 15 | Omar Ibrahim | Tiền vệ | 6.86 |
| 21 | Seif Shika | Tiền vệ | 6.22 |
| 30 | Youssef Hamdi © | Tiền vệ | 5.93 |
| 9 | Mahmoud Abou-Gouda | Tiền đạo | 6.36 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Emad Hamdi | Tiền vệ |
| 23 | Favour Akem | Tiền đạo |
| 7 | Mohamed Ashraf | Tiền vệ |
| 24 | Ayman Abdelhamid El Gazar | Hậu vệ |
| 17 | Emad Fathy | Tiền vệ |
| 4 | Mohamed Dabash | Hậu vệ |
| 29 | Ali Hussein | Tiền đạo |
| 25 | Mohamed Shika | Thủ môn |
| 27 | Ahmed Dahesh | Hậu vệ |
Ittihad Alexandria SC · HLV Hamza El Gamal
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Sobhi Soliman | Thủ môn | 6.65 |
| 5 | Mostafa Ibrahim © | Hậu vệ | 7.86 |
| 7 | Mohamed Mido Mostafa | Hậu vệ | 7.63 |
| 24 | Momen Awad | Hậu vệ | 7.93 |
| 30 | Khaled Mosaad | Hậu vệ | 7.7 |
| 8 | Mohamed Toni | Tiền vệ | 7.2 |
| 23 | Isaac Johnson Saviour | Tiền vệ | 6.98 |
| 35 | Pascal Phiri | Tiền vệ | 6.37 |
| 44 | Kenneth Semakula | Tiền vệ | 6.88 |
| 80 | Joseph Arumala | Tiền vệ | 6.71 |
| 10 | Hossam Hassan | Tiền đạo | 8.04 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | John Okoye Ebuka | Tiền đạo |
| 14 | Mohamed Fakhri | Tiền vệ |
| 25 | Mahmoud Emad | Tiền vệ |
| 37 | Ahmed Atef | Tiền vệ |
| 22 | Nour Alaa | Tiền vệ |
| 31 | Ali Mohamed Yehia | Thủ môn |
| 4 | Islam Abdallah | Hậu vệ |
| 12 | Momen Sherif | Hậu vệ |
| 11 | Youssry Wahid | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Ittihad Alexandria SC | Mahmoud Abdul Aati Dunga | Chấn thương | Broken leg |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.67 | 2.15 | 151.00 | 21 | 1.01 | 1.5 | 14.00 | 1.03 | 13.5 | 2.62 | 1.44 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 03/06/2024 | EGY Scores Cup | Ittihad Alexandria SC – Abou Qir Fertilizers SC | 0–0 |
Phong độ gần đây
Abou Qir Fertilizers SC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 28/08/2026 | EGY Premier League | Pyramids FC – Abou Qir Fertilizers SC | 2–0 | B |
| 22/08/2026 | EGY Premier League | Abou Qir Fertilizers SC – Bank El Ahly | 1–0 | T |
| 14/05/2026 | EGY Division 2 | Abou Qir Fertilizers SC – Gazl Kafr Eldwar | 4–0 | T |
| 07/05/2026 | EGY Division 2 | Tersana SC – Abou Qir Fertilizers SC | 0–0 | H |
| 30/04/2026 | EGY Division 2 | Abou Qir Fertilizers SC – La Viena | 1–0 | T |
Ittihad Alexandria SC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | EGY Premier League | Ittihad Alexandria SC – Ceramica Cleopatra FC | 1–3 | B |
| 22/08/2026 | EGY Premier League | Zamalek SC – Ittihad Alexandria SC | 0–0 | H |
| 30/05/2026 | EGY Premier League | Bank El Ahly – Ittihad Alexandria SC | 2–2 | H |
| 24/05/2026 | EGY Premier League | Ittihad Alexandria SC – Ismaily SC | 3–0 | T |
| 19/05/2026 | EGY Premier League | Ghazl El Mahallah – Ittihad Alexandria SC | 1–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Abou Qir Fertilizers SC vs Ittihad Alexandria SC đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Abou Qir Fertilizers SC vs Ittihad Alexandria SC thuộc Ngoại hạng Ai Cập, Vòng 3 đã diễn ra lúc 00:10 ngày 03/09/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Abou Qir Fertilizers SC vs Ittihad Alexandria SC là bao nhiêu?
- Ittihad Alexandria SC thắng Abou Qir Fertilizers SC 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Phong độ Abou Qir Fertilizers SC và Ittihad Alexandria SC trước trận?
- Abou Qir Fertilizers SC: 3 thắng, 2 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (LWWDWD); Ittihad Alexandria SC: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LDDWLW).
- Đội hình xuất phát Abou Qir Fertilizers SC vs Ittihad Alexandria SC?
- Abou Qir Fertilizers SC ra sân với sơ đồ 4-5-1, Ittihad Alexandria SC dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:18 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

