- Phạt góc3 – 7
- Thẻ vàng3 – 1
· Âm u 7°C · cập nhật
U21 Ukraina thắng 2-1 ngay trên sân của U21 Hungary.
Đội hình U21 Hungary vs U21 Ukraina 1-2 — Vòng loại U21 châu Âu 31/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-3-3
U21 Hungary · HLV Zoltán Szélesi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ármin Pécsi | Thủ môn | 7.35 |
| 2 | Antal Yaakobishvili | Hậu vệ | 6.46 |
| 5 | Aron Matyas Dragoner | Hậu vệ | 5.88 |
| 7 | Botond Vajda | Hậu vệ | 5.85 |
| 14 | Gergő Bodnár | Hậu vệ | 5.19 |
| 6 | Rajmund Tóth | Tiền vệ | 6.63 |
| 10 | Zalán Vancsa | Tiền vệ | 6.06 |
| 19 | Zsombor Gruber | Tiền vệ | 5.65 |
| 20 | Mate Tuboly © | Tiền vệ | 5.88 |
| 23 | Kevin Bánáti | Tiền vệ | 6.52 |
| 9 | Milán Gábo Klausz | Tiền đạo | 6.37 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Adin molnar | Tiền vệ |
| 12 | Benedek Erdélyi | Thủ môn |
| 17 | Vilmos Csanad Denes | Tiền đạo |
| 15 | Barnabás Bíró | Hậu vệ |
| 4 | Noah Fenyő | Tiền vệ |
| 8 | Kevin Horvath | Tiền vệ |
| 13 | Patrik kovacs | Hậu vệ |
| 18 | Ábel Krajcsovics | Tiền đạo |
| 3 | Akos Markgraf | Hậu vệ |
U21 Ukraina · HLV Unai Melgosa
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Ilya Popovych | Thủ môn | 6.76 |
| 2 | Ilya Krupskyi © | Hậu vệ | 7.93 |
| 4 | Vladyslav Kysil | Hậu vệ | 7.41 |
| 8 | Maksym Melnychenko | Hậu vệ | 7.33 |
| 22 | Sergiy Korniychuk | Hậu vệ | 7.23 |
| 6 | Ivan Varfolomeev | Tiền vệ | 6.22 |
| 7 | Danylo Krevsun | Tiền vệ | 7.65 |
| 16 | Yevgeniy Pastukh | Tiền vệ | 6.1 |
| 3 | B. Redushko | Tiền đạo | 6.3 |
| 10 | Gennadiy Synchuk | Tiền đạo | 7.71 |
| 19 | Oleksandr Pyshchur | Tiền đạo | 8.16 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Anton Glushchenko | Tiền vệ |
| 5 | Oleksiy Gusev | Hậu vệ |
| 21 | Artem Gusol | Tiền vệ |
| 12 | Ivan Pakholyuk | Thủ môn |
| 9 | Artem Stepanov | Tiền đạo |
| 20 | Anton Tsarenko | Tiền vệ |
| 15 | Daniil Vashchenko | Tiền vệ |
| 17 | Oleg Fedor | Tiền vệ |
| 14 | Volodymyr Vilivald | Hậu vệ |

