- Phạt góc7 – 9
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Dietmar-Hopp-Stadion, Sinsheim · Trọng tài: Felix Grund · Nắng 22°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.78 / 2.03
FC Ingolstadt thắng 3-0 ngay trên sân của Trẻ TSG Hoffenheim.
Trẻ TSG Hoffenheim vs FC Ingolstadt 0-3 — Hạng 3 Đức 25/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
9'
0 - 1 ⚽ Jonas Scholzkiến tạo: Yannick Deichmann -
18'
0 - 2 ⚽ Marcel Costlykiến tạo: Dennis Kaygin - 🔁 Florian Michelerthay Adam Hlozek 31'
-
32'
0 - 3 ⚽ Marcel Costlykiến tạo: Frederik Carlsen - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🟨 Luis Engelns 49'
- 🟨 Luka Đurić 66'
- 🟨 Florian Bahr 72'
- 73' 🔁 Linus Rosenlocherthay Yannick Deichmann
- 🔁 Jykese Fieldsthay Yannick Fereira Eduardo 77'
- 🔁 Oskar Henckethay Paul Hennrich 77'
- 🔁 Tristan Sprangerthay Kelven frees 77'
- 81' 🔁 Emilio Kehrerthay Yann Sturm
- 81' 🔁 Max Plaththay Max Besuschkow
- 85' 🟨 Simon Lorenz
- 85' 🔁 Lukas Frödethay Simon Lorenz
- 86' 🔁 Julian Kügelthay Marcel Costly
- 🔁 Juan Tiago Esteban Pollerthay Luis Engelns 86'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 52%Kiểm soát bóng48%
- 13Tổng cú sút19
- 4Sút trúng đích9
- 8Sút không trúng đích2
- 19Sút trong vòng cấm13
- 7Sút bị chặn2
- 7Phạt góc9
- 33Tấn công nguy hiểm30
- 82Tấn công67
- 451Chuyền359
- 372Chuyền chính xác268
- 4Chuyền then chốt1
- 17Chuyền dài11
- 18Rê bóng18
- 18Tạt bóng16
- 55Tranh chấp44
- 36Tắc bóng26
- 46Cản phá62
- 7Cứu thua3
- 10Phạm lỗi4
- 12Bị phạm lỗi13
- 1Việt vị3
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.25 bàn. Trẻ TSG Hoffenheim kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Trẻ TSG Hoffenheim ép sân · cột hướng xuống: FC Ingolstadt ép sân. Trẻ TSG Hoffenheim kiểm soát thế trận 52% thời gian, FC Ingolstadt 38%.
Trẻ TSG HoffenheimFC Ingolstadt| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 3-4-2-1
Trẻ TSG Hoffenheim · HLV Stefan Kleineheismann
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Lúkas Petersson | Thủ môn | 7.4 |
| 5 | Kelven frees | Hậu vệ | 6.21 |
| 13 | Natnael Abraha | Hậu vệ | 6.08 |
| 24 | Luca Erlein | Hậu vệ | 6.29 |
| 39 | Florian Bahr | Hậu vệ | 5.93 |
| 9 | Adam Hložek | Tiền vệ | 5.98 |
| 10 | Luka Đurić © | Tiền vệ | 6.8 |
| 11 | Paul Hennrich | Tiền vệ | 5.97 |
| 17 | Luis Engelns | Tiền vệ | 6.21 |
| 38 | Deniz Zeitler | Tiền vệ | 6.39 |
| 31 | Yannick Fereira Eduardo | Tiền đạo | 6.45 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Diren Dağdeviren | Tiền vệ |
| 40 | Denis Donkor | Tiền đạo |
| 35 | Jykese Fields | Tiền đạo |
| 19 | Oskar Hencke | Tiền vệ |
| 23 | Alex honajzer | Tiền vệ |
| 33 | benjamin lade | Thủ môn |
| 14 | Florian Micheler | Tiền vệ |
| 20 | Tiago Poller | Tiền vệ |
| 28 | Tristan Spranger | Hậu vệ |
FC Ingolstadt · HLV Sabrina Wittmann
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 25 | Kai Eisele | Thủ môn | 7.2 |
| 6 | Georgios Antzoulas | Hậu vệ | 6.98 |
| 15 | Jonas Scholz | Hậu vệ | 8.22 |
| 32 | Simon Lorenz © | Hậu vệ | 6.49 |
| 7 | Yann Sturm | Tiền vệ | 6.67 |
| 8 | Frederik Carlsen | Tiền vệ | 7.04 |
| 10 | Dennis Kaygin | Tiền vệ | 7.7 |
| 17 | Max Besuschkow | Tiền vệ | 6.41 |
| 20 | Yannick Deichmann | Tiền vệ | 7.7 |
| 24 | Gustav Ørsøe Christensen | Tiền vệ | 6.61 |
| 22 | Marcel Costly | Tiền đạo | 8.4 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Ognjen Drakulic | Tiền đạo |
| 34 | Lukas Fröde | Tiền vệ |
| 5 | Emre Gul | Tiền vệ |
| 44 | Emilio Kehrer | Tiền đạo |
| 47 | David Klein | Thủ môn |
| 29 | Julian Kügel | Tiền đạo |
| 23 | Jasper Maljojoki | Hậu vệ |
| 14 | Max Plath | Tiền vệ |
| 19 | Linus Rosenlocher | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Trẻ TSG Hoffenheim | Lars Strobl | Chấn thương | Hamstring Injury |
| FC Ingolstadt | Mason Toye | Chấn thương | Knee injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.78 | 2.03 | 2.25 | 3.6 | 2.55 | 3.25 | 1.82 | 1.97 | 9.5 | 1.80 | 1.90 |
Xem thêm kèo nhà cái hôm nay và tỷ lệ kèo 24 giờ tới.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 29/11/2025 | GER 3.Liga | FC Ingolstadt – Trẻ TSG Hoffenheim | 3–2 |
Phong độ gần đây
Trẻ TSG Hoffenheim
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | GER 3.Liga | MSV Duisburg – Trẻ TSG Hoffenheim | 3–1 | B |
| 11/04/2026 | GER 3.Liga | Trẻ TSG Hoffenheim – Schweinfurt 05 FC | 1–1 | H |
| 08/04/2026 | GER 3.Liga | Waldhof Mannheim – Trẻ TSG Hoffenheim | 1–1 | H |
| 04/04/2026 | GER 3.Liga | Erzgebirge Aue – Trẻ TSG Hoffenheim | 3–5 | T |
| 22/03/2026 | GER 3.Liga | Trẻ TSG Hoffenheim – VfL Osnabrück | 0–1 | B |
FC Ingolstadt
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | GER 3.Liga | FC Ingolstadt – VfL Osnabrück | 0–1 | B |
| 11/04/2026 | GER 3.Liga | Rot-Weiss Essen – FC Ingolstadt | 4–1 | B |
| 09/04/2026 | GER 3.Liga | FC Ingolstadt – FC Viktoria Köln | 1–2 | B |
| 05/04/2026 | GER 3.Liga | 1. FC Saarbrücken – FC Ingolstadt | 1–0 | B |
| 25/03/2026 | INT CF | FC Ingolstadt – SSV Ulm 1846 | 1–2 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Trẻ TSG Hoffenheim vs FC Ingolstadt đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Trẻ TSG Hoffenheim vs FC Ingolstadt thuộc Hạng 3 Đức, Vòng 35 đã diễn ra lúc 19:00 ngày 25/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Dietmar-Hopp-Stadion (Sinsheim).
- Kết quả Trẻ TSG Hoffenheim vs FC Ingolstadt là bao nhiêu?
- FC Ingolstadt thắng Trẻ TSG Hoffenheim 3-0 trên sân khách; hiệp một 0-3.
- Phong độ Trẻ TSG Hoffenheim và FC Ingolstadt trước trận?
- Trẻ TSG Hoffenheim: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LDDWLL); FC Ingolstadt: 0 thắng, 0 hòa, 6 thua trong 6 trận gần nhất (LLLLLL).
- Đội hình xuất phát Trẻ TSG Hoffenheim vs FC Ingolstadt?
- Trẻ TSG Hoffenheim ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, FC Ingolstadt dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:54 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

