- Phạt góc6 – 5
- Thẻ vàng0 – 1
Sân Ekimae Real Estate Stadium, Tosu · Âm u 24°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.42 / 2.75
Sagan Tosu thắng Reilac Shiga FC 2-0 trên sân nhà Ekimae Real Estate Stadium.
Sagan Tosu vs Reilac Shiga FC 2-0 — J2/J3 100 Year Vision League 25/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Rio Hyon
17'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 51' 🟨 Masafumi Miyagi
- 59' 🔁 Shinta Hojothay Yu Tabei
- 🔁 Noriyoshi Sakaithay Rio Hyon 73'
- 🔁 Toshiki Andothay Koki Sakamoto 73'
- 74' 🔁 Shun Akiyamathay Taku Kikushima
- 74' 🔁 Shuto Tatsutathay Takuya Hitomi
- 74' 🔁 Hiryu Okudathay Tomoki Hino
- 🔁 Ayumu Toyodathay Tatsunori Sakurai 80'
- 🔁 Keisuke Sakaiyathay Kenshin Yuba 81'
-
⚽ Kenta Nishizawakiến tạo: Toshiki Ando
82'
2 - 0 - 83' 🔁 Takaya Yakushinjithay Shota Suzuki
- 🔁 Yudai Tanakathay Kenta Nishizawa 85'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 62%Kiểm soát bóng38%
- 9Tổng cú sút5
- 5Sút trúng đích0
- 3Sút không trúng đích1
- 10Sút trong vòng cấm5
- 2Sút bị chặn4
- 6Phạt góc5
- 54Tấn công nguy hiểm42
- 79Tấn công65
- 493Chuyền319
- 403Chuyền chính xác212
- 4Chuyền then chốt1
- 8Chuyền dài2
- 23Rê bóng9
- 28Tạt bóng14
- 18Tranh chấp15
- 21Tắc bóng17
- 58Cản phá59
- 7Cứu thua2
- 22Bị phạm lỗi24
- 0Việt vị1
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 11.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Sagan Tosu kiểm soát bóng 62%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Sagan Tosu ép sân · cột hướng xuống: Reilac Shiga FC ép sân. Sagan Tosu kiểm soát thế trận 61% thời gian, Reilac Shiga FC 34%.
Sagan TosuReilac Shiga FC| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 3-4-2-1
Sagan Tosu · HLV Akio Kogiku
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Sota Matsubara | Thủ môn | 6.59 |
| 4 | Yuta Imazu | Hậu vệ | 7.4 |
| 5 | Shiva Tafari Nagasawa | Hậu vệ | 7.13 |
| 33 | Sora Ogawa | Hậu vệ | 7.29 |
| 2 | Nagi Matsumoto | Tiền vệ | 6.55 |
| 6 | Tatsunori Sakurai | Tiền vệ | 6.36 |
| 7 | Koki Sakamoto | Tiền vệ | 6.61 |
| 16 | Kenta Nishizawa © | Tiền vệ | 8.2 |
| 18 | Rio Hyon | Tiền vệ | 8.2 |
| 22 | Kenshin Yuba | Tiền vệ | 6.66 |
| 19 | Daichi Suzuki | Tiền đạo | 6.33 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 29 | Yudai Tanaka | Tiền vệ |
| 20 | Ayumu Toyoda | Tiền vệ |
| 26 | Toshiki Ando | Hậu vệ |
| 76 | Shun Isotani | Hậu vệ |
| 1 | Ryota Izumori | Thủ môn |
| 3 | Kyosuke Kamiyama | Hậu vệ |
| 23 | Fumiya Kitajima | Hậu vệ |
| 15 | Noriyoshi Sakai | Tiền đạo |
| 14 | Keisuke Sakaiya | Tiền vệ |
Reilac Shiga FC · HLV Haruo Wada
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Sunao Kasahara | Thủ môn | 5.63 |
| 2 | Shunsuke Hirai | Hậu vệ | 5.37 |
| 3 | Masafumi Miyagi | Hậu vệ | 5.53 |
| 5 | Taiga Nishiyama | Hậu vệ | 5.84 |
| 8 | Kento Nakamura © | Tiền vệ | 5.84 |
| 10 | Takuya Hitomi | Tiền vệ | 6.06 |
| 15 | Taku Kikushima | Tiền vệ | 5.73 |
| 16 | Shota Suzuki | Tiền vệ | 5.86 |
| 26 | Shun Tsunoda | Tiền vệ | 6.17 |
| 28 | Yu Tabei | Tiền vệ | 6.08 |
| 29 | Tomoki Hino | Tiền đạo | 6.29 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 77 | Shinta Hojo | Tiền đạo |
| 4 | Keita Ide | Hậu vệ |
| 17 | Raisei Kinoshita | Tiền vệ |
| 7 | Kazune Kubota | Tiền vệ |
| 21 | Masatoshi Kushibiki | Thủ môn |
| 99 | Hiryu Okuda | Tiền đạo |
| 23 | Shuto Tatsuta | Tiền vệ |
| 6 | Takaya Yakushinji | Tiền vệ |
| 18 | Shun Akiyama | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Sagan Tosu | Reiya Morishita | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
| Sagan Tosu | Tokito Mizumaki | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.42 | 2.75 | 1.00 | 51 | 126.00 | 2.5 | 7.40 | 1.09 | 11.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 22/03/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Sagan Tosu | 0–2 |
Phong độ gần đây
Sagan Tosu
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 19/04/2026 | J2/J3 League | Roasso Kumamoto – Sagan Tosu | 0–2 | T |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Giravanz Kitakyushu – Sagan Tosu | 0–1 | T |
| 05/04/2026 | J2/J3 League | Sagan Tosu – Oita Trinita | 0–1 | B |
| 29/03/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Sagan Tosu | 0–2 | T |
| 22/03/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Sagan Tosu | 0–2 | T |
Reilac Shiga FC
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 19/04/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Oita Trinita | 0–3 | B |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – FC Ryukyu Okinawa | 2–1 | T |
| 29/03/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Tegevajaro Miyazaki | 1–0 | T |
| 22/03/2026 | J2/J3 League | Reilac Shiga FC – Sagan Tosu | 0–2 | B |
| 15/03/2026 | J2/J3 League | Kagoshima United – Reilac Shiga FC | 1–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Sagan Tosu vs Reilac Shiga FC đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Sagan Tosu vs Reilac Shiga FC thuộc J2/J3 100 Year Vision League, Vòng 12 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 25/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Ekimae Real Estate Stadium (Tosu).
- Kết quả Sagan Tosu vs Reilac Shiga FC là bao nhiêu?
- Sagan Tosu thắng Reilac Shiga FC 2-0; hiệp một 1-0.
- Phong độ Sagan Tosu và Reilac Shiga FC trước trận?
- Sagan Tosu: 5 thắng, 0 hòa, 1 thua trong 6 trận gần nhất (WWLWWW); Reilac Shiga FC: 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LWWLLW).
- Đội hình xuất phát Sagan Tosu vs Reilac Shiga FC?
- Sagan Tosu ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Reilac Shiga FC dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:09 27/10/2026 (giờ Việt Nam).

