Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Noriyoshi Sakai

Sagan TosuTiền đạoJPN
33Tuổi
179Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Noriyoshi Sakai là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Sagan Tosu.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

16Trận ra sân
4Đá chính
418Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,43Bàn/90 phút
209Phút/bàn
7/16Sút trúng/sút
59%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,59Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2/J3 100 Year Vision League2026—16441820016759%32%206,59

Chỉ số chi tiết từng giải

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 418 phút · điểm TB 6,59

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
7/16
Sút trong vòng cấm
11
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
1/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
65/109 (59%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
2/9 (22%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
0
Phá bóng
4
Chặn cú sút
3

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
18/55 (32%)
Không chiến thắng / thua
8 / 11
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
10 / 26
Bị tước bóng
9
Mất quyền kiểm soát
82
Phạm lỗi
14
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 28/07/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Noriyoshi Sakai · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
06/06/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Shonan BellmareT 1-01000000/20——6,47
23/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs FC Ryukyu OkinawaH 2-25000002/311/4—6,48
16/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Renofa YamaguchiH 1-119001013/401/4V6,45
10/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Oita TrinitaT 1-0dự bị00000—0———
06/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Gainare TottoriT 4-0321033010/1601/4—7,48
02/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Tegevajaro MiyazakiH 1-13000001/401/3—6,79
29/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Kagoshima UnitedH 1-122000003/300/1—6,48
25/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Reilac Shiga FCT 2-017000007/100——6,45
19/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Roasso KumamotoT 2-018000001/200/3—6,43
12/04/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Giravanz KitakyushuT 1-016001007/1012/3—6,58

Giá trị thị trường qua các năm

2011: 50 nghìn €2011: 75 nghìn €2012: 75 nghìn €2013: 100 nghìn €2016: 400 nghìn €2017: 250 nghìn €2018: 225 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 350 nghìn €2019: 500 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 350 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 500 nghìn €2022: 500 nghìn €2023: 400 nghìn €2023: 350 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 200 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2025: 100 nghìn €2026: 100 nghìn €20112026
Bảng số liệu (23 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
01/07/20111850 nghìn €
31/12/20111975 nghìn €
25/06/20121975 nghìn €
04/07/201320100 nghìn €
24/02/201623400 nghìn €
24/03/201724250 nghìn €
04/01/201825225 nghìn €
04/01/201926350 nghìn €
26/06/201926350 nghìn €
27/12/201927500 nghìn €
07/04/202027400 nghìn €
28/01/202128350 nghìn €
28/06/202128350 nghìn €
13/01/202229500 nghìn €
27/06/202229500 nghìn €
05/01/202330400 nghìn €
27/06/202330350 nghìn €
21/02/202431250 nghìn €
11/06/202431200 nghìn €
11/12/202432150 nghìn €
25/06/202532125 nghìn €
14/12/202533100 nghìn €
08/06/202633100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/01/2025Nagoya GrampusSagan TosuChuyển nhượng—
30/01/2025Renofa YamaguchiNagoya GrampusCho mượn—
07/07/2024Nagoya GrampusRenofa YamaguchiChuyển nhượng—
08/01/2022Sagan TosuNagoya GrampusChuyển nhượng—
08/01/2021RB Omiya ArdijaSagan TosuChuyển nhượng—
06/01/2018Albirex NiigataRB Omiya ArdijaChuyển nhượng—
30/01/2017Fagiano OkayamaAlbirex NiigataCho mượn—
18/07/2016Albirex NiigataFagiano OkayamaChuyển nhượng—
30/01/2016Avispa FukuokaAlbirex NiigataCho mượn—
06/01/2014Albirex NiigataAvispa FukuokaChuyển nhượng—
31/01/2011Teikyo Nagaoka High SchoolAlbirex NiigataChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ59
  • Kỹ thuật41
  • Tư duy48
  • Sức mạnh34
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com