
Taiga Nishiyama là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Reilac Shiga FC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
19Trận ra sân
17Đá chính
1.077Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
359Phút/bàn
4/12Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
6/0Vàng/Đỏ
4,43Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J3 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 341 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | 88% | — | 4 | 0 | 2,60 |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 9 | 7 | 736 | 2 | 0 | 0 | 9 | 3 | 75% | 51% | 2 | 0 | 6,46 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 341 phút · điểm TB 2,60
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 196/222 (88%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 10/23 (43%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 20
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 10 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 46
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 736 phút · điểm TB 6,46
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/9
- Sút trong vòng cấm
- 9
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 291/383 (75%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 2/7 (28%)
- Chuyền dài chính xác
- 21/61 (34%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/12
- Cắt bóng
- 14
- Phá bóng
- 45
- Chặn cú sút
- 5
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 34/66 (51%)
- Không chiến thắng / thua
- 16 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 18 / 26
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 149
- Phạm lỗi
- 10
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | J3 Nhật Bản | vs Gainare Tottori | B 0-1 | 87 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 81/86 | 0 | — | — | 6,40 |
| 22/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ Thespa Kusatsu Gunma | T 3-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 51/58 | 0 | — | — | 6,47 |
| 16/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ Matsumoto Yamaga FC | T 3-2 | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 23/30 | 0 | — | — | 6,48 |
| 09/08/2026 | J3 Nhật Bản | vs FC Gifu | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 41/48 | 0 | — | — | 6,61 |
| 30/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ FC Osaka | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Renofa Yamaguchi | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 20/28 | 2 | 3/10 | — | 5,18 |
| 25/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Sagan Tosu | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 35/49 | 1 | 2/4 | — | 5,84 |
| 19/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Oita Trinita | B 0-3 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 30/34 | 0 | 4/7 | — | 6,64 |
| 12/04/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs FC Ryukyu Okinawa | T 2-1 | 61 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 22/29 | 0 | 3/6 | V | 6,56 |
| 29/03/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Tegevajaro Miyazaki | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/01/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 04/01/2020 | 20 | — |
| 27/06/2022 | 22 | 25 nghìn € |
| 05/01/2023 | 23 | 25 nghìn € |
| 27/06/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 27/02/2024 | 24 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.