
Yu Tabei là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Reilac Shiga FC.
Tiểu sử Yu Tabei
Yu Tabei là tiền vệ người Japan, thi đấu cho Reilac Shiga FC và hiện 27 tuổi. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 67 kg, thuận chân phải và sinh ngày 25/06/1999. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 25 nghìn € (2023), còn hợp đồng có thời hạn đến 30/01/2026. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 14 trận với 737 phút, ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo, đạt điểm trung bình 6,34. Ở J2/J3 100 Year Vision League mùa 2026, cầu thủ có 11 trận, 1 bàn và 1 kiến tạo.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
9Đá chính
737Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
737Phút/bàn
2/8Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,34Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| J3 Nhật Bản | 2026-2027 | — | 3 | 0 | 148 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 78% | — | 1 | 0 | 6,40 |
| J2/J3 100 Year Vision League | 2026 | — | 11 | 9 | 589 | 1 | 0 | 1 | 7 | 2 | 70% | 57% | 1 | 0 | 6,32 |
Chỉ số chi tiết từng giải
J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 148 phút · điểm TB 6,40
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 33/42 (78%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/5 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/09/2026
J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 589 phút · điểm TB 6,32
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/7
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 82/117 (70%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 2/8 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/6 (16%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/7
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/47 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 9 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 18 / 12
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 58
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | J3 Nhật Bản | vs Gainare Tottori | B 0-1 | 35 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13/13 | 0 | — | — | 6,15 |
| 22/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ Thespa Kusatsu Gunma | T 3-2 | 62 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 16/20 | 1 | — | — | 6,92 |
| 16/08/2026 | J3 Nhật Bản | @ Matsumoto Yamaga FC | T 3-2 | 51 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/9 | 0 | — | — | 6,12 |
| 06/06/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Tochigi City | B 1-3 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/13 | 0 | 1/4 | — | 5,79 |
| 30/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ FC Osaka | T 1-0 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/15 | 0 | 3/5 | — | 6,47 |
| 24/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Tegevajaro Miyazaki | H 2-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 4/7 | 0 | 2/3 | — | 6,24 |
| 17/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Giravanz Kitakyushu | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 13/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Gainare Tottori | B 2-3 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 2 | 2/2 | — | 6,11 |
| 06/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | vs Renofa Yamaguchi | B 1-4 | 45 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 0/2 | — | 5,81 |
| 03/05/2026 | J2/J3 100 Year Vision League | @ Roasso Kumamoto | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/06/2022 | 23 | 25 nghìn € |
| 05/01/2023 | 23 | 25 nghìn € |
| 26/06/2023 | 24 | 25 nghìn € |
| 27/02/2024 | 24 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.