- Phạt góc11 – 2
- Thẻ vàng3 – 2
Sân Stožice Stadium, Ljubljana · Trọng tài: Martin Matosa · Nắng 17°C · cập nhật
NK Olimpija Ljubljana thắng NK Aluminij 2-1 trên sân nhà Stožice Stadium.
NK Olimpija Ljubljana vs NK Aluminij 2-1 — VĐQG Slovenia 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 64%Kiểm soát bóng36%
- 5Sút trúng đích1
- 6Sút không trúng đích1
- 0Sút bị chặn0
- 10Phạt góc2
- 115Tấn công nguy hiểm50
- 160Tấn công95
- 0Bị phạm lỗi0
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. NK Olimpija Ljubljana kiểm soát bóng 64%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: NK Olimpija Ljubljana ép sân · cột hướng xuống: NK Aluminij ép sân. NK Olimpija Ljubljana kiểm soát thế trận 63% thời gian, NK Aluminij 28%.
NK Olimpija LjubljanaNK Aluminij| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-1-2 vs 3-4-3
NK Olimpija Ljubljana · HLV Fede Bessone
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 26 | Matevz Vidovsek © | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Jošt Urbančič | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Marko ristic | Hậu vệ | 0.0 |
| 17 | Ahmet Muhamedbegovic | Hậu vệ | 0.0 |
| 28 | Diga | Hậu vệ | 0.0 |
| 9 | Dino Kojić | Tiền vệ | 0.0 |
| 18 | Marko Brest | Tiền vệ | 0.0 |
| 21 | Jurgen Çelhaka | Tiền vệ | 0.0 |
| 34 | Agustín Doffo | Tiền vệ | 0.0 |
| 97 | Kelvin Ofori | Tiền vệ | 0.0 |
| 99 | Antonio Marin | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 27 | Frederic Ananou | Tiền vệ |
| 45 | Mateo Acimovic | Tiền vệ |
| 11 | Alejandro Blanco | Tiền vệ |
| 52 | Matevz·Dajcar | Thủ môn |
| 55 | matej henjak | Tiền vệ |
| 14 | Jasmin Kurtić | Tiền vệ |
| 8 | Bruno Lourenco | Tiền vệ |
| 20 | Nemanja·Motika | Tiền vệ |
| 37 | Pedro Lucas | Tiền đạo |
| 33 | Jordi Jair·Govea Merlin | Hậu vệ |
| 31 | Vasic Tijan | Thủ môn |
NK Aluminij · HLV Jure Arsic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Anej Mrežar | Thủ môn | 0.0 |
| 4 | Rok Schaubach | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Amir Feratovic | Hậu vệ | 0.0 |
| 41 | Stefanos Evangelou | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | Eric Taylor | Tiền vệ | 0.0 |
| 11 | Behar Feta | Tiền vệ | 0.0 |
| 13 | Matic Vrbanec | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | Tomislav Jagic | Tiền vệ | 0.0 |
| 42 | Vid Koderman | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Adriano Bloudek | Tiền đạo | 0.0 |
| 45 | Bamba Susso | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 3 | Aleksandar Zeljković | Hậu vệ |
| 20 | Ivijan Svržnjak | Tiền vệ |
| 99 | Andrej Stamenković | Tiền đạo |
| 66 | Marko Simonič | Tiền vệ |
| 97 | Florijan Raduha | Thủ môn |
| 44 | blaz petrisko | Hậu vệ |
| 77 | Josip Pejic | Tiền vệ |
| 2 | Gašper Pečnik | Tiền vệ |
| 8 | Rok Maher | Tiền vệ |
| 17 | Filip Kosi | Hậu vệ |
| 6 | Omar Kocar | Tiền vệ |
| 88 | Uroš Korun | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- NK Olimpija Ljubljana vs NK Aluminij đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận NK Olimpija Ljubljana vs NK Aluminij thuộc VĐQG Slovenia, Vòng 29 đã diễn ra lúc 20:00 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stožice Stadium (Ljubljana).
- Kết quả NK Olimpija Ljubljana vs NK Aluminij là bao nhiêu?
- NK Olimpija Ljubljana thắng NK Aluminij 2-1; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát NK Olimpija Ljubljana vs NK Aluminij?
- NK Olimpija Ljubljana ra sân với sơ đồ 3-4-1-2, NK Aluminij dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:49 01/11/2026 (giờ Việt Nam).

