
Gašper Pečnik là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch SLO, hiện khoác áo SC Weiz.
Tiểu sử Gašper Pečnik
Gašper Pečnik là hậu vệ của câu lạc bộ SC Weiz, mang quốc tịch Slovenia, 24 tuổi và cao 181 cm. Cầu thủ này thuận chân phải và sinh ngày 09/07/2002. Trong mùa 2026-2027, Gašper Pečnik có 11 trận ra sân tại Austrian 3.Liga với tổng 990 phút thi đấu. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2021, còn chuyển nhượng gần nhất từ NK Aluminij sang SC Weiz diễn ra vào ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
990Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/06/2021 | 18 | 100 nghìn € |
| 14/12/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 26/06/2022 | 19 | 150 nghìn € |
| 30/11/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 12/06/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 11/09/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 20/12/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 23/05/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 10/12/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 26/05/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 08/09/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 09/12/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 25/05/2026 | 23 | 50 nghìn € |
| 30/06/2026 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | NK Aluminij | SC Weiz | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | NK Aluminij U19 | NK Aluminij | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ37
- Kỹ thuật43
- Tư duy50
- Sức mạnh42
- Thể lực23