
VĐQG Slovenia
SloveniaMùa 2026-2027Vòng 13/36Giải vô địch (league)ĐKVĐ NK Publikum Celje (3 lần)cập nhật 03:02 28/10/2026
BXH VĐQG Slovenia mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
FC Koper đang dẫn đầu VĐQG Slovenia với 25 điểm sau 13 trận, hơn Maribor 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp NK Bravo.
Bảng xếp hạng VĐQG Slovenia 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 4 | 2 | 23–11 | +12 | 25 | BTHTT | |
| 2 | 13 | 6 | 6 | 1 | 21–13 | +8 | 24 | THTHB | |
| 3 | 12 | 5 | 4 | 3 | 14–13 | +1 | 19 | HTTBH | |
| 4 | 12 | 5 | 3 | 4 | 14–11 | +3 | 18 | TTBHT | |
| 5 | 12 | 5 | 2 | 5 | 18–16 | +2 | 17 | TTBTH | |
| 6 | 11 | 4 | 4 | 3 | 12–11 | +1 | 16 | BBHTH | |
| 7 | 12 | 3 | 4 | 5 | 16–13 | +3 | 13 | HTHBB | |
| 8 | 13 | 2 | 6 | 5 | 14–25 | -11 | 12 | BHHHH | |
| 9 | 12 | 3 | 2 | 7 | 15–25 | -10 | 11 | BBTBB | |
| 10 | 12 | 1 | 5 | 6 | 15–24 | -9 | 8 | BBHHH |
Relegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Koper | 6 | 3-2-1 | 14–5 | 11 | 7 | 4-2-1 | 9–6 | 14 |
| 2 | Maribor | 6 | 3-3-0 | 11–4 | 12 | 7 | 3-3-1 | 10–9 | 12 |
| 3 | ASK Bravo Publikum | 6 | 3-2-1 | 9–8 | 11 | 6 | 2-2-2 | 5–5 | 8 |
| 4 | NK Olimpija Ljubljana | 6 | 3-2-1 | 9–6 | 11 | 6 | 2-1-3 | 5–5 | 7 |
| 5 | NK Nafta 1903 | 6 | 3-0-3 | 12–11 | 9 | 6 | 2-2-2 | 6–5 | 8 |
| 6 | NK Publikum Celje | 5 | 2-2-1 | 5–4 | 8 | 6 | 2-2-2 | 7–7 | 8 |
| 7 | NK Aluminij | 7 | 1-3-3 | 5–7 | 6 | 5 | 2-1-2 | 11–6 | 7 |
| 8 | NS Mura | 6 | 1-2-3 | 3–10 | 5 | 7 | 1-4-2 | 11–15 | 7 |
| 9 | NK Brinje Grosuplje | 6 | 2-1-3 | 10–9 | 7 | 6 | 1-1-4 | 5–16 | 4 |
| 10 | NK Radomlje | 7 | 0-3-4 | 6–14 | 3 | 5 | 1-2-2 | 9–10 | 5 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Koper | 13 | 30% | 69% | 38% | 38% | 2.62 |
| 2 | Maribor | 13 | 53% | 84% | 53% | 30% | 2.62 |
| 3 | ASK Bravo Publikum | 12 | 50% | 75% | 50% | 16% | 2.25 |
| 4 | NK Olimpija Ljubljana | 12 | 33% | 50% | 33% | 16% | 2.08 |
| 5 | NK Nafta 1903 | 12 | 50% | 75% | 50% | 33% | 2.83 |
| 6 | NK Publikum Celje | 11 | 45% | 54% | 36% | 27% | 2.09 |
| 7 | NK Aluminij | 12 | 41% | 50% | 33% | 33% | 2.42 |
| 8 | NS Mura | 13 | 61% | 69% | 46% | 38% | 3.00 |
| 9 | NK Brinje Grosuplje | 12 | 66% | 100% | 75% | 25% | 3.33 |
| 10 | NK Radomlje | 12 | 75% | 91% | 75% | 50% | 3.25 |
Đội cuối bảng là NK Radomlje với 8 điểm, hiệu số -9.
Toàn giải trung bình 2.61 bàn/trận sau 61 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Slovenia?
- FC Koper dẫn đầu VĐQG Slovenia 2026-2027 với 25 điểm sau 13 trận (7 thắng, 4 hòa, 2 thua, hiệu số +12), hơn Maribor xếp thứ hai 1 điểm.
- VĐQG Slovenia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 61 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Slovenia ghi tổng cộng 162 bàn, trung bình 2,66 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FC Koper (23 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Slovenia hiện tại là ai?
- Amadej Maroša (NK Nafta 1903) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Slovenia 2026-2027 với 6 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Tio Cipot (Maribor) với 5 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Slovenia diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Slovenia là NK Nafta 1903 vs NK Aluminij lúc 23:00 ngày 28/10/2026 (Vòng 13); ngày đó có 2 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Slovenia là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Slovenia là NK Publikum Celje (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Maribor với 16 lần.
- VĐQG Slovenia đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Slovenia 2026-2027 đang ở vòng 13 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:27 28/10/2026 (giờ Việt Nam).