- Phạt góc6 – 8
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Daknamstadion, Lokeren · Nắng 7°C · cập nhật
KSC Lokeren thắng RSCA Futures 4-2 trên sân nhà Daknamstadion.
KSC Lokeren vs RSCA Futures 4-2 — Belgian Challenger Pro League 22/03/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 17Tổng cú sút14
- 6Sút trúng đích5
- 2Sút không trúng đích5
- 12Sút trong vòng cấm14
- 4Sút bị chặn4
- 6Phạt góc8
- 36Tấn công nguy hiểm35
- 87Tấn công88
- 342Chuyền378
- 271Chuyền chính xác302
- 4Chuyền then chốt4
- 10Chuyền dài11
- 19Rê bóng21
- 23Tạt bóng28
- 42Tranh chấp48
- 32Tắc bóng21
- 44Cản phá55
- 9Cứu thua9
- 7Phạm lỗi7
- 16Bị phạm lỗi22
- 0Việt vị1
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. RSCA Futures kiểm soát bóng 53%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-1-4-1
KSC Lokeren · HLV Stijn Vreven
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 56 | Simon Vervacke | Thủ môn | 5.96 |
| 3 | Jeovanni Dianganga | Hậu vệ | 7.11 |
| 16 | Jordi Palacios | Hậu vệ | 6.21 |
| 19 | Matias Lloci | Hậu vệ | 6.38 |
| 33 | Diego Cámara | Hậu vệ | 6.24 |
| 6 | Sebastiaan Brebels | Tiền vệ | 7.59 |
| 7 | A. Brrou | Tiền vệ | 6.59 |
| 8 | Inaki Elejalde Rodriguez | Tiền vệ | 6.3 |
| 10 | Mohamed Soumaré © | Tiền vệ | 7.08 |
| 28 | Maxime Pau | Tiền vệ | 6.93 |
| 11 | Vancy Roméo Mabanza | Tiền đạo | 6.44 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 39 | Yben Baert | Thủ môn |
| 22 | Alama Bayo | Tiền đạo |
| 9 | Tom Boere | Tiền đạo |
| 25 | Indy Boonen | Tiền vệ |
| 5 | Naim Boujouh | Hậu vệ |
| 76 | Jonas Lietaert | Hậu vệ |
| 27 | Rune Van Den Bergh | Tiền vệ |
| 2 | Jonas Vinck | Hậu vệ |
| 97 | Alexis Calant | Hậu vệ |
RSCA Futures · HLV Jelle Coen
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 66 | Michiel Haentjens © | Thủ môn | 5.58 |
| 2 | Zoumana Keita | Hậu vệ | 5.68 |
| 62 | Basile Vroninks | Hậu vệ | 6.05 |
| 65 | Ludovick Wola-Wetshay | Hậu vệ | 5.81 |
| 72 | Babatunde Akomolede | Hậu vệ | 5.86 |
| 22 | Elyess Dao | Tiền vệ | 8.14 |
| 49 | Jayden Onia-Seke | Tiền vệ | 6.21 |
| 51 | Omar Sarr | Tiền vệ | 5.98 |
| 70 | Alexis Flips | Tiền vệ | 5.08 |
| 80 | Devon Findell·De Corte | Tiền vệ | 7.7 |
| 76 | Terry Chinecherem Van De Ven | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 60 | Dwight Ede Eriyo | Tiền đạo |
| 50 | Kais Barry | Hậu vệ |
| 82 | Samuel Ntanda-Lukisa | Tiền đạo |
| 40 | Adjani Mujangi Bia | Tiền vệ |
| 52 | Gabriel Djondo | Hậu vệ |
| 56 | Mohamed Amine Mahroug | Hậu vệ |
| 71 | Nunzio Engwanda | Hậu vệ |
| 86 | Lander Gijsbers | Thủ môn |
| 45 | Joël Kana-Katoto | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- KSC Lokeren vs RSCA Futures đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận KSC Lokeren vs RSCA Futures thuộc Belgian Challenger Pro League, Vòng 31 đã diễn ra lúc 02:00 ngày 22/03/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Daknamstadion (Lokeren).
- Kết quả KSC Lokeren vs RSCA Futures là bao nhiêu?
- KSC Lokeren thắng RSCA Futures 4-2; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát KSC Lokeren vs RSCA Futures?
- KSC Lokeren ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, RSCA Futures dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:28 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

