Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Diego Cámara

Sliema Wanderers FCHậu vệESP
28Tuổi
184Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị

Diego Cámara là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Sliema Wanderers FC.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
4Đá chính
355Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Malta Premier League2026-2027—4435500000——20—

Chỉ số chi tiết từng giải

Malta Premier League · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 355 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Chỉ số 4 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Diego Cámara · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/04/2026Belgian Challenger Pro League@ Koninklijke Lierse SportkringH 1-1900000057/6513/6—7,44
11/04/2026Belgian Challenger Pro Leaguevs RFC SeraingH 1-1900010085/9602/4—7,05
04/04/2026Belgian Challenger Pro League@ Jong GenkH 2-2900000045/5514/4—6,65
22/03/2026Belgian Challenger Pro Leaguevs RSCA FuturesT 4-2900000037/5012/3—6,24

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 25 nghìn €2021: 50 nghìn €2022: 50 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: 150 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 250 nghìn €2026: 300 nghìn €20212026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
11/08/20212325 nghìn €
29/12/20212350 nghìn €
28/06/20222350 nghìn €
28/12/202224100 nghìn €
29/06/202324150 nghìn €
19/12/202325150 nghìn €
23/06/202425150 nghìn €
17/12/202426150 nghìn €
24/06/202526150 nghìn €
17/12/202527250 nghìn €
29/04/202627300 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
14/07/2026KSC LokerenSliema Wanderers FCChuyển nhượng—
11/07/2025SabadellKSC LokerenChuyển nhượng—
30/06/2024CF IntercitySabadellChuyển nhượng—
12/07/2023SCR Penya DeportivaCF IntercityChuyển nhượng—
03/07/2021CD Numancia BSCR Penya DeportivaChuyển nhượng—
30/06/2018CD GuadalajaraCD Numancia BChuyển nhượng—
30/06/2017CD Guadalajara PromesasCD GuadalajaraChuyển nhượng—
30/06/2016CD Guadalajara YouthCD Guadalajara PromesasChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ34
  • Kỹ thuật39
  • Tư duy46
  • Sức mạnh66
  • Thể lực53
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com