- Phạt góc2 – 7
- Thẻ vàng3 – 3
· Nắng 24°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.60 / 2.30
Fleury Merogis U.S. thắng Villefranche 6-1 trên sân nhà.
Fleury Merogis U.S. vs Villefranche 6-1 — National Pháp 05/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (26)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Kevin Farade
3'
1 - 0 - 🟨 Freddy Colombo 9'
-
⚽ V. Lavigne
19'
2 - 0 -
⚽ Yannis Verdierkiến tạo: V. Lavigne
28'
3 - 0 - 29' 🔁 Roman Laspallesthay Dembo Gassama
- 43' 📺 VAR Yohan Tade
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Fred Ondoa Onambelethay Yohan Tade
- 45' 🔁 K. Nagerathay Maxime Etuin
- 45' 🔁 M. Louzifthay L. Yobé
- 50' 🟨 Roman Laspalles
- 🟨 Romain Leleve 54'
-
⚽ Yannis Verdierkiến tạo: Kevin Farade
59'
4 - 0 - 🔁 Souleymane Annethay Kevin Farade 60'
- 🔁 C. Badinthay Yoann Le Méhauté 60'
- 60' 🔁 Nassim Sabihithay Loïck Piquionne
- 🔁 Nadir Homsathay V. Lavigne 60'
- 🔁 Cyril Khetirthay Romain Leleve 68'
-
⚽ Yannis Verdierkiến tạo: Cyril Khetir
69'
5 - 0 - 🟨 Yannis Verdier 69'
- 71' 🟨 Boris Moltenis
- 🔁 Franck Angong Ebolothay Yannis Verdier 76'
- 81' 🟨 Mathieu Cachbach
-
82'
5 - 1 ⚽ Nassim Sabihikiến tạo: Fred Ondoa Onambele -
⚽ C. Badinkiến tạo: Freddy Colombo
83'
6 - 1 - 93' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 15Tổng cú sút16
- 8Sút trúng đích4
- 4Sút không trúng đích8
- 14Sút trong vòng cấm15
- 2Sút bị chặn3
- 2Phạt góc7
- 29Tấn công nguy hiểm39
- 78Tấn công83
- 405Chuyền408
- 321Chuyền chính xác326
- 0Chuyền then chốt7
- 6Chuyền dài12
- 5Rê bóng26
- 28Tạt bóng26
- 51Tranh chấp53
- 20Tắc bóng11
- 64Cản phá58
- 5Cứu thua8
- 5Phạm lỗi6
- 18Bị phạm lỗi17
- 3Việt vị2
- 3Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 3-0, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 7.5 bàn. Villefranche kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Fleury Merogis U.S. ép sân · cột hướng xuống: Villefranche ép sân. Fleury Merogis U.S. kiểm soát thế trận 40% thời gian, Villefranche 50%.
Fleury Merogis U.S.Villefranche| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-1-4-1
Fleury Merogis U.S. · HLV Maxime D'Ornano
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 40 | G. Alette | Thủ môn | 6.1 |
| 2 | Freddy Colombo | Hậu vệ | 6.25 |
| 18 | C. Cissé | Hậu vệ | 7.0 |
| 25 | J. Morgan | Hậu vệ | 6.6 |
| 26 | Hamadou Karamoko | Hậu vệ | 6.6 |
| 6 | Gregoire Lefebvre | Tiền vệ | 6.85 |
| 7 | Yannis Verdier | Tiền vệ | 9.0 |
| 8 | Romain Leleve © | Tiền vệ | 6.65 |
| 10 | Yoann Le Méhauté | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | V. Lavigne | Tiền đạo | 7.99 |
| 19 | Kevin Farade | Tiền đạo | 7.99 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 22 | C. Badin | Tiền vệ |
| 9 | Souleymane Anne | Tiền đạo |
| 15 | Franck Angong Ebolo | Tiền vệ |
| 28 | Nadir Homsa | Tiền vệ |
| 20 | Cyril Khetir | Tiền vệ |
| 1 | Antoine Petit | Thủ môn |
| 11 | Jonathan Rivas-Marouani | Tiền đạo |
Villefranche · HLV Fabien Pujo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Sullivan Péan | Thủ môn | 5.7 |
| 4 | Marvin Tshibuabua | Hậu vệ | 5.1 |
| 5 | Boris Moltenis | Hậu vệ | 5.15 |
| 8 | Maxime Etuin | Hậu vệ | 5.3 |
| 23 | Dembo Gassama | Hậu vệ | 5.9 |
| 10 | L. Yobé © | Tiền vệ | 6.0 |
| 13 | Mathieu Cachbach | Tiền vệ | 5.6 |
| 21 | Yohan Tade | Tiền vệ | 6.1 |
| 27 | Adama Diakité | Tiền vệ | 6.2 |
| 29 | Loïc Etoga | Tiền vệ | 5.8 |
| 9 | Loïck Piquionne | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Titouan Wilzius | Thủ môn |
| 17 | Marvin de Lima | Tiền vệ |
| 18 | Roman Laspalles | Hậu vệ |
| 7 | M. Louzif | Tiền vệ |
| 19 | K. Nagera | Hậu vệ |
| 12 | Fred Ondoa Onambele | Hậu vệ |
| 26 | Nassim Sabihi | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Fleury Merogis U.S. | Baptiste Leclerc | Chấn thương | Cruciate ligament tear |
| Villefranche | M. Assef | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.60 | 2.30 | 1.00 | 34 | 51.00 | 7.5 | 6.80 | 1.09 | 9.5 | 1.80 | 1.90 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 14/02/2026 | FRA Ligue 3 | Fleury Merogis U.S. – Villefranche | 2–2 |
| 05/09/2025 | FRA Ligue 3 | Villefranche – Fleury Merogis U.S. | 0–3 |
Phong độ gần đây
Fleury Merogis U.S.
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | FRA Ligue 3 | Quevilly Rouen Métropole – Fleury Merogis U.S. | 2–1 | B |
| 21/08/2026 | FRA Ligue 3 | Fleury Merogis U.S. – US Orléans | 0–2 | B |
| 15/08/2026 | FRA Ligue 3 | Cannes AS – Fleury Merogis U.S. | 1–1 | H |
| 08/08/2026 | FRA Ligue 3 | Fleury Merogis U.S. – Amiens | 0–0 | H |
| 01/08/2026 | INT CF | OGC Nice – Fleury Merogis U.S. | 1–3 | T |
Villefranche
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2026 | FRA Ligue 3 | Villefranche – FC Rouen | 0–2 | B |
| 21/08/2026 | FRA Ligue 3 | Concarneau – Villefranche | 2–0 | B |
| 15/08/2026 | FRA Ligue 3 | Villefranche – Paris 13 Atletico | 2–0 | T |
| 08/08/2026 | FRA Ligue 3 | Bresse Péronnas 01 – Villefranche | 3–2 | B |
| 25/07/2026 | INT CF | Villefranche – Chasselay M.D. Azergues | 3–2 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Fleury Merogis U.S. vs Villefranche đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Fleury Merogis U.S. vs Villefranche thuộc National Pháp, Vòng 5 đã diễn ra lúc 19:45 ngày 05/09/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Fleury Merogis U.S. vs Villefranche là bao nhiêu?
- Fleury Merogis U.S. thắng Villefranche 6-1; hiệp một 3-0.
- Phong độ Fleury Merogis U.S. và Villefranche trước trận?
- Fleury Merogis U.S.: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLDDWL); Villefranche: 2 thắng, 0 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLWLWL).
- Đội hình xuất phát Fleury Merogis U.S. vs Villefranche?
- Fleury Merogis U.S. ra sân với sơ đồ 4-4-2, Villefranche dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:04 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

