- Phạt góc6 – 5
- Thẻ vàng2 – 2
Sân ZELPO Arena, Podbrezova · Trọng tài: Peter Ziemba · Ít mây 9°C · cập nhật
MSK Zilina thắng 5-1 ngay trên sân của Sport Podbrezova.
Sport Podbrezova vs MSK Zilina 1-5 — VĐQG Slovakia 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 48%Kiểm soát bóng52%
- 23Tổng cú sút14
- 5Sút trúng đích6
- 10Sút không trúng đích3
- 20Sút trong vòng cấm13
- 5Sút bị chặn4
- 6Phạt góc5
- 45Tấn công nguy hiểm31
- 92Tấn công80
- 339Chuyền377
- 267Chuyền chính xác291
- 8Chuyền then chốt5
- 12Chuyền dài7
- 24Rê bóng12
- 17Tạt bóng25
- 52Tranh chấp62
- 18Tắc bóng19
- 42Cản phá61
- 7Cứu thua8
- 7Phạm lỗi9
- 17Bị phạm lỗi13
- 1Việt vị0
- 2Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 6 bàn được ghi trong hiệp hai. MSK Zilina kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Sport Podbrezova ép sân · cột hướng xuống: MSK Zilina ép sân. Sport Podbrezova kiểm soát thế trận 46% thời gian, MSK Zilina 43%.
Sport PodbrezovaMSK Zilina| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 3-4-3
Sport Podbrezova · HLV Stefan Markulik
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 70 | Lukáš Domaniský | Thủ môn | 5.38 |
| 15 | Rene Paraj | Hậu vệ | 5.81 |
| 22 | alex lajciak | Hậu vệ | 6.61 |
| 37 | Jakub Luka | Hậu vệ | 6.07 |
| 13 | vincent chyla | Tiền vệ | 5.8 |
| 14 | Maksym Khiminets | Tiền vệ | 6.19 |
| 44 | Andrii gavrylenko | Tiền vệ | 5.54 |
| 77 | Peter Kovacik © | Tiền vệ | 6.47 |
| 18 | Balša Mrvaljević | Tiền đạo | 8.01 |
| 21 | Luka Silagadze | Tiền đạo | 6.83 |
| 45 | davit hakobyan | Tiền đạo | 7.2 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Radek siler | Tiền đạo |
| 5 | Rene Rantuša Lampreht | Hậu vệ |
| 80 | Kevor Palumets | Tiền vệ |
| 3 | Filip Mielke | Hậu vệ |
| 95 | Matej Juricka | Thủ môn |
| 7 | Roland Galcik | Tiền đạo |
| 33 | Michal Duraj | Tiền đạo |
| 26 | Samuel Štefánik | Tiền vệ |
MSK Zilina · HLV Pavol Stano
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 29 | Dominik Sváček | Thủ môn | 6.99 |
| 17 | Jan Minarik © | Hậu vệ | 6.96 |
| 28 | aleksandre narimanidze | Hậu vệ | 6.09 |
| 33 | tobias paliscak | Hậu vệ | 7.06 |
| 6 | Xavier Rodrigue Adang Mveng | Tiền vệ | 6.35 |
| 8 | Regő Szánthó | Tiền vệ | 6.48 |
| 10 | Andrei florea | Tiền vệ | 6.26 |
| 21 | Timotej hranica | Tiền vệ | 7.5 |
| 24 | Samuel Datko | Tiền đạo | 6.22 |
| 39 | Lukáš Juliš | Tiền đạo | 6.44 |
| 90 | Daniel Homet Ruiz | Tiền đạo | 8.62 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Krisztian·Bari | Hậu vệ |
| 1 | Jakub Badzgon | Thủ môn |
| 11 | F. Bzdyl | Tiền vệ |
| 23 | Michal Faško | Tiền đạo |
| 25 | Filip Kaša | Hậu vệ |
| 66 | Miroslav Káčer | Tiền vệ |
| 34 | Lukáš Prokop | Tiền đạo |
| 95 | Marko Roginic | Tiền đạo |
| 14 | michal svoboda | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Sport Podbrezova vs MSK Zilina đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Sport Podbrezova vs MSK Zilina thuộc VĐQG Slovakia, Vòng 5 đã diễn ra lúc 20:30 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân ZELPO Arena (Podbrezova).
- Kết quả Sport Podbrezova vs MSK Zilina là bao nhiêu?
- MSK Zilina thắng Sport Podbrezova 5-1 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Sport Podbrezova vs MSK Zilina?
- Sport Podbrezova ra sân với sơ đồ 3-4-3, MSK Zilina dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 08:41 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

