
Roland Galcik là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch SVK, hiện khoác áo Rio Ave.
Tiểu sử Roland Galcik
Roland Galcik là tiền vệ quốc tịch Slovakia, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Rio Ave, sinh ngày 30/07/2001 và đang 25 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân, ghi 1 bàn trong 325 phút thi đấu, với điểm trung bình 6,61 tại giải Primeira Liga. Cao 173 cm, nặng 68 kg, thuận chân trái. Hợp đồng với Rio Ave có hiệu lực đến 29/06/2030, giá trị thị trường được ghi nhận là 500 nghìn €. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 15/07/2026, từ Sport Podbrezova sang Rio Ave.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
4Đá chính
325Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,28Bàn/90 phút
325Phút/bàn
2/5Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,61Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primeira Liga | 2026-2027 | — | 8 | 4 | 325 | 1 | 0 | 0 | 5 | 2 | 85% | 22% | 1 | 0 | 6,61 |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primeira Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 325 phút · điểm TB 6,61
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 57/67 (85%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/4 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/5 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/31 (22%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 8
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 16
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 25
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/10/2026 | Primeira Liga | vs Nacional da Madeira | T 3-2 | 27 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 6/7 | 1 | 1/4 | V | 6,49 |
| 20/09/2026 | Primeira Liga | @ Alverca | B 0-1 | 59 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 8/9 | 2 | 2/5 | — | 6,57 |
| 15/09/2026 | Primeira Liga | vs CF Estrela Amadora SAD | H 3-3 | 36 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 4/6 | 0 | 1/3 | — | 8,03 |
| 06/09/2026 | Primeira Liga | @ Santa Clara | B 0-4 | 26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 1/3 | — | 6,26 |
| 29/08/2026 | Primeira Liga | vs Sporting CP | B 0-4 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/7 | 0 | 0/1 | — | 6,27 |
| 23/08/2026 | Primeira Liga | @ Estoril | T 2-0 | 52 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/5 | 1 | 2/10 | — | 6,74 |
| 16/08/2026 | Primeira Liga | vs FC Porto | B 0-2 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 17/19 | 0 | 0/4 | — | 5,97 |
| 10/08/2026 | Primeira Liga | @ Gil Vicente | B 0-1 | 50 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/12 | 0 | 0/1 | — | 6,57 |
| 16/05/2026 | Slovak Nike liga | @ MSK Zilina | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/05/2026 | Slovak Nike liga | vs Slovan Bratislava | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 3 | 0 | 2 | 8/9 | 0 | 2/8 | — | 6,40 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/06/2019 | 17 | 75 nghìn € |
| 09/07/2020 | 18 | 125 nghìn € |
| 27/12/2020 | 19 | 125 nghìn € |
| 11/10/2021 | 20 | 150 nghìn € |
| 27/12/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 22/06/2022 | 20 | 250 nghìn € |
| 15/12/2022 | 21 | 275 nghìn € |
| 20/06/2023 | 21 | 250 nghìn € |
| 26/12/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 06/06/2024 | 22 | 400 nghìn € |
| 26/12/2024 | 23 | 400 nghìn € |
| 19/06/2025 | 23 | 300 nghìn € |
| 18/12/2025 | 24 | 350 nghìn € |
| 19/03/2026 | 24 | 400 nghìn € |
| 17/05/2026 | 24 | 450 nghìn € |
| 28/09/2026 | 25 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/07/2026 | Sport Podbrezova | Rio Ave | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | MSK Zilina | Sport Podbrezova | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Sport Podbrezova | MSK Zilina | Cho mượn | — |
| 19/01/2022 | MSK Zilina | Sport Podbrezova | Chuyển nhượng | — |
| 18/01/2022 | Sport Podbrezova | MSK Zilina | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | FK Zeleziarne Podbrezova U19 | Sport Podbrezova | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ66
- Kỹ thuật49
- Tư duy58
- Sức mạnh32
- Thể lực47