- Phạt góc5 – 8
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Stadion Grünfeld, Rapperswil-Jona · Trọng tài: Jonathan Jaussi · Ít mây 15°C · cập nhật
Aarau thắng 5-4 ngay trên sân của FC Rapperswil-Jona.
FC Rapperswil-Jona vs Aarau 4-5 — Hạng 2 Thụy Sĩ 04/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 47%Kiểm soát bóng53%
- 14Tổng cú sút24
- 5Sút trúng đích8
- 1Sút không trúng đích7
- 7Sút trong vòng cấm18
- 1Sút bị chặn3
- 5Phạt góc8
- 25Tấn công nguy hiểm45
- 85Tấn công88
- 405Chuyền430
- 340Chuyền chính xác367
- 6Chuyền then chốt4
- 7Chuyền dài14
- 16Rê bóng23
- 18Tạt bóng17
- 44Tranh chấp52
- 27Tắc bóng16
- 39Cản phá37
- 5Cứu thua10
- 7Phạm lỗi5
- 16Bị phạm lỗi17
- 0Việt vị1
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 3-3, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Aarau kiểm soát bóng 53%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: FC Rapperswil-Jona ép sân · cột hướng xuống: Aarau ép sân. FC Rapperswil-Jona kiểm soát thế trận 45% thời gian, Aarau 51%.
FC Rapperswil-JonaAarau| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 3-4-1-2
FC Rapperswil-Jona · HLV Selcuk Sasivari
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 18 | Alan Omerovic | Thủ môn | 5.91 |
| 5 | Adonis Ajeti © | Hậu vệ | 6.04 |
| 19 | Stevan raicevic | Hậu vệ | 5.6 |
| 71 | Loris Giandomenico | Hậu vệ | 5.02 |
| 4 | Berkay Dabanlı | Tiền vệ | 6.03 |
| 6 | lois mbongue ndema | Tiền vệ | 6.6 |
| 26 | Alexis Charveys | Tiền vệ | 7.58 |
| 31 | Lorik Emini | Tiền vệ | 8.01 |
| 33 | Valdes ngana | Tiền vệ | 6.07 |
| 9 | Florian Kamberi | Tiền đạo | 6.58 |
| 22 | janis luthi | Tiền đạo | 8.57 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 77 | Filipe de Carvalho Ferreira | Tiền đạo |
| 1 | cyrill emch | Thủ môn |
| 66 | Yannick Marchand | Tiền vệ |
| 3 | Bruno Ferreira Morgado | Hậu vệ |
| 13 | Guillermo Padula | Hậu vệ |
| 23 | Ruben pousa | Hậu vệ |
| 10 | André Ribeiro | Tiền đạo |
| 7 | Yannis ryter | Tiền vệ |
| 11 | Cobel Sow Garcia | Tiền đạo |
Aarau · HLV Brunello Iacopetta
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Marvin Hübel | Thủ môn | 6.55 |
| 2 | Marco Thaler © | Hậu vệ | 5.98 |
| 5 | D. Akoa | Hậu vệ | 6.36 |
| 15 | Serge Müller | Hậu vệ | 6.34 |
| 27 | Linus Obexer | Hậu vệ | 6.38 |
| 10 | Valon Fazliu | Tiền vệ | 7.56 |
| 13 | Nassim Zoukit | Tiền vệ | 7.0 |
| 19 | schwegler silvan | Tiền vệ | 6.15 |
| 25 | Dorian Derbaci | Tiền vệ | 6.19 |
| 9 | Elias Filet | Tiền đạo | 9.57 |
| 11 | Shkelqim Vladi | Tiền đạo | 9.4 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 42 | Berdan Senyurt | Tiền vệ |
| 31 | Victor Petit | Tiền vệ |
| 17 | henri koide | Tiền đạo |
| 8 | Olivier Jackle | Tiền vệ |
| 30 | Andreas Hirzel | Thủ môn |
| 23 | Leon Frokaj | Tiền vệ |
| 14 | Thomas Chacon | Tiền vệ |
| 32 | Raúl Bobadilla | Tiền đạo |
| 18 | Daniel Afriyie | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- FC Rapperswil-Jona vs Aarau đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận FC Rapperswil-Jona vs Aarau thuộc Hạng 2 Thụy Sĩ, Vòng 28 đã diễn ra lúc 23:00 ngày 04/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadion Grünfeld (Rapperswil-Jona).
- Kết quả FC Rapperswil-Jona vs Aarau là bao nhiêu?
- Aarau thắng FC Rapperswil-Jona 5-4 trên sân khách; hiệp một 3-3.
- Đội hình xuất phát FC Rapperswil-Jona vs Aarau?
- FC Rapperswil-Jona ra sân với sơ đồ 3-5-2, Aarau dùng sơ đồ 3-4-1-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:15 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

