Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

U20 châu Á (nữ)

Mùa 2025-2026Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ U20 Nhật Bản (nữ) (7 lần)cập nhật 22:44 10/05/2026

Danh sách vua phá lưới U20 châu Á (nữ) mùa 2025-2026: bàn thắng, kiến tạo, phút thi đấu của 60 cầu thủ.

U20 Triều Tiên (nữ) đang dẫn đầu U20 châu Á (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn U20 Nepal (nữ) 5 điểm.

Vua phá lưới U20 châu Á (nữ)

60 cầu thủ
#Cầu thủĐộiBànPenKTPhút
1Pak Ok-IU20 Triều Tiên (nữ)903398
2Mao ItamuraU20 Nhật Bản (nữ)902405
3Lu JiayuU20 Trung Quốc (nữ)700180
4Kang Ryu-MiU20 Triều Tiên (nữ)602373
5Fukushima NoaU20 Nhật Bản (nữ)502413
6Anon TsudaU20 Nhật Bản (nữ)500120
7Zheng LuU20 Trung Quốc (nữ)500186
8Skye HalmarickU20 Úc (nữ)512279
9Zhang YiqianU20 Trung Quốc (nữ)4006
10Ho KyongU20 Triều Tiên (nữ)400273
11Nguyễn Thị Thùy LinhU20 Việt Nam (nữ)400359
12Xiao YafeiU20 Trung Quốc (nữ)400422
13Choe Chong-GumU20 Triều Tiên (nữ)301186
14Miki KimuraU20 Nhật Bản (nữ)300226
15Natsumi TagoU20 Nhật Bản (nữ)300404
16Pak IL-SimU20 Triều Tiên (nữ)300404
17Wang AifangU20 Trung Quốc (nữ)300450
18Kurisara LimpawanichU20 Thái Lan (nữ)311396
19Rinyaphat MoondongU20 Thái Lan (nữ)310382
20Peta TrimisU20 Úc (nữ)202259
21So Ryu-GyongU20 Triều Tiên (nữ)202353
22Jin Hye-RinU20 Hàn Quốc (nữ)201314
23Mehribon EgamberdievaU20 Uzbekistan (nữ)201315
24Ro Un-HyangU20 Triều Tiên (nữ)201432
25Yura HondaU20 Nhật Bản (nữ)201452
26Zeng YujiaU20 Trung Quốc (nữ)201456
27Jong Pok-YongU20 Triều Tiên (nữ)201495
28Daisy BrownU20 Úc (nữ)20061
29Choe Yon-AU20 Triều Tiên (nữ)200269
30Mst SagorikaU20 Bangladesh (nữ)200270
31Oydinoy TurgunovaU20 Uzbekistan (nữ)200296
32Sibani Devi NongmeikapamU20 Ấn Độ (nữ)211270
33Yu JiaqiU20 Trung Quốc (nữ)102270
34Madison CasteenU20 Thái Lan (nữ)102320
35Avaani PrakashU20 Úc (nữ)102350
36Tiana FullerU20 Úc (nữ)101145
37Ri Su-JongU20 Triều Tiên (nữ)101187
38Asalkhon AminjonovaU20 Uzbekistan (nữ)101213
39Miyu MatsunagaU20 Nhật Bản (nữ)101300
40Yu XingyueU20 Trung Quốc (nữ)101425
41Momoka SanoU20 Nhật Bản (nữ)100146
42Kao HsinU20 Đài Loan (nữ)100153
43Danella ButrusU20 Úc (nữ)100153
44Sherni HasnoU20 Lebanon (nữ)100180
45Diyora BakhtiyarovaU20 Uzbekistan (nữ)100183
46Suzuki HarukoU20 Nhật Bản (nữ)100230
47Park JuhaU20 Hàn Quốc (nữ)100231
48Pichayatida ManowangU20 Thái Lan (nữ)100264
49Yasmeen Al ZurikatU20 Jordan (nữ)100270
50Bhumika Devi KhumukchamU20 Ấn Độ (nữ)100270
51Liu LingU20 Trung Quốc (nữ)100298
52Shahnoza DekanbaevaU20 Uzbekistan (nữ)100333
53Etibor ShodiyevaU20 Uzbekistan (nữ)100356
54Jon Il-ChongU20 Triều Tiên (nữ)100360
55Lee Hae-UnU20 Hàn Quốc (nữ)100382
56Furuta AsakoU20 Nhật Bản (nữ)100405
57Nam Seung-EunU20 Hàn Quốc (nữ)100405
58Li KeU20 Trung Quốc (nữ)100444
59Ri Kuk-HyangU20 Triều Tiên (nữ)100540
60Jo Hye-YoungU20 Hàn Quốc (nữ)110188
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com