- Phạt góc6 – 8
Sân One Spokane Stadium, Spokane · Trọng tài: Atahan Yaya · Nắng 14°C · cập nhật
Seattle Reign (nữ) và Denver Summit (nữ) hòa nhau 0-0.
Seattle Reign (nữ) vs Denver Summit (nữ) 0-0 — VĐQG Mỹ (nữ) 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 40%Kiểm soát bóng60%
- 16Tổng cú sút14
- 3Sút trúng đích3
- 2Sút không trúng đích8
- 13Sút trong vòng cấm19
- 8Sút bị chặn8
- 6Phạt góc9
- 80Tấn công nguy hiểm131
- 77Tấn công100
- 389Chuyền451
- 310Chuyền chính xác373
- 6Chuyền then chốt10
- 11Chuyền dài14
- 16Rê bóng26
- 22Tạt bóng23
- 32Tranh chấp33
- 40Tắc bóng20
- 52Cản phá41
- 14Cứu thua6
- 2Phạm lỗi8
- 15Bị phạm lỗi30
- 4Việt vị1
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Denver Summit (nữ) kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Seattle Reign (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Denver Summit (nữ) ép sân. Seattle Reign (nữ) kiểm soát thế trận 45% thời gian, Denver Summit (nữ) 54%.
Seattle Reign (nữ)Denver Summit (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Seattle Reign (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Claudia Dickey | Thủ môn | 0.0 |
| 11 | Sofia Huerta | Hậu vệ | 0.0 |
| 14 | Emily Morgan Mason | Hậu vệ | 0.0 |
| 21 | Phoebe McClernon | Hậu vệ | 0.0 |
| 24 | Madison Curry | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | Emeri Adames | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Angharad Jane James | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Jessica Fishlock © | Tiền vệ | 0.0 |
| 20 | Samantha Meza | Tiền vệ | 0.0 |
| 30 | Nérilia Mondesir | Tiền vệ | 0.0 |
| 2 | M. Mercado | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | Jordyn Bugg | Hậu vệ |
| 36 | Ana Sofía Cedeño Briceno | Tiền vệ |
| 33 | Ruby Hladek | Tiền vệ |
| 25 | Shae Holmes | Hậu vệ |
| 16 | Ainsley McCammon | Tiền vệ |
| 17 | Sally Marie Menti | Tiền vệ |
| 35 | Neeku Kazemi Purcell | Thủ môn |
| 22 | Ryanne Brown | Hậu vệ |
| 13 | Brittany Ratcliffe | Tiền đạo |
Denver Summit (nữ) · HLV Nick Cushing
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Abby Smith | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Megan Reid | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | Kaleigh Kurtz | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Janine Beckie © | Hậu vệ | 0.0 |
| 16 | carson pickett | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | D. Lynch | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Yazmeen Ryan | Tiền vệ | 0.0 |
| 14 | yuna mccorrmack | Tiền vệ | 0.0 |
| 24 | delanie sheehan | Tiền vệ | 0.0 |
| 26 | N. Flint | Tiền vệ | 0.0 |
| 25 | Melissa Kossler | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 33 | Olivia Thomas | Tiền đạo |
| 11 | ally watt | Tiền đạo |
| 19 | Lourdes de la Caridad Bosch | Tiền vệ |
| 34 | Margaret Boade | Tiền vệ |
| 79 | Nahikari Garcia | Tiền đạo |
| 4 | Natalie Means | Hậu vệ |
| 7 | Ayooluwa Naomi Oke | Hậu vệ |
| 21 | Pauline Peyraud Magnin | Thủ môn |
| 8 | Emma Rose Regan | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Seattle Reign (nữ) vs Denver Summit (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Seattle Reign (nữ) vs Denver Summit (nữ) thuộc VĐQG Mỹ (nữ), Vòng 4 đã diễn ra lúc 07:45 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân One Spokane Stadium (Spokane).
- Kết quả Seattle Reign (nữ) vs Denver Summit (nữ) là bao nhiêu?
- Seattle Reign (nữ) và Denver Summit (nữ) hòa 0-0; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Seattle Reign (nữ) vs Denver Summit (nữ)?
- Seattle Reign (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Denver Summit (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:45 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

