
VĐQG Mỹ (nữ)
BXH VĐQG Mỹ (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Gotham FC (nữ) đang dẫn đầu VĐQG Mỹ (nữ) với 55 điểm sau 28 trận, hơn San Diego Wave (nữ) 1 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Orlando Pride(w).
Bảng xếp hạng VĐQG Mỹ (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 7 | 5 | 35–22 | +13 | 55 | TTTHB | |
| 2 | 28 | 17 | 3 | 8 | 42–29 | +13 | 54 | TTTTT | |
| 3 | 28 | 16 | 4 | 8 | 40–26 | +14 | 52 | BTBTT | |
| 4 | 28 | 14 | 5 | 9 | 50–38 | +12 | 47 | HBTTT | |
| 5 | 28 | 13 | 7 | 8 | 48–31 | +17 | 46 | TTTHT | |
| 6 | 28 | 14 | 4 | 10 | 44–37 | +7 | 46 | TBTHB | |
| 7 | 28 | 12 | 8 | 8 | 47–41 | +6 | 44 | HTHBH | |
| 8 | 28 | 13 | 4 | 11 | 36–33 | +3 | 43 | BBTBT | |
| 9 | 28 | 13 | 3 | 12 | 51–41 | +10 | 42 | BBBTB | |
| 10 | 28 | 10 | 8 | 10 | 47–40 | +7 | 38 | HTBTB | |
| 11 | 28 | 11 | 3 | 14 | 38–44 | -6 | 36 | HBTBT | |
| 12 | 28 | 9 | 5 | 14 | 38–47 | -9 | 32 | TBBTT | |
| 13 | 28 | 8 | 6 | 14 | 35–41 | -6 | 30 | BTHBB | |
| 14 | 28 | 7 | 6 | 15 | 30–44 | -14 | 27 | HTBBH | |
| 15 | 28 | 7 | 3 | 18 | 37–54 | -17 | 24 | BBBHB | |
| 16 | 28 | 5 | 2 | 21 | 16–66 | -50 | 17 | HBBBB |
Post season qualificationT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Gotham FC (nữ) | 14 | 8-5-1 | 18–9 | 29 | 14 | 8-2-4 | 17–13 | 26 |
| 2 | San Diego Wave (nữ) | 14 | 8-1-5 | 21–15 | 25 | 14 | 9-2-3 | 21–14 | 29 |
| 3 | Washington Spirit (nữ) | 14 | 7-1-6 | 16–14 | 22 | 14 | 9-3-2 | 24–12 | 30 |
| 4 | Kansas City Current (nữ) | 14 | 10-4-0 | 37–14 | 34 | 14 | 4-1-9 | 13–24 | 13 |
| 5 | Angel City FC (nữ) | 13 | 5-3-5 | 21–16 | 18 | 15 | 8-4-3 | 27–15 | 28 |
| 6 | Utah Royals (nữ) | 14 | 8-0-6 | 21–19 | 24 | 14 | 6-4-4 | 23–18 | 22 |
| 7 | Portland Thorns FC (nữ) | 14 | 7-5-2 | 24–13 | 26 | 14 | 5-3-6 | 23–28 | 18 |
| 8 | Seattle Reign (nữ) | 14 | 8-2-4 | 16–10 | 26 | 14 | 5-2-7 | 20–23 | 17 |
| 9 | North Carolina Courage (nữ) | 14 | 6-1-7 | 27–23 | 19 | 14 | 7-2-5 | 24–18 | 23 |
| 10 | Denver Summit (nữ) | 14 | 6-4-4 | 27–21 | 22 | 14 | 4-4-6 | 20–19 | 16 |
| 11 | Orlando Pride (nữ) | 14 | 6-1-7 | 21–22 | 19 | 14 | 5-2-7 | 17–22 | 17 |
| 12 | Boston Legacy (nữ) | 15 | 5-2-8 | 23–27 | 17 | 13 | 4-3-6 | 15–20 | 15 |
| 13 | Houston Dash (nữ) | 14 | 5-3-6 | 22–19 | 18 | 14 | 3-3-8 | 13–22 | 12 |
| 14 | Bay FC (nữ) | 14 | 4-3-7 | 16–19 | 15 | 14 | 3-3-8 | 14–25 | 12 |
| 15 | Racing Louisville (nữ) | 14 | 5-3-6 | 20–21 | 18 | 14 | 2-0-12 | 17–33 | 6 |
| 16 | Chicago Red Stars (nữ) | 14 | 4-1-9 | 11–31 | 13 | 14 | 1-1-12 | 5–35 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gotham FC (nữ) | 28 | 40% | 62% | 37% | 14% | 2.07 |
| 2 | San Diego Wave (nữ) | 28 | 48% | 77% | 44% | 22% | 2.59 |
| 3 | Washington Spirit (nữ) | 28 | 40% | 59% | 44% | 18% | 2.41 |
| 4 | Kansas City Current (nữ) | 28 | 59% | 92% | 70% | 29% | 3.15 |
| 5 | Angel City FC (nữ) | 28 | 62% | 85% | 55% | 22% | 2.78 |
| 6 | Utah Royals (nữ) | 28 | 62% | 77% | 62% | 25% | 2.89 |
| 7 | Portland Thorns FC (nữ) | 28 | 66% | 92% | 59% | 44% | 3.22 |
| 8 | Seattle Reign (nữ) | 28 | 44% | 74% | 48% | 22% | 2.44 |
| 9 | North Carolina Courage (nữ) | 28 | 59% | 85% | 74% | 40% | 3.30 |
| 10 | Denver Summit (nữ) | 28 | 62% | 81% | 62% | 37% | 3.11 |
| 11 | Orlando Pride (nữ) | 28 | 59% | 74% | 66% | 37% | 2.93 |
| 12 | Boston Legacy (nữ) | 28 | 66% | 85% | 62% | 25% | 3.11 |
| 13 | Houston Dash (nữ) | 28 | 55% | 70% | 55% | 29% | 2.78 |
| 14 | Bay FC (nữ) | 28 | 44% | 70% | 48% | 37% | 2.63 |
| 15 | Racing Louisville (nữ) | 28 | 70% | 88% | 66% | 37% | 3.26 |
| 16 | Chicago Red Stars (nữ) | 28 | 29% | 81% | 51% | 29% | 2.89 |
Đội cuối bảng là Chicago Red Stars (nữ) với 17 điểm, hiệu số -50.
Toàn giải trung bình 2.82 bàn/trận sau 224 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Mỹ (nữ)?
- Gotham FC (nữ) dẫn đầu VĐQG Mỹ (nữ) 2026 với 55 điểm sau 28 trận (16 thắng, 7 hòa, 5 thua, hiệu số +13), hơn San Diego Wave (nữ) xếp thứ hai 1 điểm.
- VĐQG Mỹ (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 224 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG Mỹ (nữ) ghi tổng cộng 634 bàn, trung bình 2,83 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là North Carolina Courage (nữ) (51 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Mỹ (nữ) hiện tại là ai?
- Ashley Sanchez (North Carolina Courage (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Mỹ (nữ) 2026 với 20 bàn (3 từ phạt đền) và 5 kiến tạo; xếp sau là Barbra Banda (Orlando Pride (nữ)) với 17 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Mỹ (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Mỹ (nữ) là Chicago Red Stars (nữ) vs Houston Dash (nữ) lúc 07:00 ngày 24/10/2026; ngày đó có 4 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Mỹ (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Mỹ (nữ) là Gotham FC (nữ) (2 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Portland Thorns FC (nữ) với 3 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:29 22/10/2026 (giờ Việt Nam).