- Phạt góc5 – 3
- Thẻ vàng2 – 1
Sân Volgograd Arena, Volgograd · Trọng tài: Evgeni Galimov · Nắng 17°C · cập nhật
Rotor Volgograd thắng Neftekhimik Nizhnekamsk 3-1 trên sân nhà Volgograd Arena.
Rotor Volgograd vs Neftekhimik Nizhnekamsk 3-1 — Hạng 2 Nga 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 57%Kiểm soát bóng43%
- 3Sút trúng đích2
- 3Sút không trúng đích2
- 0Sút bị chặn0
- 5Phạt góc3
- 43Tấn công nguy hiểm27
- 79Tấn công64
- 2Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Rotor Volgograd kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Rotor Volgograd ép sân · cột hướng xuống: Neftekhimik Nizhnekamsk ép sân. Rotor Volgograd kiểm soát thế trận 45% thời gian, Neftekhimik Nizhnekamsk 45%.
Rotor VolgogradNeftekhimik Nizhnekamsk| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-2-1-2 vs 4-1-4-1
Rotor Volgograd · HLV Dmitriy Parfenov
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 13 | Nikita Chagrov | Thủ môn | 0.0 |
| 11 | Aleksandr Kleshchenko | Hậu vệ | 0.0 |
| 17 | Gleb Shilnikov | Hậu vệ | 0.0 |
| 80 | Vyacheslav Bardybakhin | Hậu vệ | 0.0 |
| 97 | Nikolay Pokidyshev | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Aleksandr Troshechkin | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | Sergey Makarov © | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Artem Simonyan | Tiền vệ | 0.0 |
| 69 | Ilya Rodionov | Tiền vệ | 0.0 |
| 7 | Ilya Safronov | Tiền đạo | 0.0 |
| 77 | Abu-Said Eldarushev | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 99 | Ivan Litvenok | Thủ môn |
| 2 | Aleksandr Korotkov | Hậu vệ |
| 90 | Mikhail Tsipushtanov | Tiền vệ |
| 50 | Vladimir Sugrobov | Thủ môn |
| 8 | Anatoliy Makaro | Tiền vệ |
| 22 | Said Aliev | Tiền đạo |
| 73 | Imran Aznaurov | Tiền đạo |
| 44 | Tomislav Dadic | Hậu vệ |
| 15 | Egor Danilkin | Hậu vệ |
| 9 | David Davidyan | Tiền vệ |
| 18 | Maksim Kaynov | Tiền vệ |
| 34 | Maksim Khramtsov | Hậu vệ |
Neftekhimik Nizhnekamsk · HLV Kirill Novikov
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 51 | Timofey Kashintsev | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Marat Sitdikov © | Hậu vệ | 0.0 |
| 17 | Eduard Valiakhmetov | Hậu vệ | 0.0 |
| 24 | Aleksandr Kakhidze | Hậu vệ | 0.0 |
| 65 | Nikolay Tolstopyatov | Hậu vệ | 0.0 |
| 6 | Daniil Rodin | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | David Kokoev | Tiền vệ | 0.0 |
| 53 | Kirill Moiseev | Tiền vệ | 0.0 |
| 90 | Konstantin Shiltsov | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Rashid Magomedov | Tiền đạo | 0.0 |
| 15 | Andrey Nikitin | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Maksim Shiryaev | Hậu vệ |
| 43 | Nikolay Prisyazhnenko | Thủ môn |
| 28 | Platon Platonov | Hậu vệ |
| 5 | Magomed Musalov | Hậu vệ |
| 14 | Islam Mashukov | Tiền đạo |
| 74 | Dmitriy Kuchugura | Tiền vệ |
| 8 | Giorgi Kantaria | Tiền vệ |
| 77 | Aleksi Gvenetadze | Tiền đạo |
| 75 | Dmitriy Shadrintsev | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Rotor Volgograd vs Neftekhimik Nizhnekamsk đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Rotor Volgograd vs Neftekhimik Nizhnekamsk thuộc Hạng 2 Nga, Vòng 27 đã diễn ra lúc 21:00 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Volgograd Arena (Volgograd).
- Kết quả Rotor Volgograd vs Neftekhimik Nizhnekamsk là bao nhiêu?
- Rotor Volgograd thắng Neftekhimik Nizhnekamsk 3-1; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Rotor Volgograd vs Neftekhimik Nizhnekamsk?
- Rotor Volgograd ra sân với sơ đồ 4-1-2-1-2, Neftekhimik Nizhnekamsk dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:30 02/11/2026 (giờ Việt Nam).

