
Daniil Rodin là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo FC Leningradets.
Tiểu sử Daniil Rodin
Daniil Rodin là tiền vệ người Russia, hiện thi đấu cho FC Leningradets và 23 tuổi. Cầu thủ cao 186 cm, nặng 77 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Daniil Rodin có 13 trận ra sân với 1039 phút thi đấu, trong đó 12 trận ở Russian First League và 1 trận ở Cúp Nga. Giá trị thị trường ghi nhận 350 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2027. Ngày 30/06/2026, cầu thủ chuyển từ Rubin Kazan đến FC Leningradets.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
13Đá chính
1.129Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 13 | 13 | 1.102 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 1 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 1.102 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 27 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/03/2020 | 17 | 25 nghìn € |
| 28/06/2020 | 17 | 25 nghìn € |
| 28/12/2020 | 18 | 100 nghìn € |
| 27/06/2021 | 18 | 100 nghìn € |
| 02/12/2021 | 18 | 150 nghìn € |
| 12/06/2022 | 19 | 150 nghìn € |
| 07/12/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 18/06/2023 | 20 | 275 nghìn € |
| 29/11/2023 | 20 | 250 nghìn € |
| 13/06/2024 | 21 | 300 nghìn € |
| 03/12/2024 | 21 | 350 nghìn € |
| 01/06/2025 | 22 | 275 nghìn € |
| 02/12/2025 | 22 | 275 nghìn € |
| 24/05/2026 | 23 | 300 nghìn € |
| 22/09/2026 | 23 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Rubin Kazan | FC Leningradets | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Neftekhimik Nizhnekamsk | Rubin Kazan | Cho mượn | — |
| 30/06/2024 | Rubin Kazan | Neftekhimik Nizhnekamsk | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | KAMAZ Naberezhnye Chelny | Rubin Kazan | Cho mượn | — |
| 09/07/2023 | Rubin Kazan | KAMAZ Naberezhnye Chelny | Chuyển nhượng | — |
| 08/07/2023 | Kuban Krasnodar | Rubin Kazan | Hết hạn mượn 0.01M € | 10 nghìn € |
| 11/07/2022 | Mashuk-KMV Pyatigorsk | Kuban Krasnodar | Chuyển nhượng | — |
| 17/02/2020 | Lokomotiv Mineralnye Vody | Mashuk-KMV Pyatigorsk | Chuyển nhượng | — |