
Islam Mashukov
31Tuổi
190Chiều cao (cm)
87Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị
Islam Mashukov là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Neftekhimik Nizhnekamsk.
Tiểu sử Islam Mashukov
Islam Mashukov là tiền đạo của câu lạc bộ Neftekhimik Nizhnekamsk, mang quốc tịch Russia và 31 tuổi. Cầu thủ cao 190 cm, nặng 87 kg, thuận chân phải, sinh ngày 22/02/1995. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã thi đấu 876 phút, ghi 3 bàn trong 14 trận ở Russian First League và 1 bàn trong 1 trận tại Cúp Nga. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, giá trị cao nhất đạt 900 nghìn € (2024), và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
11Đá chính
932Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
0,39Bàn/90 phút
233Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 14 | 10 | 876 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 56 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 14 trận ra sân, 876 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 56 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/06/2014 | 19 | 100 nghìn € |
| 10/06/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 25/07/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 30/03/2016 | 21 | 150 nghìn € |
| 30/06/2016 | 21 | 150 nghìn € |
| 26/12/2016 | 21 | 150 nghìn € |
| 31/05/2017 | 22 | 100 nghìn € |
| 05/06/2018 | 23 | 200 nghìn € |
| 19/12/2018 | 23 | 200 nghìn € |
| 13/06/2019 | 24 | 250 nghìn € |
| 22/12/2019 | 24 | 325 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 300 nghìn € |
| 28/06/2020 | 25 | 350 nghìn € |
| 28/12/2020 | 25 | 350 nghìn € |
| 23/05/2021 | 26 | 400 nghìn € |
| 14/09/2021 | 26 | 450 nghìn € |
| 06/12/2021 | 26 | 550 nghìn € |
| 29/05/2022 | 27 | 600 nghìn € |
| 07/12/2022 | 27 | 700 nghìn € |
| 18/06/2023 | 28 | 650 nghìn € |
| 19/09/2023 | 28 | 700 nghìn € |
| 29/11/2023 | 28 | 800 nghìn € |
| 13/06/2024 | 29 | 900 nghìn € |
| 13/11/2024 | 29 | 750 nghìn € |
| 15/06/2025 | 30 | 600 nghìn € |
| 02/12/2025 | 30 | 450 nghìn € |
| 24/05/2026 | 31 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 400 nghìn €.