Oman và Kyrgyzstan hòa nhau 1-1.
Đội hình Oman vs Kyrgyzstan 1-1 — Vòng loại World Cup châu Á 11/06/2024 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 5-4-1
Oman · HLV Jaroslav Silhavy
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ibrahim Saleh Al Mukhaini | Thủ môn | 6.53 |
| 2 | Mohammed Al Musalami © | Hậu vệ | 6.79 |
| 3 | Abdul Aziz Al Shamousi | Hậu vệ | 6.64 |
| 6 | Ahmed Al Khamisi | Hậu vệ | 7.37 |
| 17 | Ali Al Busaidi | Hậu vệ | 7.73 |
| 4 | Arshad Said Al-Alawi | Tiền vệ | 6.7 |
| 7 | Essam Al-Subhi | Tiền vệ | 6.33 |
| 20 | Salaah Al Yahyaei | Tiền vệ | 6.93 |
| 21 | Abdulrahman Al-Mushaifri | Tiền vệ | 6.35 |
| 23 | Harib Al Saadi | Tiền vệ | 6.91 |
| 11 | Muhsen Al-Ghassani | Tiền đạo | 6.21 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Zaher Al Aghbari | Tiền vệ |
| 16 | Khalid Al-Braiki | Hậu vệ |
| 19 | Mohammed Al Ghafri | Tiền đạo |
| 5 | Ghanim Al Habashi | Hậu vệ |
| 14 | Ahmed Khalifa Said Al Kaabi | Hậu vệ |
| 15 | Musab Al Maamari | Tiền vệ |
| 9 | Omer·Malki | Tiền vệ |
| 22 | Ahmed Faraj Abdulla Al Rawahi | Thủ môn |
| 18 | Faiyz Al Rashidi | Thủ môn |
| 10 | Jameel Al-Yahmadi | Tiền vệ |
| 12 | Abdullah Fawaz | Tiền vệ |
| 13 | Amjad·Al Harthi | Hậu vệ |
Kyrgyzstan · HLV Stefan Tarkovic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | erzhan tokotaev | Thủ môn | 6.71 |
| 2 | Valeriy Kichin © | Hậu vệ | 7.1 |
| 3 | Tamirlan Kozubaev | Hậu vệ | 7.37 |
| 4 | Amantur Shamurzaev | Hậu vệ | 6.8 |
| 17 | Eldiyar Zarypbekov | Hậu vệ | 8.1 |
| 18 | Kayrat Zhyrgalbek Uulu | Hậu vệ | 6.44 |
| 8 | Murolimzhon Akhmedov | Tiền vệ | 6.51 |
| 10 | Gulzhigit Alykulov | Tiền vệ | 6.27 |
| 12 | Odilzhon Abdurakhmanov | Tiền vệ | 6.95 |
| 22 | Alimardon Shukurov | Tiền vệ | 6.79 |
| 7 | Joel Kojo | Tiền đạo | 6.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 5 | bektur amangeldiev | Tiền vệ |
| 19 | Beknaz Almazbekov | Tiền đạo |
| 23 | Erbol Atabaev | Tiền vệ |
| 20 | Nurbol Baktybekov | Tiền đạo |
| 9 | Ernist Batyrkanov | Tiền đạo |
| 6 | Christian Brauzman | Hậu vệ |
| 11 | Atai Dzhumashev | Tiền vệ |
| 16 | Marcel Islamkulov | Thủ môn |
| 14 | Ermek Kenzhebaev | Tiền vệ |
| 21 | Kai Merk | Tiền đạo |
| 13 | Artem Priadkin | Thủ môn |
| 15 | magamed uzdenov | Hậu vệ |

