
erzhan tokotaev là thủ môn 26 tuổi quốc tịch KGZ, hiện khoác áo FK Andijon.
Tiểu sử erzhan tokotaev
erzhan tokotaev là thủ môn thi đấu cho câu lạc bộ FK Andijon, mang quốc tịch Kyrgyzstan và hiện 26 tuổi. Chiều cao 189 cm và cân nặng 83 kg, chân thuận là chân phải. Giá trị thị trường được ghi nhận là 450 nghìn €. Hợp đồng với đội bóng có thời hạn đến 30/12/2026. Ngày sinh được ghi nhận là 17/06/2000.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/06/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | vs UAE | H 1-1 | 90 | 1 | 0 | 1 | 20/29 | 0 | — | — | 6,32 |
| 06/06/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Triều Tiên | H 2-2 | 90 | 3 | 1 | 0 | 14/19 | 0 | 1/1 | — | 6,31 |
| 25/03/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Qatar | T 3-1 | 90 | 3 | 0 | 1 | 18/21 | 0 | — | — | 6,50 |
| 20/03/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Uzbekistan | B 0-1 | 90 | 8 | 1 | 0 | 16/40 | 0 | 1/1 | — | 7,92 |
| 19/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs IR Iran | B 2-3 | 90 | 2 | 0 | 0 | 12/20 | 0 | — | — | 5,81 |
| 14/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ UAE | B 0-3 | 90 | 3 | 0 | 0 | 12/17 | 0 | — | — | 5,81 |
| 15/10/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Triều Tiên | T 1-0 | 90 | 2 | 2 | 3 | 15/28 | 0 | 2/2 | — | 6,83 |
| 10/10/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Qatar | B 1-3 | 90 | 6 | 0 | 2 | 18/32 | 0 | — | — | 6,59 |
| 10/09/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Uzbekistan | B 2-3 | 90 | 6 | 0 | 1 | 12/27 | 0 | — | — | 6,59 |
| 05/09/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ IR Iran | B 0-1 | 90 | 2 | 0 | 1 | 19/32 | 0 | — | — | 6,04 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/06/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 24/11/2022 | 22 | 350 nghìn € |
| 05/06/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 19/10/2023 | 23 | 300 nghìn € |
| 28/12/2023 | 23 | 400 nghìn € |
| 25/03/2024 | 23 | 400 nghìn € |
| 12/06/2024 | 23 | 350 nghìn € |
| 15/10/2024 | 24 | 300 nghìn € |
| 08/01/2025 | 24 | 300 nghìn € |
| 01/04/2025 | 24 | 400 nghìn € |
| 24/06/2025 | 24 | 350 nghìn € |
| 03/12/2025 | 25 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 450 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực36
- Chỉ số 154
- Chỉ số 240
- Chỉ số 459
- Chỉ số 353