
Valeriy Kichin là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch KGZ, hiện khoác áo Yenisey Krasnoyarsk.
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/06/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | vs UAE | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 59/70 | 0 | 5/12 | — | 6,64 |
| 06/06/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Triều Tiên | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 2 | 53/72 | 0 | 2/2 | — | 6,31 |
| 25/03/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Qatar | T 3-1 | 90 | 1 | 0 | 4 | 2 | 1 | 60/69 | 3 | 4/5 | — | 8,40 |
| 20/03/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Uzbekistan | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31/42 | 0 | 2/6 | — | 6,39 |
| 14/11/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ UAE | B 0-3 | 86 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 44/61 | 3 | 5/6 | — | 6,28 |
| 15/10/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Triều Tiên | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25/43 | 1 | 5/8 | — | 7,04 |
| 10/10/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Qatar | B 1-3 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 38/48 | 2 | 3/4 | — | 6,27 |
| 10/09/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Uzbekistan | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 48/63 | 0 | 2/5 | — | 6,54 |
| 05/09/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ IR Iran | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 22/35 | 0 | 1/1 | — | 6,26 |
| 11/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Oman | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 57/74 | 1 | 7/10 | — | 7,10 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/06/2014 | 21 | 200 nghìn € |
| 10/06/2015 | 22 | 200 nghìn € |
| 09/01/2016 | 23 | 300 nghìn € |
| 30/06/2016 | 23 | 350 nghìn € |
| 26/12/2016 | 24 | 350 nghìn € |
| 31/05/2017 | 24 | 400 nghìn € |
| 03/12/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 05/06/2018 | 25 | 700 nghìn € |
| 19/12/2018 | 26 | 1,2 triệu € |
| 13/06/2019 | 26 | 1,5 triệu € |
| 08/12/2019 | 27 | 1,2 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 950 nghìn € |
| 28/06/2020 | 27 | 900 nghìn € |
| 28/12/2020 | 28 | 800 nghìn € |
| 23/05/2021 | 28 | 800 nghìn € |
| 06/12/2021 | 29 | 750 nghìn € |
| 29/05/2022 | 29 | 750 nghìn € |
| 07/12/2022 | 30 | 750 nghìn € |
| 18/06/2023 | 30 | 700 nghìn € |
| 29/11/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 13/06/2024 | 31 | 450 nghìn € |
| 02/12/2024 | 32 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2019; hiện tại 325 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ44
- Kỹ thuật53
- Tư duy56
- Sức mạnh65
- Thể lực60