- Phạt góc6 – 4
- Thẻ vàng1 – 1
Sân WakeMed Soccer Park, Kari · Trọng tài: Alyssa Pennington · Có mây, mưa nhẹ 20°C · cập nhật
North Carolina Courage (nữ) và Portland Thorns FC (nữ) hòa nhau 2-2.
North Carolina Courage (nữ) vs Portland Thorns FC (nữ) 2-2 — VĐQG Mỹ (nữ) 05/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 12Tổng cú sút17
- 7Sút trúng đích6
- 3Sút không trúng đích6
- 12Sút trong vòng cấm16
- 2Sút bị chặn4
- 7Phạt góc4
- 38Tấn công nguy hiểm39
- 86Tấn công79
- 500Chuyền324
- 422Chuyền chính xác249
- 5Chuyền then chốt5
- 11Chuyền dài12
- 17Rê bóng19
- 22Tạt bóng21
- 32Tranh chấp48
- 23Tắc bóng23
- 45Cản phá55
- 8Cứu thua7
- 8Phạm lỗi11
- 18Bị phạm lỗi26
- 0Việt vị1
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
North Carolina Courage (nữ) kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: North Carolina Courage (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Portland Thorns FC (nữ) ép sân. North Carolina Courage (nữ) kiểm soát thế trận 51% thời gian, Portland Thorns FC (nữ) 34%.
North Carolina Courage (nữ)Portland Thorns FC (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-2-1 vs 4-2-3-1
North Carolina Courage (nữ) · HLV Sean Nahas
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Kailen Sheridan © | Thủ môn | 6.83 |
| 17 | Dani Weatherholt | Hậu vệ | 6.58 |
| 18 | Uno Shiragaki | Hậu vệ | 6.33 |
| 25 | maycee bell | Hậu vệ | 6.65 |
| 2 | Ashley Sanchez | Tiền vệ | 8.2 |
| 13 | Ryan Williams | Tiền vệ | 6.44 |
| 14 | Carly Wickenheiser | Tiền vệ | 6.99 |
| 16 | Riley Jackson | Tiền vệ | 6.12 |
| 20 | Shinomi Koyama | Tiền vệ | 6.1 |
| 34 | Manaka Matsukubo | Tiền vệ | 7.98 |
| 33 | hannah betfort | Tiền đạo | 6.34 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 15 | payton linnehan | Tiền đạo |
| 35 | Allyson schlegel | Tiền đạo |
| 3 | Sydney Schmidt | Hậu vệ |
| 12 | natalia staude | Hậu vệ |
| 7 | Lauryn Thompson | Tiền đạo |
| 22 | Cortnee Vine | Tiền đạo |
| 99 | Madison White | Thủ môn |
| 10 | Evelyn Ijeh | Tiền đạo |
| 5 | Cameron Brooks | Hậu vệ |
Portland Thorns FC (nữ) · HLV Mike Norris
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 18 | Mackenzie Arnold | Thủ môn | 7.26 |
| 2 | Reyna René Reyes Stubblefield | Hậu vệ | 6.97 |
| 16 | Sam Hiatt © | Hậu vệ | 6.85 |
| 24 | Jayden Perry | Hậu vệ | 6.5 |
| 25 | Mary Alice Vignola | Hậu vệ | 5.99 |
| 6 | Cassandra Bogere | Tiền vệ | 6.07 |
| 13 | Olivia Moultrie | Tiền vệ | 7.97 |
| 19 | Pietra Tordin | Tiền vệ | 6.04 |
| 21 | Jessie Fleming | Tiền vệ | 6.25 |
| 66 | Reilyn Turner | Tiền vệ | 7.44 |
| 9 | Sophia Smith | Tiền đạo | 6.65 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 11 | Madeline Padelski | Tiền đạo |
| 26 | Marie-Yasmine Alidou | Tiền vệ |
| 5 | Isabella Obaze | Hậu vệ |
| 10 | Deyna Castellanos | Tiền đạo |
| 15 | Shae Harvey | Tiền vệ |
| 88 | Valerin Loboa | Tiền đạo |
| 29 | Mallie McKenzie | Tiền vệ |
| 35 | Morgan Messner | Thủ môn |
| 23 | Marie·Muller | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- North Carolina Courage (nữ) vs Portland Thorns FC (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận North Carolina Courage (nữ) vs Portland Thorns FC (nữ) thuộc VĐQG Mỹ (nữ), Vòng 4 đã diễn ra lúc 05:30 ngày 05/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân WakeMed Soccer Park (Kari).
- Kết quả North Carolina Courage (nữ) vs Portland Thorns FC (nữ) là bao nhiêu?
- North Carolina Courage (nữ) và Portland Thorns FC (nữ) hòa 2-2; hiệp một 2-2.
- Đội hình xuất phát North Carolina Courage (nữ) vs Portland Thorns FC (nữ)?
- North Carolina Courage (nữ) ra sân với sơ đồ 3-4-2-1, Portland Thorns FC (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:47 02/11/2026 (giờ Việt Nam).

