- Phạt góc3 – 7
- Thẻ vàng2 – 2
Sân Alexandria Stadium, Alexandria · Ít mây 13°C · cập nhật
Ittihad Alexandria SC và Pharco hòa nhau 1-1.
Ittihad Alexandria SC vs Pharco 1-1 — Ngoại hạng Ai Cập 23/03/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 62%Kiểm soát bóng38%
- 12Tổng cú sút9
- 4Sút trúng đích3
- 3Sút không trúng đích7
- 9Sút trong vòng cấm13
- 2Sút bị chặn3
- 3Phạt góc7
- 41Tấn công nguy hiểm44
- 68Tấn công76
- 380Chuyền217
- 277Chuyền chính xác136
- 3Chuyền then chốt7
- 6Chuyền dài10
- 16Rê bóng21
- 38Tạt bóng20
- 35Tranh chấp27
- 30Tắc bóng18
- 88Cản phá61
- 4Cứu thua5
- 0Phạm lỗi1
- 24Bị phạm lỗi24
- 9Việt vị2
- 2Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Ittihad Alexandria SC kiểm soát bóng 62%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-4-2
Ittihad Alexandria SC · HLV Tamer Mostafa
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Mahmoud Genesh | Thủ môn | 6.87 |
| 2 | Khaled Abdel Fattah | Hậu vệ | 6.47 |
| 5 | Mostafa Ibrahim | Hậu vệ | 7.01 |
| 14 | Abdel Ghani Mohamed © | Hậu vệ | 6.67 |
| 24 | Abdo Gouda | Hậu vệ | 7.0 |
| 10 | Mohamed Magdy Afsha | Tiền vệ | 6.76 |
| 11 | Youssry Wahid | Tiền vệ | 6.07 |
| 23 | Isaac Johnson Saviour | Tiền vệ | 6.33 |
| 25 | Mahmoud Emad | Tiền vệ | 6.43 |
| 27 | Abdel Rahman Magdi | Tiền vệ | 6.47 |
| 90 | Mabululu | Tiền đạo | 6.05 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 34 | Momen Sherif | Hậu vệ |
| 13 | Mohamed Toni | Tiền vệ |
| 33 | Ahmed Eid Abdel Naby | Tiền đạo |
| 9 | Fady Farid | Tiền đạo |
| 15 | Abubakar Liadi | Tiền đạo |
| 41 | Mohamed Metwally Canaria | Tiền vệ |
| 18 | John Okoye Ebuka | Tiền đạo |
| 6 | Mahmoud Shabana | Hậu vệ |
| 1 | Sobhi Soliman | Thủ môn |
Pharco · HLV Tarek El Ashri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 25 | Mohamed Shika © | Thủ môn | 6.07 |
| 24 | Ahmed El Bahrawy | Hậu vệ | 6.36 |
| 31 | Moaz Ahmed | Hậu vệ | 6.35 |
| 33 | Babacar ndiaye | Hậu vệ | 6.75 |
| 44 | Abdelrahman Rashdan | Hậu vệ | 6.68 |
| 4 | Mohamed Fakhri | Tiền vệ | 6.17 |
| 13 | Yassin El Mallah | Tiền vệ | 6.09 |
| 17 | Mohamed Gaber | Tiền vệ | 6.49 |
| 22 | Mohamed Ezz | Tiền vệ | 6.1 |
| 7 | Karim El Tayeb | Tiền đạo | 8.0 |
| 32 | Aliou Naday | Tiền đạo | 6.66 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 10 | Mohab Yasser | Tiền đạo |
| 52 | Ahmed Dadour | Thủ môn |
| 99 | Ali Yasser | Tiền đạo |
| 21 | Azmi Ghouma | Hậu vệ |
| 74 | Mohamed Hussein | Hậu vệ |
| 77 | Wassef Ramez Medhat | Tiền vệ |
| 70 | Fathy Mohamed | Hậu vệ |
| 11 | Walid Mostafa | Tiền vệ |
| 19 | Ahmed Shabaan | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Ittihad Alexandria SC vs Pharco đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ittihad Alexandria SC vs Pharco thuộc Ngoại hạng Ai Cập, Vòng 1 đã diễn ra lúc 01:00 ngày 23/03/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Alexandria Stadium (Alexandria).
- Kết quả Ittihad Alexandria SC vs Pharco là bao nhiêu?
- Ittihad Alexandria SC và Pharco hòa 1-1; hiệp một 0-0.
- Đội hình xuất phát Ittihad Alexandria SC vs Pharco?
- Ittihad Alexandria SC ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Pharco dùng sơ đồ 4-4-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:13 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

