Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Lịch thi đấu bóng đá Thứ ba 09/06/2026

184 trận · 2 giải đấu · giờ Việt Nam (UTC+7)

Xem lịch thi đấu bóng đá cả tuần để chọn tối nào xem, và giờ đá có thể đổi khi nào

Mở lịch theo ngày, bấm nút ngày sau để lướt cả tuần, chỉ xem các giải lớn xếp đầu danh sách và ghi lại trận muốn xem. Giờ đã hiển thị theo giờ Việt Nam nhưng vẫn có thể đổi, nên hãy mở lại lịch thi đấu bóng đá vào chính ngày đá.

Ngày 09/06/2026 (Thứ ba) có 184 trận bóng đá thuộc 66 giải đấu. Giờ thi đấu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Ký hiệu: H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty · kèo chỉ mang tính tham khảo, 18+

Hôm nay09/06 Chỉ xem kết quả

Giao hữu quốc tế58 trận

Giao hữu quốc tế · 58 trận · giờ VN · kèo Bet365 tham khảo · phạt góc: tài xỉu tổng số quả
GiờĐội nhàTỷ sốĐội khách Kèo châu ÁTài xỉuPhạt góc
ChấpChủKháchMốcTàiXỉuMốcTàiXỉu
FT U16 Maroc 0 – 0 U16 Burkina Faso ——— ——— ———
FT U23 Đức (nữ) 2 – 2 U23 Đan Mạch (nữ) 01.373.00 4.58.101.08 8.52.751.40
FT Hà Lan 2 – 1 Uzbekistan 01.522.42 2.55.251.16 5.53.001.36
FT Bờ Biển Ngà (nữ) 0 – 0 Cabo Verde (nữ) 01.253.80 0.55.501.15 ———
FT Niger 0 – 1 Mauritania 01.871.92 0.512.001.04 7.51.801.90
FT Pháp 3 – 1 Bắc Ireland 0.254.251.21 4.56.251.12 5.52.001.72
FT Philadelphia Union II 0 – 2 Bờ Biển Ngà Cote d'Ivoire ——— ——— ———
FT Panama (nữ) 0 – 0 Jamaica (nữ) 01.802.00 0.59.001.07 7.53.251.33
FT Peru 1 – 3 Tây Ban Nha 03.551.27 4.511.001.05 9.52.251.57
FT Vanuatu 2 – 2 Fiji ——— ——— ———
FT Nhật Bản (nữ) 0 – 1 Nam Phi (nữ) 0.253.001.37 1.54.151.22 7.52.621.44
FT Indonesia (nữ) 1 – 1 Campuchia (nữ) 01.502.50 2.510.501.05 6.53.001.36
FT Úc (nữ) 3 – 1 Mexico (nữ) 01.552.37 4.55.901.13 7.53.001.36
FT Guinea Xích Đạo 0 – 1 Comoros ——— ——— ———
FT U20 Anh (nữ) 0 – 1 U20 Nhật Bản (nữ) 01.851.95 1.54.501.19 ———
FT U23 Thái 2 – 5 U23 UAE ——— ——— ———
FT U18 Phần Lan 3 – 1 U18 Na Uy ——— ——— ———
FT U23 Morocco (nữ) 3 – 2 Benin (nữ) ——— ——— ———
FT U20 Hàn Quốc (nữ) 1 – 2 U23 Phần Lan (nữ) ——— ——— ———
FT U18 Thổ Nhĩ Kỳ 0 – 1 U18 Ukraina ——— ——— ———
FT Myanmar (nữ) 1 – 1 Thái Lan (nữ) 03.451.30 2.57.001.10 ———
FT U23 Hàn Quốc 0 – 1 U23 Kyrgyzstan ——— ——— ———
FT U20 Ba Lan (nữ) 2 – 0 U20 Mexico (nữ) -0.251.871.92 2.751.871.92 ———
FT Philippines 5 – 1 Myanmar 01.502.50 6.56.401.11 9.53.751.25
FT Trung Quốc 0 – 0 Thái Lan 01.135.90 0.56.401.11 12.52.001.72
Hủy Oman – Kuwait ——— ——— ———
Hủy Botswana – Niger ——— ——— ———
FT Campuchia 2 – 0 Hồng Kông 01.802.00 2.57.801.09 13.52.621.44
Hủy Tanzania – Rwanda ——— ——— ———
Hoãn U19 Ukraina (nữ) – U19 Hungary (nữ) ——— ——— ———
FT U19 Ukraina (nữ) 0 – 5 U18 Mỹ (nữ) ——— ——— ———
FT U19 Đức (nữ) 1 – 0 U19 Mỹ (nữ) 0.52.001.80 3.251.871.92 ———
FT Indonesia 1 – 0 Mozambique 01.184.65 1.56.801.10 17.52.201.61
FT Lesotho (nữ) 0 – 6 Kenya (nữ) ——— ——— ———
FT U17 Azerbaijan 0 – 1 U17 Kazakhstan ——— ——— ———
FT U20 Azerbaijan 1 – 0 U20 Pakistan ——— ——— ———
Hủy Bahrain – Syria 0.251.921.87 2.252.001.80 8.52.001.72
FT U21 Azerbaijan 1 – 3 U20 Kyrgyzstan ——— ——— ———
FT U21 Nga 1 – 0 U23 Iraq ——— ——— ———
FT U20 Bồ Đào Nha (nữ) 1 – 3 U20 Brasil (nữ) 0.251.921.87 2.751.871.92 ———
FT Kyrgyzstan 0 – 0 Palestine 01.971.82 0.517.001.02 6.51.901.80
FT U23 Qatar 0 – 0 U21 Ireland 04.001.23 0.57.401.09 11.52.751.40
FT Latvia 0 – 1 Quần đảo Faroe 02.351.57 1.56.801.10 6.53.001.36
FT U16 Romania 3 – 1 U16 Georgia ——— ——— ———
FT Armenia 1 – 1 Moldova 01.273.55 2.58.401.08 16.52.751.40
FT Jordan (nữ) 1 – 0 Palestine (nữ) 01.373.00 1.57.801.09 7.53.251.33
FT U19 Mỹ 5 – 2 U19 Nhật Bản ——— ——— ———
FT Tajikistan 1 – 1 Ấn Độ 01.273.55 2.58.751.07 7.52.751.40
FT Ethiopia 1 – 1 Malawi ——— ——— ———
FT U16 Tunisia 2 – 2 U16 Nga ——— ——— ———
FT CHDC Congo 1 – 2 Chile 01.901.90 3.55.751.14 9.52.251.57
FT Zambia (nữ) 3 – 0 Zimbabwe (nữ) ——— ——— ———
FT New Zealand (nữ) 0 – 0 Maroc (nữ) 02.151.67 0.510.501.05 8.52.751.40
FT U21 Moldova 3 – 2 U21 Georgia 02.601.47 5.55.901.13 ———
FT U16 Ả Rập Xê Út 1 – 5 U16 Algeria ——— ——— ———
FT Estonia 1 – 0 Lithuania 02.071.72 1.58.751.07 7.53.001.36
TBD U23 Costa Rica – U23 Cuba ——— ——— ———
FT Belarus 2 – 2 Burkina Faso ——— ——— ———

Vòng loại World Cup châu Âu (nữ)2 trận

Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) · 2 trận · giờ VN · kèo Bet365 tham khảo · phạt góc: tài xỉu tổng số quả
GiờĐội nhàTỷ sốĐội khách Kèo châu ÁTài xỉuPhạt góc
ChấpChủKháchMốcTàiXỉuMốcTàiXỉu
FT Slovenia (nữ) 0 – 2 Đức (nữ) 03.701.26 2.55.001.17 8.52.751.40
FT Na Uy (nữ) 2 – 1 Áo (nữ) 01.263.70 3.57.001.10 9.52.621.44

Lướt lịch cả tuần bằng cách nào cho nhanh?

Thanh ngày nằm ngay trên danh sách trận. Mỗi lần bấm nút có mũi tên bên phải (ví dụ «23/10 ›») là sang ngày kế tiếp, nút bên trái lùi một ngày, còn nút «Hôm nay» đưa bạn về ngày hiện tại. Lướt một tuần theo thứ tự này:

  1. Mở lịch hôm nay, xem lướt vài giải đầu danh sách.
  2. Bấm sang ngày sau, làm lại như vậy cho tới hết tuần.
  3. Gặp trận muốn xem thì ghi lại ngày, giờ và tên giải, hoặc lưu địa chỉ trang của ngày đó.
  4. Muốn nhảy thẳng tới một ngày xa, chọn ngày trong ô lịch rồi bấm «Xem».

Địa chỉ mỗi trang có dạng /lich-thi-dau/2026-10-25, nên bạn có thể đánh dấu hoặc gửi cho bạn bè đúng ngày ấy. Lịch xa vẫn xem được với những giải đã công bố lịch: ngày 20/12/2026 hiện đã có 479 trận trên trang.

Một ngày vài trăm trận thì tìm giải lớn ở đâu?

Ở ngay đầu danh sách. Trang xếp các giải theo mức độ quan tâm, nên Ngoại hạng Anh, La Liga, các cúp châu Âu nằm trên cùng, giải hạng thấp nằm dưới và được thu gọn thành một dòng kèm số trận, bấm vào mới mở ra.

Mỗi ngày trang hiện tối đa 200 trận, chia 60 trận một trang. Ngày 23/10/2026 chẳng hạn có 314 trận, trang báo «Hiển thị 200/314» và phần còn lại là các giải hạng thấp, phải mở theo từng giải mới thấy. Nếu bạn chỉ theo một giải, vào thẳng trang của giải đó sẽ nhanh hơn lướt từng ngày, vì ở đó lịch đã xếp theo vòng. Theo một đội thì trang đội có sẵn các trận sắp tới của đội ở mọi giải.

Trận ghi 02:00 là đêm nào?

Là đêm hôm trước, rạng sáng ngày đang xem. Lịch dùng giờ Việt Nam (UTC+7) và chia ngày theo giờ Việt Nam, nên trận Cúp C1 ghi 02:00 trên lịch thứ năm sẽ đá vào đêm thứ tư, rạng sáng thứ năm. Muốn thức xem trận ấy, bạn phải để báo thức trong đêm thứ tư.

Cuối tháng 10 có thêm một bẫy. Châu Âu chuyển sang giờ mùa đông vào Chủ nhật cuối cùng của tháng 10 (năm 2026 là ngày 25/10), nên giờ Việt Nam của các trận ở châu Âu lùi thêm một tiếng. Trận 21:00 giờ Trung Âu là 2:00 sáng giờ Việt Nam vào mùa hè, sang mùa đông thành 3:00. Trận đá sớm 18:45 từ 23:45 thành 0:45, tức là nhảy sang ngày hôm sau trên lịch. Trang đã tự tính giờ này cho bạn; nếu thấy giờ khác với lịch ghi trên báo in hay ảnh chụp cũ, nhiều khả năng nguồn kia chưa đổi.

Khi nào giờ đá trên lịch thay đổi?

Giờ có thể đổi tới sát ngày đá. Ban tổ chức dời trận vì lịch phát sóng truyền hình, vì đội bóng còn đá cúp châu lục giữa tuần, vì thời tiết hay sân bãi. Trận bị dời sang ngày khác sẽ mang nhãn «Hoãn»; trận chưa chốt giờ hiện «TBD»; lịch vòng sau của các giải cúp chỉ có đủ cặp đấu khi bốc thăm xong.

Lịch của hôm nay và mấy ngày sát bên được làm mới khoảng mỗi phút, lịch các ngày xa hơn khoảng 15 phút một lần, nên thay đổi từ ban tổ chức sẽ hiện lên khá nhanh. Dù vậy, với trận bạn đã định thức khuya để xem, hãy mở lại lịch vào chính ngày đá.

Cột số bên cạnh và trang trận cho biết gì trước giờ bóng lăn?

Ba nhóm cột cạnh mỗi trận là tỷ lệ kèo châu Á, tài xỉu bàn thắng và tài xỉu phạt góc, chỉ để tham khảo và dành cho người từ 18 tuổi. Tỷ lệ thường chỉ xuất hiện khi trận đã đến gần, nên các trận còn xa ngày hay để trống bằng dấu gạch ngang. Ô trống ở đây không có nghĩa trận có vấn đề.

Bấm vào một trận để mở trang trận. Trước giờ bóng lăn, trang này có sân, trọng tài, thời tiết, thứ hạng hai đội, năm kết quả gần nhất của mỗi bên và thẻ Đối đầu; đội hình dự kiến thường có khoảng 1 giờ trước trận. Trên lịch của hôm nay, các trận đã đá xong vẫn nằm lại với nhãn FT. Nếu chỉ muốn xem tỷ số những trận đã kết thúc, bấm «Chỉ xem kết quả» trên thanh ngày.

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com