
Jordan (nữ)
Jordan
Phong độ: HBTT
Phong độ 4 trận gần nhất: 2 thắng, 1 hòa, 1 thua.
Kết quả gần nhấtTất cả
| Trạng thái | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Hiệp 1 | Ghi bàn |
|---|---|---|---|---|---|
| FT | 0 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 1 – 2 | 0 – 1 | — | ||
| FT | 1 – 0 | 0 – 0 | — | ||
| FT | 4 – 3 | 1 – 3 | — |
Đội hình (11 cầu thủ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 1 | sherin shalabe | Thủ môn | 33 |
| 6 | Faisal ayah majali al ayed | Hậu vệ | 35 |
| 7 | lana feras | Hậu vệ | 29 |
| 8 | rand hussein abu | Hậu vệ | 30 |
| 5 | rouzbahan fraij | Tiền vệ | 27 |
| 2 | jbarah maysa | Tiền đạo | 37 |
| 11 | abu farah tayeh | Tiền đạo | 28 |
| 3 | enas aljamaeen | Không rõ | 23 |
| 4 | lina saheb al | Không rõ | 30 |
| 9 | bana bitar al | Không rõ | 30 |
| 10 | roukayah fararjeh al | Không rõ | — |
Hỏi nhanh về trang này
- Jordan (nữ) đang có phong độ ra sao?
- 4 trận gần nhất Jordan (nữ) 2 thắng, 1 hòa, 1 thua; trận gần nhất ngày 13/10/2026 hòa Indonesia (nữ) 0-0 (Giao hữu quốc tế).
- Đội hình Jordan (nữ) có bao nhiêu cầu thủ, giá trị bao nhiêu?
- Đội hình Jordan (nữ) có 11 cầu thủ, tuổi trung bình 30,2.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:41 22/10/2026 (giờ Việt Nam).