- Phạt góc7 – 3
- Thẻ vàng3 – 3
Sân Obolon Arena, Kyiv · Trọng tài: Alexander Kalyonov · Ít mây 10°C · cập nhật
Kryvbas thắng 2-1 ngay trên sân của Kudrivka.
Kudrivka vs Kryvbas 1-2 — Ngoại hạng Ukraine 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 1Sút trúng đích2
- 6Sút không trúng đích5
- 7Sút trong vòng cấm7
- 0Sút bị chặn0
- 7Phạt góc3
- 46Tấn công nguy hiểm21
- 68Tấn công54
- 3Thẻ vàng3
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kudrivka kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Kudrivka ép sân · cột hướng xuống: Kryvbas ép sân. Kudrivka kiểm soát thế trận 47% thời gian, Kryvbas 44%.
KudrivkaKryvbas| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-1-4-1 vs 4-1-4-1
Kudrivka · HLV Vasyl Baranov
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 44 | Illia Karavashchenko | Thủ môn | 6.0 |
| 17 | Myroslav Serdyuk | Hậu vệ | 6.1 |
| 30 | Oleksiy Gusev | Hậu vệ | 5.75 |
| 39 | Artem Machelyuk | Hậu vệ | 6.5 |
| 55 | Jair Antonio Collahuazo Vaca | Hậu vệ | 6.1 |
| 8 | Andriy Storchous | Tiền vệ | 7.1 |
| 10 | Oleksandr Kozak | Tiền vệ | 6.2 |
| 23 | Victor Adeoye Adeyinka | Tiền vệ | 5.9 |
| 29 | Denys Nagnoynyi | Tiền vệ | 5.8 |
| 33 | Yevgeniy Morozko © | Tiền vệ | 6.4 |
| 24 | Raymond Owusu | Tiền đạo | 5.92 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Denys Svityukha | Tiền vệ |
| 9 | Alban Taipi | Tiền đạo |
| 22 | Bogdan Veklyak | Hậu vệ |
| 37 | Anton Yashkov | Thủ môn |
| 19 | Artur Dumanyuk | Tiền vệ |
| 74 | Marian·Farina | Hậu vệ |
| 21 | Anton Glushchenko | Tiền vệ |
| 73 | Mykhaylo Kulyk | Thủ môn |
| 77 | Artem Lyegostayev | Tiền đạo |
| 14 | Faites Prévu Kaya Makosso | Tiền vệ |
| 69 | Yuriy Potimkov | Hậu vệ |
| 27 | Oleg Pushkaryov | Tiền vệ |
Kryvbas · HLV Patrick van Leeuwen
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Oleksandr Kemkin | Thủ môn | 6.1 |
| 2 | Jan Jurčec | Hậu vệ | 6.6 |
| 4 | Volodymyr Vilivald | Hậu vệ | 6.25 |
| 5 | Ante Bekavac | Hậu vệ | 6.25 |
| 15 | Joseph Jones | Hậu vệ | 6.9 |
| 6 | Andrusw Araujo | Tiền vệ | 6.35 |
| 7 | Gleiker Mendoza | Tiền vệ | 6.85 |
| 18 | Bar Lin | Tiền vệ | 6.65 |
| 21 | Oleksandr Kamenskyi | Tiền vệ | 5.95 |
| 94 | Maksym Zaderaka © | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Carlos Paraco | Tiền đạo | 6.99 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 30 | Volodymyr Makhankov | Thủ môn |
| 25 | Tymur Butenko | Tiền vệ |
| 10 | Dilan Herbert | Tiền vệ |
| 1 | Bogdan Khoma | Thủ môn |
| 28 | Jhoel Maya | Tiền vệ |
| 24 | Volodymyr Mulyk | Tiền đạo |
| 16 | Thiago Borges | Hậu vệ |
| 55 | Yvan Dibango | Hậu vệ |
| 3 | Carlos Rojas | Hậu vệ |
| 14 | Assan Seck | Tiền vệ |
| 8 | Yaroslav Shevchenko | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Kudrivka vs Kryvbas đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Kudrivka vs Kryvbas thuộc Ngoại hạng Ukraine, Vòng 23 đã diễn ra lúc 17:00 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Obolon Arena (Kyiv).
- Kết quả Kudrivka vs Kryvbas là bao nhiêu?
- Kryvbas thắng Kudrivka 2-1 trên sân khách; hiệp một 0-1.
- Đội hình xuất phát Kudrivka vs Kryvbas?
- Kudrivka ra sân với sơ đồ 4-1-4-1, Kryvbas dùng sơ đồ 4-1-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:48 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

