- Phạt góc3 – 5
- Thẻ vàng3 – 0
Sân Zabeel Stadium, Dubai · sân trung lập · Trọng tài: Sadullo Gulmurodi · Ít mây 23°C · cập nhật
Al-Ahli Sports Club(Qatar) thắng Al-Hussein SC (Irbid) 3-1 trên sân trung lập Zabeel Stadium.
Al-Ahli Sports Club(Qatar) vs Al-Hussein SC (Irbid) 3-1 — Cúp C2 châu Á 20/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 61%Kiểm soát bóng39%
- 11Tổng cú sút20
- 9Sút trúng đích4
- 3Sút không trúng đích5
- 15Sút trong vòng cấm10
- 3Sút bị chặn1
- 3Phạt góc5
- 53Tấn công nguy hiểm48
- 133Tấn công106
- 550Chuyền341
- 465Chuyền chính xác264
- 1Chuyền then chốt4
- 11Chuyền dài8
- 7Rê bóng15
- 47Tạt bóng26
- 47Tranh chấp45
- 22Tắc bóng18
- 85Cản phá50
- 7Cứu thua11
- 19Phạm lỗi6
- 25Bị phạm lỗi25
- 2Việt vị3
- 3Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Al-Ahli Sports Club(Qatar) kiểm soát bóng 61%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Al-Ahli Sports Club(Qatar) ép sân · cột hướng xuống: Al-Hussein SC (Irbid) ép sân. Al-Ahli Sports Club(Qatar) kiểm soát thế trận 58% thời gian, Al-Hussein SC (Irbid) 34%.
Al-Ahli Sports Club(Qatar)Al-Hussein SC (Irbid)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-3-2-1
Al-Ahli Sports Club(Qatar) · HLV Younes Ali
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 35 | Marwan Badredlin | Thủ môn | 6.8 |
| 5 | William Troost-Ekong | Hậu vệ | 6.69 |
| 16 | Robin Tihi | Hậu vệ | 6.63 |
| 24 | Amidou Doumbouya | Hậu vệ | 7.02 |
| 88 | Ayoub Amraoui | Hậu vệ | 6.28 |
| 6 | Ibrahima Diallo | Tiền vệ | 6.42 |
| 7 | Julian Draxler | Tiền vệ | 9.0 |
| 8 | Driss Fettouhi © | Tiền vệ | 6.68 |
| 9 | Sekou Oumar Yansané | Tiền vệ | 7.2 |
| 14 | Michel Vlap | Tiền vệ | 7.09 |
| 10 | Erik Expósito | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Hamad Mansour | Tiền vệ |
| 21 | Mohammed Abdulla Al-Ishaq | Hậu vệ |
| 3 | Islam Yassine | Hậu vệ |
| 4 | Talal Al Shila | Tiền vệ |
| 17 | Othman Alawi | Tiền đạo |
| 95 | Nasser Ibrahim | Tiền đạo |
| 41 | Ahmed Reyed Mawla | Hậu vệ |
| 29 | Suhaib Gannan | Tiền đạo |
| 1 | Yazan Naim | Thủ môn |
| 12 | Hilal Mohammed | Hậu vệ |
| 23 | Khalid Radwan | Hậu vệ |
| 70 | Younis Hussein Abdelrahman | Tiền đạo |
Al-Hussein SC (Irbid) · HLV Ashraf Kasem
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Yazeed Abulaila | Thủ môn | 6.84 |
| 3 | Mohammad Abu Ghosh | Hậu vệ | 6.19 |
| 4 | Pedro Henrique | Hậu vệ | 6.56 |
| 15 | Saed Al-Rosan © | Hậu vệ | 6.11 |
| 21 | Saleem Obaid | Hậu vệ | 5.97 |
| 8 | Rajaei Ayed | Tiền vệ | 6.32 |
| 13 | Mahmoud Al-Mardi | Tiền vệ | 5.11 |
| 23 | Ehsan Haddad | Tiền vệ | 5.7 |
| 29 | Yousef Qashi | Tiền vệ | 7.54 |
| 98 | Yousef·Abu Jalboush | Tiền vệ | 6.44 |
| 9 | Ashley Mark Coffey | Tiền đạo | 6.35 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 70 | Yousef Abu Al-Jazar | Hậu vệ |
| 30 | Ward Helal Khalid Al | Tiền đạo |
| 11 | Aref Al-Haj | Tiền đạo |
| 22 | Mahmoud Al Kawamleh | Thủ môn |
| 6 | Hashem Al-Mubaidin | Tiền vệ |
| 20 | Reziq Bani Hani | Tiền đạo |
| 14 | Ahmed Bani | Tiền vệ |
| 17 | Mahmoud Deeb Khrouba | Tiền đạo |
| 19 | Latyr Fall | Tiền vệ |
| 16 | Faris Ahmad Abdel-Fattah Ghatasha | Tiền đạo |
| 33 | obieda namarneh al | Tiền đạo |
| 55 | Ahmed Saffah Obeidat | Hậu vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Al-Ahli Sports Club(Qatar) | Yousef Marei | Chấn thương | Unknown Injury |
Hỏi nhanh về trang này
- Al-Ahli Sports Club(Qatar) vs Al-Hussein SC (Irbid) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Al-Ahli Sports Club(Qatar) vs Al-Hussein SC (Irbid) thuộc Cúp C2 châu Á đã diễn ra lúc 02:00 ngày 20/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Zabeel Stadium (Dubai).
- Kết quả Al-Ahli Sports Club(Qatar) vs Al-Hussein SC (Irbid) là bao nhiêu?
- Al-Ahli Sports Club(Qatar) thắng Al-Hussein SC (Irbid) 3-1; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Al-Ahli Sports Club(Qatar) vs Al-Hussein SC (Irbid)?
- Al-Ahli Sports Club(Qatar) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Al-Hussein SC (Irbid) dùng sơ đồ 4-3-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:59 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

