- Phạt góc1 – 2
- Thẻ vàng0 – 1
Sân One Spokane Stadium, Spokane · Trọng tài: Gerald Flores · Nắng 15°C · cập nhật
Seattle Reign (nữ) thắng Racing Louisville (nữ) 2-1 trên sân nhà One Spokane Stadium.
Seattle Reign (nữ) vs Racing Louisville (nữ) 2-1 — VĐQG Mỹ (nữ) 29/03/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 56%Kiểm soát bóng44%
- 23Tổng cú sút15
- 2Sút trúng đích6
- 2Sút không trúng đích7
- 6Sút trong vòng cấm20
- 2Sút bị chặn7
- 1Phạt góc2
- 36Tấn công nguy hiểm57
- 78Tấn công65
- 443Chuyền343
- 367Chuyền chính xác271
- 0Chuyền then chốt6
- 6Chuyền dài16
- 6Rê bóng14
- 26Tạt bóng28
- 42Tranh chấp40
- 26Tắc bóng14
- 61Cản phá50
- 12Cứu thua12
- 2Phạm lỗi5
- 33Bị phạm lỗi27
- 1Việt vị2
- 0Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-0, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Seattle Reign (nữ) kiểm soát bóng 56%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-2-3-1
Seattle Reign (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Claudia Dickey | Thủ môn | 7.77 |
| 11 | Sofia Huerta © | Hậu vệ | 6.94 |
| 14 | Emily Morgan Mason | Hậu vệ | 7.06 |
| 21 | Phoebe McClernon | Hậu vệ | 7.17 |
| 24 | Madison Curry | Hậu vệ | 6.44 |
| 7 | Emeri Adames | Tiền vệ | 6.39 |
| 12 | Holly Noushin Ward | Tiền vệ | 6.35 |
| 16 | Ainsley McCammon | Tiền vệ | 7.07 |
| 20 | Samantha Meza | Tiền vệ | 7.68 |
| 30 | Nérilia Mondesir | Tiền vệ | 8.03 |
| 2 | M. Mercado | Tiền đạo | 7.76 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Brittany Ratcliffe | Tiền đạo |
| 42 | Keeley Dockter | Hậu vệ |
| 36 | Ana Sofía Cedeño Briceno | Tiền vệ |
| 22 | Ryanne Brown | Hậu vệ |
| 10 | Jessica Fishlock | Tiền vệ |
| 23 | Ruby Hladek | Tiền vệ |
| 8 | Angharad Jane James | Tiền vệ |
| 17 | Sally Marie Menti | Tiền vệ |
| 35 | Neeku Kazemi Purcell | Thủ môn |
Racing Louisville (nữ) · HLV Lars Kim Bjorkegren
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Jordyn Bloomer | Thủ môn | 6.01 |
| 2 | Lauren Milliet © | Hậu vệ | 5.73 |
| 5 | Elisabeth Charlotte Jean | Hậu vệ | 6.64 |
| 8 | Courtney·Petersen | Hậu vệ | 6.95 |
| 26 | Taylor Kornieck | Hậu vệ | 6.94 |
| 6 | Ella Hase | Tiền vệ | 6.24 |
| 9 | Kayla Fischer | Tiền vệ | 6.31 |
| 10 | Macey Hodge | Tiền vệ | 6.18 |
| 11 | Taylor Michele White | Tiền vệ | 5.89 |
| 20 | Katie O'Kane | Tiền vệ | 6.29 |
| 42 | sarah weber | Tiền đạo | 7.5 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 88 | Audrey McKeen | Tiền đạo |
| 21 | Rachel Hill | Tiền đạo |
| 19 | Avery Kalitta | Tiền vệ |
| 23 | M. Blackburn | Hậu vệ |
| 22 | Natalie Mitchell | Tiền vệ |
| 1 | Madison Prohaska | Thủ môn |
| 30 | Erynn Floyd | Thủ môn |
Hỏi nhanh về trang này
- Seattle Reign (nữ) vs Racing Louisville (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Seattle Reign (nữ) vs Racing Louisville (nữ) thuộc VĐQG Mỹ (nữ), Vòng 3 đã diễn ra lúc 05:30 ngày 29/03/2026 theo giờ Việt Nam trên sân One Spokane Stadium (Spokane).
- Kết quả Seattle Reign (nữ) vs Racing Louisville (nữ) là bao nhiêu?
- Seattle Reign (nữ) thắng Racing Louisville (nữ) 2-1; hiệp một 2-0.
- Đội hình xuất phát Seattle Reign (nữ) vs Racing Louisville (nữ)?
- Seattle Reign (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Racing Louisville (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:20 27/10/2026 (giờ Việt Nam).

