- Phạt góc1 – 6
- Thẻ vàng0 – 2
· Trọng tài: Maria Sole Ferrieri Caputi · Ít mây 11°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.70 / 2.10
Scotland (nữ) thắng Séc (nữ) 3-2 trên sân nhà.
Scotland (nữ) vs Séc (nữ) 3-2 — Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) 14/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (18)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
3'
0 - 1 ⚽ Denisa Veselá -
⚽ Lauren Davidsonkiến tạo: Kirsty Hanson
5'
1 - 1 -
32'
1 - 2 ⚽ Klara Cahynovakiến tạo: Michaela Khyrova - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Erin Cuthbertthay Kirsty Hanson 45'
- 🔁 Sophie Howardthay Claire Emslie 45'
-
⚽ Kath McGovern
49'
2 - 2 - 54' 🟨 Franny·Cerna
- 58' 🔁 Kristyna Ruzickovathay Denisa Veselá
- 🔁 Martha Thomasthay Kath McGovern 66'
- 🔁 Chelsea Cornetthay Miri Taylor 66'
- 70' 🟨 Barbora Polcarova
-
⚽ Christy Grimshaw
72'
3 - 2 - 74' 🔁 Jana Zufankovathay Andrea Stašková
- 74' 🔁 Radka Hlouchováthay Franny·Cerna
- 79' 🔁 Aneta Pochmanovathay Katerina Kotrcova
- 🔁 Kirsty Macleanthay Christy Grimshaw 82'
- 95' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 35%Kiểm soát bóng65%
- 28Tổng cú sút17
- 3Sút trúng đích6
- 4Sút không trúng đích6
- 9Sút trong vòng cấm14
- 2Sút bị chặn2
- 1Phạt góc6
- 50Tấn công nguy hiểm77
- 81Tấn công111
- 323Chuyền592
- 210Chuyền chính xác488
- 3Chuyền then chốt7
- 6Chuyền dài9
- 12Rê bóng23
- 20Tạt bóng28
- 50Tranh chấp50
- 20Tắc bóng27
- 76Cản phá58
- 9Cứu thua7
- 7Phạm lỗi13
- 34Bị phạm lỗi36
- 0Việt vị3
- 0Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-2, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 7.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 5.5 bàn. Séc (nữ) kiểm soát bóng 65%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Scotland (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Séc (nữ) ép sân. Scotland (nữ) kiểm soát thế trận 35% thời gian, Séc (nữ) 61%.
Scotland (nữ)Séc (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 4-2-3-1
Scotland (nữ) · HLV Melissa Andreatta
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Sandy MacIver | Thủ môn | 5.99 |
| 2 | Nicola Docherty © | Hậu vệ | 6.34 |
| 4 | Jenna Clark | Hậu vệ | 6.42 |
| 14 | Rachel Mclauchlan | Hậu vệ | 5.74 |
| 3 | Amy Muir | Tiền vệ | 5.85 |
| 10 | Kirsty Hanson | Tiền vệ | 6.54 |
| 15 | Miri Taylor | Tiền vệ | 6.2 |
| 17 | Christy Grimshaw | Tiền vệ | 7.47 |
| 11 | Kath McGovern | Tiền đạo | 7.4 |
| 18 | Claire Emslie | Tiền đạo | 6.65 |
| 19 | Lauren Davidson | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Martha Thomas | Tiền đạo |
| 9 | Caroline Weir | Tiền vệ |
| 7 | Freya Gregory | Tiền vệ |
| 22 | Erin Cuthbert | Tiền vệ |
| 21 | Eartha Cumings | Thủ môn |
| 16 | Chelsea Cornet | Tiền vệ |
| 5 | Sophie Howard | Hậu vệ |
| 13 | Kirsty Howat | Tiền đạo |
| 8 | Sam Kerr | Tiền vệ |
| 23 | Emma Lawton | Hậu vệ |
| 6 | Kirsty Maclean | Tiền vệ |
| 1 | Lee Gibson | Thủ môn |
Séc (nữ) · HLV Karel Rada
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Barbora Votikova | Thủ môn | 5.74 |
| 2 | L. Bendová | Hậu vệ | 6.23 |
| 6 | Eva Bartoňová | Hậu vệ | 5.88 |
| 17 | Barbora Polcarova | Hậu vệ | 6.37 |
| 20 | Denisa Veselá | Hậu vệ | 6.85 |
| 12 | Klara Cahynova © | Tiền vệ | 7.32 |
| 14 | Michaela Khyrova | Tiền vệ | 6.7 |
| 15 | Katerina Kotrcova | Tiền vệ | 5.98 |
| 18 | Kamila Dubcová | Tiền vệ | 6.47 |
| 22 | Franny·Cerna | Tiền vệ | 4.88 |
| 9 | Andrea Stašková | Tiền đạo | 6.14 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 7 | Jana Zufankova | Tiền đạo |
| 13 | Anna Subrtova | Tiền đạo |
| 4 | Kateřina Vithová | Tiền đạo |
| 21 | Kristyna Ruzickova | Tiền đạo |
| 8 | Aneta Pochmanova | Hậu vệ |
| 16 | Olivie Lukášová | Thủ môn |
| 10 | Radka Hlouchová | Tiền đạo |
| 19 | Aneta Dědinová | Hậu vệ |
| 23 | Vanesa Jilkova | Thủ môn |
| 5 | Aneta Polaskova | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.70 | 2.10 | 1.01 | 26 | 151.00 | 5.5 | 8.10 | 1.08 | 7.5 | 3.00 | 1.36 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Séc (nữ) – Scotland (nữ) | 0–2 |
Phong độ gần đây
Scotland (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Séc (nữ) – Scotland (nữ) | 0–2 | T |
| 10/06/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Israel (nữ) – Scotland (nữ) | 1–5 | T |
| 05/06/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Scotland (nữ) – Israel (nữ) | 6–0 | T |
| 19/04/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Bỉ (nữ) – Scotland (nữ) | 0–0 | H |
| 15/04/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Scotland (nữ) – Bỉ (nữ) | 1–1 | H |
Séc (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Séc (nữ) – Scotland (nữ) | 0–2 | B |
| 10/06/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Wales (nữ) – Séc (nữ) | 3–1 | B |
| 05/06/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Séc (nữ) – Albania (nữ) | 1–1 | H |
| 18/04/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Montenegro (nữ) – Séc (nữ) | 1–4 | T |
| 14/04/2026 | FIFA Women's World Cup qualification(UEFA) | Séc (nữ) – Montenegro (nữ) | 5–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Scotland (nữ) vs Séc (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Scotland (nữ) vs Séc (nữ) thuộc Vòng loại World Cup châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 01:15 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Scotland (nữ) vs Séc (nữ) là bao nhiêu?
- Scotland (nữ) thắng Séc (nữ) 3-2; hiệp một 1-2.
- Phong độ Scotland (nữ) và Séc (nữ) trước trận?
- Scotland (nữ): 4 thắng, 2 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWDDW); Séc (nữ): 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LLDWWW).
- Đội hình xuất phát Scotland (nữ) vs Séc (nữ)?
- Scotland (nữ) ra sân với sơ đồ 3-4-3, Séc (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 15:33 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

