- Phạt góc3 – 6
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Tottori Bank Bird Stadium, Tottori · Nắng 13°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.87 / 1.92
Roasso Kumamoto thắng 2-0 ngay trên sân của Gainare Tottori.
Gainare Tottori vs Roasso Kumamoto 0-2 — J2/J3 100 Year Vision League 25/04/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Kagetora Hoshi 46+1'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 45' 🔁 Masato Handaithay Akira Iihoshi
-
62'
0 - 1 ⚽ Jeong-Min Bae - 🔁 Daiki Shinodathay Kagetora Hoshi 68'
- 🔁 Atsuki Tojothay Tatsuya Kiuchi 68'
- 🔁 Sang-Yeong Jongthay Shawn Van Eerden 68'
- 69' 🔁 Kenichi Nasuthay Jeong-Min Bae
- 🔁 Takumi Kawamurathay Hayato Nukui 73'
- 79' 🔁 Eitaro Matsudathay Yuki Omoto
- 80' 🔁 Shohei Mishimathay Keita Negishi
- 🔁 Won-jun Chathay Naoto Miki 82'
- 86' 🔁 Yuto Katorithay Shuhei Kamimura
-
87'
0 - 2 ⚽ Shunsuke Aokikiến tạo: Kenichi Nasu - 98' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 55%Kiểm soát bóng45%
- 14Tổng cú sút20
- 1Sút trúng đích3
- 4Sút không trúng đích8
- 9Sút trong vòng cấm15
- 4Sút bị chặn4
- 3Phạt góc6
- 87Tấn công nguy hiểm78
- 84Tấn công70
- 451Chuyền355
- 356Chuyền chính xác257
- 3Chuyền then chốt3
- 7Chuyền dài10
- 22Rê bóng13
- 33Tạt bóng31
- 35Tranh chấp43
- 8Tắc bóng34
- 67Cản phá75
- 6Cứu thua9
- 5Phạm lỗi2
- 34Bị phạm lỗi25
- 2Việt vị0
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 9.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Gainare Tottori kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Gainare Tottori ép sân · cột hướng xuống: Roasso Kumamoto ép sân. Gainare Tottori kiểm soát thế trận 43% thời gian, Roasso Kumamoto 48%.
Gainare TottoriRoasso Kumamoto| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 3-4-2-1
Gainare Tottori · HLV Kentaro Hayashi
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 88 | Anton Burns | Thủ môn | 5.79 |
| 3 | Shawn Van Eerden | Hậu vệ | 6.51 |
| 4 | Seiya Nikaido | Hậu vệ | 6.16 |
| 6 | Hayato Nukui © | Hậu vệ | 6.68 |
| 7 | Hideatsu Ozawa | Tiền vệ | 5.82 |
| 15 | Tatsuya Kiuchi | Tiền vệ | 5.65 |
| 18 | Ryo Arai | Tiền vệ | 6.44 |
| 21 | Shinya Yajima | Tiền vệ | 6.02 |
| 27 | Kanaki Hombo | Tiền vệ | 7.01 |
| 10 | Naoto Miki | Tiền đạo | 6.38 |
| 24 | Kagetora Hoshi | Tiền đạo | 6.21 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 72 | Won-jun Cha | Tiền đạo |
| 2 | Itto Fujita | Tiền vệ |
| 34 | Sang-Yeong Jong | Hậu vệ |
| 14 | Takumi Kawamura | Tiền vệ |
| 9 | Daiki Shinoda | Tiền đạo |
| 32 | Fumiya Takayanagi | Tiền vệ |
| 16 | Yusaku Tasei | Tiền vệ |
| 8 | Atsuki Tojo | Tiền vệ |
| 1 | Yuta Terasawa | Thủ môn |
Roasso Kumamoto · HLV Tomohiro Katanosaka
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Shibuki Sato | Thủ môn | 6.79 |
| 4 | Rei Yakushida | Hậu vệ | 7.44 |
| 6 | Wataru Iwashita © | Hậu vệ | 7.43 |
| 24 | Thae-ha Ri | Hậu vệ | 7.23 |
| 7 | Koya Fujii | Tiền vệ | 6.69 |
| 8 | Shuhei Kamimura | Tiền vệ | 6.31 |
| 13 | Akira Iihoshi | Tiền vệ | 6.93 |
| 27 | Keita Negishi | Tiền vệ | 6.16 |
| 39 | Shunsuke Aoki | Tiền vệ | 8.2 |
| 41 | Yuki Omoto | Tiền vệ | 6.35 |
| 11 | Jeong-Min Bae | Tiền đạo | 8.02 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Masato Handai | Tiền đạo |
| 10 | Yuto Katori | Tiền đạo |
| 22 | Eitaro Matsuda | Tiền vệ |
| 15 | Shohei Mishima | Tiền vệ |
| 17 | Sota Nagai | Tiền vệ |
| 25 | Kenichi Nasu | Tiền vệ |
| 23 | Yuya Sato | Thủ môn |
| 26 | Shumpei Toda | Hậu vệ |
| 19 | Rearu Watanabe | Tiền vệ |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Gainare Tottori | Ibuki Yoshida | Chấn thương | Achilles tendon rupture |
| Gainare Tottori | Yusuke Shimizu | Chấn thương | Acromioclavicular joint dislocation |
| Gainare Tottori | Jun Katori | Chấn thương | Foot injury |
| Roasso Kumamoto | Hiromu Musha | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
| Roasso Kumamoto | Yuki Yoshioka | Chấn thương | Cruciate ligament injury |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.87 | 1.92 | 151.00 | 51 | 1.00 | 2.5 | 8.75 | 1.07 | 9.5 | 2.62 | 1.44 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (15 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 15/03/2026 | J2/J3 League | Roasso Kumamoto – Gainare Tottori | 0–1 |
| 28/08/2021 | JPN J3 | Gainare Tottori – Roasso Kumamoto | 1–2 |
| 20/06/2021 | JPN J3 | Roasso Kumamoto – Gainare Tottori | 1–1 |
| 20/12/2020 | JPN J3 | Gainare Tottori – Roasso Kumamoto | 2–1 |
| 29/07/2020 | JPN J3 | Roasso Kumamoto – Gainare Tottori | 1–1 |
| 27/07/2019 | JPN J3 | Gainare Tottori – Roasso Kumamoto | 3–1 |
| 19/05/2019 | JPN J3 | Roasso Kumamoto – Gainare Tottori | 3–2 |
| 09/09/2015 | JPN Emperor's Cup | Roasso Kumamoto – Gainare Tottori | 1–0 |
| 04/08/2013 | JPN J2 | Gainare Tottori – Roasso Kumamoto | 0–0 |
| 03/03/2013 | JPN J2 | Roasso Kumamoto – Gainare Tottori | 1–2 |
Phong độ gần đây
Gainare Tottori
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 19/04/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Tegevajaro Miyazaki | 0–1 | B |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Kagoshima United – Gainare Tottori | 3–1 | B |
| 29/03/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Sagan Tosu | 0–2 | B |
| 22/03/2026 | J2/J3 League | Gainare Tottori – Kagoshima United | 0–0 | H |
| 15/03/2026 | J2/J3 League | Roasso Kumamoto – Gainare Tottori | 0–1 | T |
Roasso Kumamoto
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 19/04/2026 | J2/J3 League | Roasso Kumamoto – Sagan Tosu | 0–2 | B |
| 12/04/2026 | J2/J3 League | Roasso Kumamoto – Tegevajaro Miyazaki | 0–5 | B |
| 04/04/2026 | J2/J3 League | FC Ryukyu Okinawa – Roasso Kumamoto | 0–1 | T |
| 29/03/2026 | J2/J3 League | Roasso Kumamoto – Kagoshima United | 0–1 | B |
| 21/03/2026 | J2/J3 League | Tegevajaro Miyazaki – Roasso Kumamoto | 1–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Gainare Tottori vs Roasso Kumamoto đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Gainare Tottori vs Roasso Kumamoto thuộc J2/J3 100 Year Vision League, Vòng 12 đã diễn ra lúc 12:00 ngày 25/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Tottori Bank Bird Stadium (Tottori).
- Kết quả Gainare Tottori vs Roasso Kumamoto là bao nhiêu?
- Roasso Kumamoto thắng Gainare Tottori 2-0 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Lịch sử đối đầu Gainare Tottori vs Roasso Kumamoto gần đây thế nào?
- Trong 15 lần gặp nhau gần nhất: Gainare Tottori thắng 5, hòa 3, Roasso Kumamoto thắng 7. Lần gần nhất ngày 15/03/2026 (J2/J3 League) Roasso Kumamoto 0-1 Gainare Tottori.
- Phong độ Gainare Tottori và Roasso Kumamoto trước trận?
- Gainare Tottori: 1 thắng, 2 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLLDWD); Roasso Kumamoto: 1 thắng, 0 hòa, 5 thua trong 6 trận gần nhất (LLWLLL).
- Đội hình xuất phát Gainare Tottori vs Roasso Kumamoto?
- Gainare Tottori ra sân với sơ đồ 3-5-2, Roasso Kumamoto dùng sơ đồ 3-4-2-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:36 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

