Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Masato Handai

SC SagamiharaTiền đạoJPN
24Tuổi
177Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Masato Handai là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo SC Sagamihara.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

26Trận ra sân
6Đá chính
755Phút
3Bàn thắng
3Kiến tạo
0,36Bàn/90 phút
251Phút/bàn
7/21Sút trúng/sút
68%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,05Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J3 Nhật Bản2026-2027—61020100——00—
J2/J3 100 Year Vision League2026—20575510221768%28%006,57

Chỉ số chi tiết từng giải

J3 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 0 phút

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 20 trận ra sân, 755 phút · điểm TB 6,57

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
7/21
Sút trong vòng cấm
16
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
2
Cơ hội lớn tạo ra
3
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
2/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/2/2
Việt vị
6

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
124/180 (68%)
Chuyền quyết định
9
Tạt bóng chính xác
1/10 (10%)
Chuyền dài chính xác
3/12 (25%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/9
Cắt bóng
1
Phá bóng
12
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
20/71 (28%)
Không chiến thắng / thua
6 / 17
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
14 / 34
Bị tước bóng
14
Mất quyền kiểm soát
114
Phạm lỗi
15
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/09/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Masato Handai · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
30/08/2026J3 Nhật Bản@ Kochi UnitedT 2-036000013/90——6,60
22/08/2026J3 Nhật Bảnvs AC Nagano ParceiroB 0-1330000010/160——6,19
15/08/2026J3 Nhật Bảnvs Tochigi SCH 0-027000006/60——6,68
08/08/2026J3 Nhật Bản@ SC SagamiharaH 0-011000005/70——6,55
06/06/2026J2/J3 100 Year Vision League@ SC SagamiharaB 0-390002119/1601/4—5,64
30/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Ehime FCT 1-030000003/801/8—6,19
23/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Renofa YamaguchiH 1-12200000—0——6,70
17/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Kagoshima UnitedB 1-213000001/100/2—6,23
10/05/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs FC Ryukyu OkinawaB 0-133002113/1213/3—6,68
06/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ Giravanz KitakyushuT 2-1901053115/1812/8—8,16

Giá trị thị trường qua các năm

2025: 175 nghìn €2025: 275 nghìn €2026: 250 nghìn €20252026
Bảng số liệu (3 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
25/06/202523175 nghìn €
14/12/202523275 nghìn €
08/06/202624250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 275 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/09/2026Roasso KumamotoSC SagamiharaChuyển nhượng—
31/01/2025Tsukuba UniversityRoasso KumamotoChuyển nhượng—
31/03/2021Kumamoto Ozu High SchoolTsukuba UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ54
  • Kỹ thuật40
  • Tư duy53
  • Sức mạnh34
  • Thể lực38
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com