- Phạt góc4 – 3
- Thẻ vàng1 – 2
Sân Stadio Tullo Morgagni, Forli · Trọng tài: Gabriele Sacchi · Nắng 22°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.67 / 2.15
Forli và Livorno hòa nhau 1-1.
Forli vs Livorno 1-1 — Serie C 11/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
24'
0 - 1 ⚽ Manuele Malotti - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 47' 🟨 Samuele regazzetti
- 🟨 Luca Munaretti 58'
- 63' 🔁 Tommaso Arrigonithay Francesco Menarini
- 64' 🔁 Tommaso Pittinothay Andrea bacciardi
- 64' 🔁 Luca Bonassithay Samuele regazzetti
- 🔁 giovanni mattiolithay Luca Munaretti 66'
- 🔁 Tommaso Gabellinithay Gabriele Perretta 75'
- 77' 🔁 Tommaso Mancinithay Manuele Malotti
- 🔁 Jacopo Scaccabarozzithay Manuel Rosetti 80'
-
⚽ Elia Petrelli
83'
1 - 1 - 84' 🔁 Davide Gentilethay jesus mawete
- 87' 🟨 Luca Bonassi
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 44%Kiểm soát bóng56%
- 19Tổng cú sút9
- 4Sút trúng đích4
- 5Sút không trúng đích3
- 11Sút trong vòng cấm11
- 2Sút bị chặn4
- 4Phạt góc3
- 77Tấn công nguy hiểm68
- 95Tấn công89
- 397Chuyền451
- 307Chuyền chính xác360
- 4Chuyền then chốt3
- 7Chuyền dài6
- 29Rê bóng20
- 22Tạt bóng37
- 57Tranh chấp47
- 30Tắc bóng35
- 60Cản phá70
- 5Cứu thua6
- 10Phạm lỗi8
- 30Bị phạm lỗi27
- 0Việt vị2
- 1Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-1, có 1 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 6.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Livorno kiểm soát bóng 56%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Forli ép sân · cột hướng xuống: Livorno ép sân. Forli kiểm soát thế trận 46% thời gian, Livorno 45%.
ForliLivorno| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-5-2 vs 4-2-3-1
Forli · HLV Nicola Campedelli
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Daniel Theiner | Thủ môn | 6.6 |
| 35 | saer diop | Hậu vệ | 6.9 |
| 95 | Luca Munaretti | Hậu vệ | 6.4 |
| 6 | Carlo De Risio | Tiền vệ | 6.5 |
| 8 | Manuel Rosetti | Tiền vệ | 6.1 |
| 15 | Federico valentini | Tiền vệ | 7.2 |
| 30 | Gabriele Perretta | Tiền vệ | 6.8 |
| 7 | Elia Petrelli | Tiền đạo | 7.4 |
| 9 | Valentino Coveri | Tiền đạo | 7.4 |
| 10 | Davide Macri © | Tiền đạo | 7.4 |
| 11 | Nicola Farinelli | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (15)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 77 | Zerbo patrizio | Tiền đạo |
| 2 | nicola mandrelli | Hậu vệ |
| 19 | Tommaso Gabellini | Tiền đạo |
| 5 | Riccardo Gaiola | Tiền vệ |
| 22 | Luca Martelli | Thủ môn |
| 21 | giovanni mattioli | Hậu vệ |
| 36 | Matteo Onofri | Hậu vệ |
| 26 | Luigi Palomba | Hậu vệ |
| 18 | giovanni perini | Tiền đạo |
| 33 | Diego Rossi | Hậu vệ |
| 23 | Jacopo Scaccabarozzi | Tiền vệ |
| 17 | alessandro spinelli | Hậu vệ |
| 99 | nicolo tordiglione | Tiền đạo |
| 4 | filippo valentini | Tiền vệ |
| 34 | Giulio·Veliaj | Thủ môn |
Livorno · HLV Cristiano Lucarelli
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 91 | Miguel Ángel Martínez | Thủ môn | 6.3 |
| 4 | Matteo Bachini | Hậu vệ | 6.2 |
| 19 | Samuele regazzetti | Hậu vệ | 7.1 |
| 28 | Alessio Rizza | Hậu vệ | 6.2 |
| 34 | Frédéric Veseli | Hậu vệ | 6.4 |
| 3 | Francesco Menarini | Tiền vệ | 6.3 |
| 5 | Andrea bacciardi © | Tiền vệ | 7.2 |
| 32 | Nicolas Haas | Tiền vệ | 6.9 |
| 77 | jesus mawete | Tiền vệ | 6.5 |
| 9 | gabbiani giacomo | Tiền đạo | 6.7 |
| 21 | Manuele Malotti | Tiền đạo | 7.6 |
Dự bị (14)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Gregorio Morachioli | Tiền đạo |
| 53 | Tommaso Pittino | Hậu vệ |
| 1 | filippo tani | Thủ môn |
| 23 | jacopo marinari | Tiền đạo |
| 14 | Tommaso Mancini | Tiền đạo |
| 11 | Lorenzo Malagrida | Tiền vệ |
| 2 | Davide Gentile | Hậu vệ |
| 6 | Koffi Djidji | Hậu vệ |
| 22 | danko nicolae ciobanu | Thủ môn |
| 90 | Luca Calabro | Tiền vệ |
| 44 | Luca Bonassi | Tiền vệ |
| 24 | Chaihane Badoro | Tiền vệ |
| 7 | Mattia Aramu | Tiền vệ |
| 17 | Tommaso Arrigoni | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.67 | 2.15 | 19.00 | 1.02 | 19.00 | 2.5 | 7.00 | 1.10 | 6.5 | 2.37 | 1.53 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (3 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 08/03/2026 | ITA Serie C | Forli – Livorno | 1–1 |
| 02/11/2025 | ITA Serie C | Livorno – Forli | 2–3 |
| 08/08/2005 | Coppa Italia | Livorno – Forli | 3–0 |
Phong độ gần đây
Forli
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | ITA Serie C | FC Vado – Forli | 1–0 | B |
| 27/09/2026 | ITA Serie C | AS Ostia Mare – Forli | 1–1 | H |
| 19/09/2026 | ITA Serie C | Forli – Sassari Torres | 1–1 | H |
| 16/09/2026 | ITA Serie C | Asd Pineto Calcio – Forli | 1–1 | H |
| 13/09/2026 | ITA Serie C | Forli – Vis Pesaro | 2–1 | T |
Livorno
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | ITA Serie C | Livorno – Pescara | 0–1 | B |
| 26/09/2026 | ITA Serie C | Livorno – US Pianese | 3–2 | T |
| 22/09/2026 | ITA Serie C | Guidonia – Livorno | 1–1 | H |
| 17/09/2026 | ITA Serie C | Livorno – FC Vado | 3–2 | T |
| 12/09/2026 | ITA Serie C | Spezia – Livorno | 2–0 | B |
Hỏi nhanh về trang này
- Forli vs Livorno đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Forli vs Livorno thuộc Serie C, Vòng 9 đã diễn ra lúc 22:30 ngày 11/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadio Tullo Morgagni (Forli).
- Kết quả Forli vs Livorno là bao nhiêu?
- Forli và Livorno hòa 1-1; hiệp một 0-1.
- Lịch sử đối đầu Forli vs Livorno gần đây thế nào?
- Trong 3 lần gặp nhau gần nhất: Forli thắng 1, hòa 1, Livorno thắng 1. Lần gần nhất ngày 08/03/2026 (ITA Serie C) Forli 1-1 Livorno.
- Phong độ Forli và Livorno trước trận?
- Forli: 1 thắng, 3 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LDDDWL); Livorno: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LWDWLW).
- Đội hình xuất phát Forli vs Livorno?
- Forli ra sân với sơ đồ 3-5-2, Livorno dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:56 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

