- Phạt góc7 – 4
- Thẻ vàng1 – 1
- Thẻ đỏ1 – 0
Sân Stade Gaston-Petit, Chateauroux · Nắng 13°C · cập nhật
Quevilly Rouen Métropole thắng 5-3 ngay trên sân của Chateauroux.
Chateauroux vs Quevilly Rouen Métropole 3-5 — National Pháp 11/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 43%Kiểm soát bóng57%
- 12Tổng cú sút19
- 3Sút trúng đích11
- 10Sút không trúng đích10
- 15Sút trong vòng cấm25
- 2Sút bị chặn4
- 7Phạt góc4
- 40Tấn công nguy hiểm47
- 80Tấn công91
- 398Chuyền355
- 315Chuyền chính xác281
- 4Chuyền then chốt5
- 11Chuyền dài18
- 21Rê bóng13
- 22Tạt bóng25
- 50Tranh chấp59
- 12Tắc bóng22
- 54Cản phá52
- 8Cứu thua19
- 12Phạm lỗi14
- 19Bị phạm lỗi13
- 3Việt vị3
- 1Thẻ vàng1
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 2-3, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Quevilly Rouen Métropole kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Chateauroux ép sân · cột hướng xuống: Quevilly Rouen Métropole ép sân. Chateauroux kiểm soát thế trận 41% thời gian, Quevilly Rouen Métropole 47%.
ChateaurouxQuevilly Rouen Métropole| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-1-2 vs 4-2-3-1
Chateauroux · HLV Clément Massenet
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Lucas Lavallee | Thủ môn | 6.84 |
| 4 | Djibril Diarra © | Hậu vệ | 5.63 |
| 23 | A. Djaha | Hậu vệ | 5.04 |
| 24 | Anderson Goncalves | Hậu vệ | 5.66 |
| 5 | Paul Wade | Tiền vệ | 6.48 |
| 8 | Samba Dembélé | Tiền vệ | 5.37 |
| 13 | Corentin Jean | Tiền vệ | 7.19 |
| 21 | Yanis Chahid | Tiền vệ | 6.12 |
| 39 | M. Beneddine | Tiền vệ | 8.13 |
| 9 | Noa-Grace Mupemba | Tiền đạo | 5.7 |
| 10 | Ronaldo Freitas | Tiền đạo | 6.34 |
Dự bị (5)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 14 | Yannis Verdier | Tiền đạo |
| 26 | Bakary Sako | Tiền đạo |
| 12 | Jad Koembo | Tiền đạo |
| 29 | Lassana Diakhaby | Hậu vệ |
| 20 | Issam Bouaoune | Tiền vệ |
Quevilly Rouen Métropole · HLV Fabien Valeri
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Ouparine Djoco | Thủ môn | 5.39 |
| 19 | Jason Tre | Hậu vệ | 6.42 |
| 23 | Jérémy Mounsesse | Hậu vệ | 6.19 |
| 26 | Virgil Voltaire Thérésin | Hậu vệ | 6.19 |
| 27 | Théo Pionnier | Hậu vệ | 6.28 |
| 6 | Tony Njike © | Tiền vệ | 8.32 |
| 7 | K. Sylva | Tiền vệ | 7.54 |
| 10 | Ismail Bouneb | Tiền vệ | 8.73 |
| 18 | Jordan Leborgne | Tiền vệ | 6.49 |
| 24 | Rayan Mandengue | Tiền vệ | 8.2 |
| 25 | Junior Ndiaye | Tiền đạo | 9.39 |
Dự bị (5)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | Shurwin Nathanael Bouekou Mahania | Tiền vệ |
| 33 | Samuel Come Ruiz | Tiền vệ |
| 15 | Yacine Gaya | Hậu vệ |
| 2 | Youssouf·Kanoute | Hậu vệ |
| 28 | Bonota Traoré | Tiền đạo |
Vắng mặt
| Đội | Cầu thủ | Loại | Lý do |
|---|---|---|---|
| Quevilly Rouen Métropole | Marcellin Achille Anani | Chấn thương | Knee injury |
Hỏi nhanh về trang này
- Chateauroux vs Quevilly Rouen Métropole đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Chateauroux vs Quevilly Rouen Métropole thuộc National Pháp, Vòng 29 đã diễn ra lúc 00:30 ngày 11/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade Gaston-Petit (Chateauroux).
- Kết quả Chateauroux vs Quevilly Rouen Métropole là bao nhiêu?
- Quevilly Rouen Métropole thắng Chateauroux 5-3 trên sân khách; hiệp một 2-3; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát Chateauroux vs Quevilly Rouen Métropole?
- Chateauroux ra sân với sơ đồ 3-4-1-2, Quevilly Rouen Métropole dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 12:28 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

