- Phạt góc11 – 1
- Thẻ vàng1 – 2
· Ít mây 3°C · cập nhật
U21 Thụy Điển và U21 Montenegro hòa nhau 2-2.
Đội hình U21 Thụy Điển vs U21 Montenegro 2-2 — Vòng loại U21 châu Âu 28/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-2-3-1
U21 Thụy Điển · HLV Daniel Bäckström
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Elis Bishesari | Thủ môn | 5.8 |
| 2 | Hampus Skoglund | Hậu vệ | 6.1 |
| 3 | Bleon Kurtulus | Hậu vệ | 5.7 |
| 4 | Nils Zätterström © | Hậu vệ | 6.1 |
| 6 | markus karlsson | Hậu vệ | 7.1 |
| 5 | Noah Tolf | Tiền vệ | 6.3 |
| 8 | Kazper Karlsson | Tiền vệ | 5.9 |
| 10 | Marcus Rafferty | Tiền vệ | 7.1 |
| 7 | Alieu Njie | Tiền đạo | 6.9 |
| 9 | Jonah Kusi-Asare | Tiền đạo | 6.4 |
| 11 | oscar sjostrand | Tiền đạo | 6.2 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | Momodou Sonko | Tiền đạo |
| 18 | Jardell Kanga | Tiền vệ |
| 17 | Lukas Björklund | Tiền vệ |
| 13 | Peter Amoran | Hậu vệ |
| 14 | Genesis Antwi | Tiền vệ |
| 15 | Elison Makolli | Hậu vệ |
| 16 | Ludwig Thorell | Tiền vệ |
| 20 | Richie Omorowa | Tiền đạo |
| 12 | Andre Picornell | Thủ môn |
U21 Montenegro · HLV Goran Perisic
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Benjamin krijestarac | Thủ môn | 6.0 |
| 2 | stefan malentijevic | Hậu vệ | 6.1 |
| 3 | lazar maras | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Marko franeta | Hậu vệ | 6.1 |
| 14 | velimir ljutica | Hậu vệ | 5.8 |
| 17 | nikola vukovic | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | balsa mrvaljevic | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Vasilije Adzic | Tiền vệ | 7.1 |
| 18 | danilo vukanic | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Stefan radojevic | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Vladimir Perisic © | Tiền đạo | 6.5 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | nemanja carevic | Tiền vệ |
| 5 | damjan dakic | Hậu vệ |
| 21 | Stefan dukanovic | Tiền vệ |
| 22 | Stefan·Golubovic | Tiền đạo |
| 11 | medo jukovic | Tiền đạo |
| 20 | lazar knezevic | Tiền đạo |
| 15 | Balsa radusinovic | Tiền đạo |
| 16 | milos vracar | Hậu vệ |
| 1 | Filip Domazetovic | Thủ môn |

