- Phạt góc4 – 2
- Thẻ vàng1 – 2
· Nắng 5°C · cập nhật
U21 Đức thắng U21 Bắc Ireland 3-0 trên sân nhà.
Đội hình U21 Đức vs U21 Bắc Ireland 3-0 — Vòng loại U21 châu Âu 28/03/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 5-4-1
U21 Đức · HLV Antonio Di Salvo
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Mio Backhaus | Thủ môn | 8.03 |
| 3 | Lukas Ullrich | Hậu vệ | 8.63 |
| 4 | Finn Jeltsch | Hậu vệ | 7.94 |
| 5 | Joshua Quarshie | Hậu vệ | 7.61 |
| 14 | Linus Jasper Gechter | Hậu vệ | 7.57 |
| 6 | Tom Bischof © | Tiền vệ | 7.07 |
| 7 | Said El Mala | Tiền vệ | 6.93 |
| 8 | Aljoscha Kemlein | Tiền vệ | 7.0 |
| 10 | Brajan Gruda | Tiền vệ | 7.05 |
| 17 | Anton Kade | Tiền vệ | 6.5 |
| 9 | Nicolo Tresoldi | Tiền đạo | 8.2 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 16 | Mika Baur | Tiền vệ |
| 15 | Abdoul Karim Coulibaly | Hậu vệ |
| 20 | Arijon Ibrahimovic | Tiền vệ |
| 18 | Mert Kömür | Tiền vệ |
| 22 | Cajetan Benjamin Lenz | Tiền vệ |
| 19 | Dzenan Pejcinovic | Tiền đạo |
| 13 | Tom Alexander Rothe | Hậu vệ |
| 1 | denni seimen | Thủ môn |
| 11 | Nelson Felix Patrick Weiper | Tiền đạo |
U21 Bắc Ireland · HLV Tommy Wright
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Fraser barnsley | Thủ môn | 5.53 |
| 3 | Jonathan Russell | Hậu vệ | 6.2 |
| 4 | josh briggs | Hậu vệ | 6.35 |
| 5 | Michael Forbes © | Hậu vệ | 6.03 |
| 14 | Conor Barry | Hậu vệ | 5.86 |
| 15 | matthew orr | Hậu vệ | 5.62 |
| 2 | Shea Kearney | Tiền vệ | 6.12 |
| 6 | Darren Robinson | Tiền vệ | 6.37 |
| 8 | Ryan Donnelly | Tiền vệ | 5.98 |
| 19 | E. Kenny | Tiền vệ | 5.68 |
| 9 | Makenzie Kirk | Tiền đạo | 6.6 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Bayley McCann | Hậu vệ |
| 21 | Devlan Moses | Tiền đạo |
| 17 | S. Inwood | Hậu vệ |
| 12 | Francis Hurl | Thủ môn |
| 7 | Aodhan Doherty | Tiền đạo |
| 11 | Callum Burnside | Tiền vệ |
| 16 | Sean Brown | Hậu vệ |
| 10 | Cole Brannigan | Tiền đạo |
| 22 | Jack Patterson | Tiền vệ |

