Callum Burnside là tiền đạo 19 tuổi quốc tịch NIR, hiện khoác áo Airdrie United.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
11Đá chính
977Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,18Bàn/90 phút
488Phút/bàn
11/33Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
6,44Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Scottish League One | 2026-2027 | — | 8 | 7 | 643 | 2 | 1 | 1 | 16 | 6 | — | — | 1 | 0 | 6,49 |
| Scottish Bells Challenge Cup | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 334 | 0 | 0 | 0 | 17 | 5 | — | — | 0 | 0 | 6,33 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Scottish League One · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 643 phút · điểm TB 6,49
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 6/16
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Scottish Bells Challenge Cup · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 334 phút · điểm TB 6,33
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 5/17
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 10
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 6
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Scottish League One | vs Hamilton Academical F.C. | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 14/10/2026 | Scottish Bells Challenge Cup | @ Peterhead | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 7 | 2 | 0 | — | 0 | — | — | 6,46 |
| 10/10/2026 | Scottish League One | @ East Kilbride | H 2-2 | 88 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | — | 0 | — | — | 6,32 |
| 06/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Hy Lạp | B 0-1 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,25 |
| 02/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Georgia | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Malta | T 4-0 | 24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,80 |
| 19/09/2026 | Scottish League One | @ Peterhead | T 2-1 | 89 | 2 | 0 | 6 | 3 | 0 | — | 0 | — | — | 8,20 |
| 12/09/2026 | Scottish League One | vs Alloa Athletic | T 1-0 | 69 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | — | 0 | — | V | 6,05 |
| 09/09/2026 | Scottish Bells Challenge Cup | @ Stirling Albion | B 2-3 | 74 | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 | — | 0 | — | — | 6,13 |
| 05/09/2026 | Scottish League One | @ Queen of South | B 1-2 | 90 | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,52 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/08/2026 | Glasgow Rangers U18 | Airdrie United | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2026 | Alloa Athletic | Glasgow Rangers U18 | Cho mượn | — |
| 30/09/2025 | Glasgow Rangers U18 | Alloa Athletic | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Linfield FC U18 | Glasgow Rangers U18 | Chuyển nhượng | — |