- Phạt góc2 – 2
- Thẻ vàng1 – 1
Sân Shenzhen Youth Football Training Base Centre Stadium, Shenzhen · Trọng tài: Zhang Xianda · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.45 / 2.67
Shenzhen 2028 thắng Hangzhou Linping Wuyue 3-1 trên sân nhà Shenzhen Youth Football Training Base Centre Stadium.
Shenzhen 2028 vs Hangzhou Linping Wuyue 3-1 — Chinese Football League 2 24/06/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ (phản lưới) Xu Zhenyao
10'
1 - 0 -
19'
1 - 1 ⚽ Wu Yuhangkiến tạo: Gao Tianyu - 36' 🟨 Tang Kaiqi
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Huang Yongsuthay Wang Zhiyuan 45'
- 45' 🔁 Ying Yuxiaothay Tang Kaiqi
- 45' 🔁 Li Yadithay Xiang Yuheng
- 🔁 Li Lehangthay Lu Changye 66'
- 71' 🔁 Jin Haoxiangthay Peng Jiahao
-
⚽ Li Lehangkiến tạo: Wang Ziyang
75'
2 - 1 -
⚽ Huang Zishunkiến tạo: Luan Cheng
77'
3 - 1 - 80' 🔁 Jin Minyuthay Wu Yuhang
- 🔁 Hai Jieqingthay Wang Ziyang 80'
- 🔁 Pan Nuojunthay Chen Wei 80'
- 🟨 Baoshan Wang 84'
- 🔁 Li Peilinthay Huang Zishun 85'
- 89' 🔁 Yin Jiethay Xu Yike
- 🟨 Hai Jieqing 91+1'
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 57%Kiểm soát bóng43%
- 9Tổng cú sút11
- 4Sút trúng đích1
- 8Sút không trúng đích4
- 16Sút trong vòng cấm8
- 4Sút bị chặn3
- 2Phạt góc2
- 84Tấn công nguy hiểm61
- 123Tấn công100
- 487Chuyền322
- 411Chuyền chính xác248
- 3Chuyền then chốt2
- 12Chuyền dài7
- 13Rê bóng17
- 27Tạt bóng13
- 29Tranh chấp42
- 21Tắc bóng20
- 52Cản phá50
- 4Cứu thua9
- 5Phạm lỗi11
- 29Bị phạm lỗi18
- 3Việt vị2
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 4.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Shenzhen 2028 kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Shenzhen 2028 ép sân · cột hướng xuống: Hangzhou Linping Wuyue ép sân. Shenzhen 2028 kiểm soát thế trận 52% thời gian, Hangzhou Linping Wuyue 41%.
Shenzhen 2028Hangzhou Linping Wuyue| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 3-4-3
Shenzhen 2028 · HLV Wang Baoshan
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 43 | Yuan Jianrui | Thủ môn | 6.41 |
| 4 | Li Mingjie | Hậu vệ | 6.85 |
| 6 | Luan Cheng © | Hậu vệ | 7.1 |
| 8 | Chen Wei | Hậu vệ | 6.14 |
| 9 | Luo Kaisa | Hậu vệ | 6.72 |
| 45 | Yuan Zinan | Tiền vệ | 6.05 |
| 47 | Huang Zishun | Tiền vệ | 7.79 |
| 55 | Huang Keqi | Tiền vệ | 6.99 |
| 57 | Wang Ziyang | Tiền vệ | 6.54 |
| 11 | Lu Changye | Tiền đạo | 6.25 |
| 28 | Wang Zhiyuan | Tiền đạo | 6.26 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Hao Mujian | Thủ môn |
| 5 | Hai Jieqing | Hậu vệ |
| 30 | Hu Hongbin | Tiền vệ |
| 44 | Huang Junxuan | Hậu vệ |
| 12 | Huang Yongsu | Tiền đạo |
| 49 | Jiang Wenjing | Tiền đạo |
| 20 | Li Lehang | Tiền đạo |
| 10 | Li Peilin | Tiền vệ |
| 14 | Liu Peiqi | Thủ môn |
| 27 | Liu Quanfeng | Tiền vệ |
| 24 | Pan Nuojun | Tiền vệ |
| 29 | Deng Zhitao | Hậu vệ |
Hangzhou Linping Wuyue · HLV Xu Lei
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 26 | Xu Zhenyao © | Thủ môn | 5.96 |
| 3 | Yang Yanjun | Hậu vệ | 6.48 |
| 4 | Peng Jiahao | Hậu vệ | 5.92 |
| 27 | Xu Yike | Hậu vệ | 5.65 |
| 6 | He Tongshuai | Tiền vệ | 6.25 |
| 7 | Gao Tianyu | Tiền vệ | 6.77 |
| 21 | Qian Yuanfan | Tiền vệ | 5.78 |
| 56 | Yao Xing | Tiền vệ | 6.44 |
| 23 | Tang Kaiqi | Tiền đạo | 6.65 |
| 33 | Wu Yuhang | Tiền đạo | 7.61 |
| 37 | Xiang Yuheng | Tiền đạo | 6.17 |
Dự bị (10)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 13 | Zhu Haoxue | Thủ môn |
| 30 | Zhang Jiawei | Tiền vệ |
| 25 | Zhang Zhuoao | Hậu vệ |
| 19 | Ying Yuxiao | Tiền đạo |
| 11 | Yin Jie | Tiền đạo |
| 8 | Wang Linjie | Tiền vệ |
| 47 | Li Yadi | Tiền đạo |
| 20 | Jin Minyu | Hậu vệ |
| 15 | Jin Haoxiang | Hậu vệ |
| 10 | Huang Xu | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.45 | 2.67 | 1.00 | 51 | 81.00 | 4.5 | 9.50 | 1.06 | 4.5 | 2.00 | 1.72 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (1 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 04/04/2026 | CHN League 2 | Hangzhou Linping Wuyue – Shenzhen 2028 | 0–0 |
Phong độ gần đây
Shenzhen 2028
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 20/06/2026 | CHN League 2 | Wuhan Three Towns B – Shenzhen 2028 | 1–1 | H |
| 14/06/2026 | CHN League 2 | Hubei Istar – Shenzhen 2028 | 1–2 | T |
| 26/05/2026 | CHN League 2 | Shenzhen 2028 – Wenzhou Professional Football Club | 4–0 | T |
| 22/05/2026 | CHN League 2 | Ganzhou Ruishi – Shenzhen 2028 | 3–0 | B |
| 15/05/2026 | CHN FA Cup | Shenzhen 2028 – Shaanxi Union | 0–2 | B |
Hangzhou Linping Wuyue
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 19/06/2026 | CHN FA Cup | Hangzhou Linping Wuyue – Dalian Yingbo | 1–1 | H |
| 13/06/2026 | CHN League 2 | Guangdong Mingtu – Hangzhou Linping Wuyue | 1–1 | H |
| 26/05/2026 | CHN League 2 | Hangzhou Linping Wuyue – Hubei Istar | 1–0 | T |
| 22/05/2026 | CHN League 2 | Guizhou Guiyang Athletic – Hangzhou Linping Wuyue | 7–0 | B |
| 15/05/2026 | CHN FA Cup | Hangzhou Linping Wuyue – Foshan Nanshi | 1–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Shenzhen 2028 vs Hangzhou Linping Wuyue đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Shenzhen 2028 vs Hangzhou Linping Wuyue thuộc Chinese Football League 2, Vòng 13 đã diễn ra lúc 18:30 ngày 24/06/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Shenzhen Youth Football Training Base Centre Stadium (Shenzhen).
- Kết quả Shenzhen 2028 vs Hangzhou Linping Wuyue là bao nhiêu?
- Shenzhen 2028 thắng Hangzhou Linping Wuyue 3-1; hiệp một 1-1.
- Phong độ Shenzhen 2028 và Hangzhou Linping Wuyue trước trận?
- Shenzhen 2028: 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DWWLLW); Hangzhou Linping Wuyue: 2 thắng, 2 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (DDWLWL).
- Đội hình xuất phát Shenzhen 2028 vs Hangzhou Linping Wuyue?
- Shenzhen 2028 ra sân với sơ đồ 4-4-2, Hangzhou Linping Wuyue dùng sơ đồ 3-4-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 16:26 24/10/2026 (giờ Việt Nam).

