
Luan Cheng là hậu vệ 20 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Shenzhen 2028.
Tiểu sử Luan Cheng
Luan Cheng là hậu vệ của câu lạc bộ Shenzhen 2028, có quốc tịch China, hiện 20 tuổi và sinh ngày 06/12/2005. Trong mùa 2026, anh ra sân 28 trận với tổng 2339 phút. Tại Chinese Football League 2, anh có 26 trận, ghi 2 bàn và có 10 kiến tạo. Giá trị cao nhất được ghi nhận của anh là 125 nghìn € (2025). Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận là ngày 24/04/2024, từ Shenzhen FA đến Shenzhen 2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
29Trận ra sân
29Đá chính
2.429Phút
2Bàn thắng
10Kiến tạo
0,07Bàn/90 phút
1214Phút/bàn
10/29Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,66Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 27 | 27 | 2.429 | 2 | 1 | 10 | 29 | 10 | 83% | 58% | 1 | 0 | 7,15 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 2.429 phút · điểm TB 7,15
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 10
- Sút / trúng đích
- 10/29
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 26
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 6
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/11
- Đá phạt (bàn / sút)
- 1/15
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1447/1737 (83%)
- Chuyền quyết định
- 71
- Tạt bóng chính xác
- 74/229 (32%)
- Chuyền dài chính xác
- 135/244 (55%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/31
- Cắt bóng
- 23
- Phá bóng
- 29
- Chặn cú sút
- 9
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 66/112 (58%)
- Không chiến thắng / thua
- 16 / 12
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 50 / 34
- Bị tước bóng
- 8
- Mất quyền kiểm soát
- 488
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 15
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/05/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/06/2025 | 19 | 125 nghìn € |
| 08/12/2025 | 20 | 125 nghìn € |
| 16/03/2026 | 20 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 24/04/2024 | Shenzhen FA | Shenzhen 2028 | Chuyển nhượng | — |
| 26/12/2023 | Shenzhen FC U19 | Shenzhen FA | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Free Player | Shenzhen FC U19 | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2021 | Jiangsu FC Youth | Free Player | Trở lại | — |
Chỉ số
- Tốc độ56
- Kỹ thuật64
- Tư duy59
- Sức mạnh44
- Thể lực47