- Phạt góc5 – 3
- Thẻ vàng3 – 2
Sân BBVA Stadium, Houston · Trọng tài: Alexandra Billeter · Nhiều mây 25°C · cập nhật
Houston Dash (nữ) thắng Racing Louisville (nữ) 4-3 trên sân nhà BBVA Stadium.
Houston Dash (nữ) vs Racing Louisville (nữ) 4-3 — VĐQG Mỹ (nữ) 04/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 46%Kiểm soát bóng54%
- 23Tổng cú sút18
- 5Sút trúng đích4
- 9Sút không trúng đích4
- 24Sút trong vòng cấm8
- 10Sút bị chặn0
- 5Phạt góc3
- 32Tấn công nguy hiểm30
- 111Tấn công107
- 328Chuyền375
- 239Chuyền chính xác274
- 4Chuyền then chốt3
- 18Chuyền dài4
- 11Rê bóng20
- 15Tạt bóng27
- 50Tranh chấp46
- 42Tắc bóng16
- 43Cản phá65
- 7Cứu thua8
- 10Phạm lỗi6
- 20Bị phạm lỗi30
- 1Việt vị2
- 3Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 5 bàn được ghi trong hiệp hai. Racing Louisville (nữ) kiểm soát bóng 54%.
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-2-3-1
Houston Dash (nữ) · HLV Juan Carlos Amorós
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Jane Campbell © | Thủ môn | 5.77 |
| 4 | Leah Klenke | Hậu vệ | 6.08 |
| 10 | Malia Berkely | Hậu vệ | 6.23 |
| 14 | Paige Nielsen | Hậu vệ | 6.16 |
| 15 | Avery Patterson | Hậu vệ | 6.06 |
| 19 | maggie graham | Tiền vệ | 5.88 |
| 22 | Katherine Rader | Tiền vệ | 5.98 |
| 24 | danielle colaprico | Tiền vệ | 6.96 |
| 30 | Linda Ullmark | Tiền vệ | 6.28 |
| 6 | Messiah Bright | Tiền đạo | 6.42 |
| 12 | Kalyssa van Zanten | Tiền đạo | 9.72 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 2 | Allysha Chapman | Hậu vệ |
| 21 | hillary beall | Thủ môn |
| 27 | Lisa Boattin | Hậu vệ |
| 40 | Caroline Delisle | Thủ môn |
| 7 | Evelina Duljan | Hậu vệ |
| 18 | Cate Hardin | Hậu vệ |
| 9 | Clarissa Larisey | Tiền đạo |
| 17 | Sarah Puntigam | Tiền vệ |
| 13 | Sophie Schmidt | Tiền vệ |
Racing Louisville (nữ) · HLV Lars Kim Bjorkegren
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 24 | Jordyn Bloomer | Thủ môn | 5.3 |
| 2 | Lauren Milliet © | Hậu vệ | 5.95 |
| 5 | Elisabeth Charlotte Jean | Hậu vệ | 5.59 |
| 8 | Courtney·Petersen | Hậu vệ | 4.9 |
| 26 | Taylor Kornieck | Hậu vệ | 6.9 |
| 6 | Ella Hase | Tiền vệ | 6.13 |
| 9 | Kayla Fischer | Tiền vệ | 5.44 |
| 10 | Macey Hodge | Tiền vệ | 5.32 |
| 13 | Emma Sears | Tiền vệ | 5.49 |
| 20 | Katie O'Kane | Tiền vệ | 5.56 |
| 42 | sarah weber | Tiền đạo | 7.57 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 23 | M. Blackburn | Hậu vệ |
| 19 | Avery Kalitta | Tiền vệ |
| 30 | Erynn Floyd | Thủ môn |
| 21 | Rachel Hill | Tiền đạo |
| 88 | Audrey McKeen | Tiền đạo |
| 22 | Natalie Mitchell | Tiền vệ |
| 1 | Madison Prohaska | Thủ môn |
| 11 | Taylor Michele White | Tiền đạo |
Hỏi nhanh về trang này
- Houston Dash (nữ) vs Racing Louisville (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Houston Dash (nữ) vs Racing Louisville (nữ) thuộc VĐQG Mỹ (nữ), Vòng 4 đã diễn ra lúc 07:30 ngày 04/04/2026 theo giờ Việt Nam trên sân BBVA Stadium (Houston).
- Kết quả Houston Dash (nữ) vs Racing Louisville (nữ) là bao nhiêu?
- Houston Dash (nữ) thắng Racing Louisville (nữ) 4-3; hiệp một 1-1.
- Đội hình xuất phát Houston Dash (nữ) vs Racing Louisville (nữ)?
- Houston Dash (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, Racing Louisville (nữ) dùng sơ đồ 4-2-3-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:20 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

